Gói thầu: Bảo trì và nâng cấp phần mềm quản lý Bệnh viện(Vimes) tại Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Bảo trì và nâng cấp phần mềm quản lý Bệnh viện(Vimes) tại Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220917763 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tạ đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:58:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là290.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì và nâng cấp phần mềm quản lý Bệnh viện(Vimes) tại Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình Bảo trì và nâng cấp phần mềm quản lý Bệnh viện(Vimes) tại Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tạ đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận quyền tác giả, tác phẩm với phần mềm do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quyết định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Giấy chứng nhận quyền tác giả, tác phẩm với phần mềm do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình, địa chỉ: đường Phan Chu Trinh, phường Nam Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Số đt: 02293893656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Dậu, Chức vụ: Giám đốc Tel/ Fax: 02293.893656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CNTT, Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình, đường Phan Chu Trinh, phường Nam Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình, địa chỉ: đường Phan Chu Trinh, phường Nam Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, số điện thoại 02293893656; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì cơ sở dữ liệu, tối ưu phần mềm máy chủ | 1. Tối ưu lại các câu lệnh, các thủ tục nhằm nâng cao hiệu suất làm việc giảm tải cho CPU.2. Tối ưu hóa các bảngCác kiểu bảng Storage engine và bộ nhớ3. Dọn dẹp CSDLCác plugin giúp dọn dẹp cơ sở dữ liệuCác dữ liệu được tải tự động (autoloaded) | HT | 1 | |
| 2 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống sao lưu | Kiểm tra lại hệ thống lịch backup dữ liệu xem dữ liệu hàng ngày có hoạt đúng theo lịch đã thiết lập | HT | 1 | |
| 3 | Kiểm tra tính toán vẹn của dữ liệu và đánh giá mức độ an toàn của máy chủ | Kiểm tra dữ liệu sau khi được backup trên máy chủ chính có được sao lưu sang các hệ thống máy chủ dự phòng và các nơi lưu trữ khác trong mạng bệnh viện. | HT | 1 | |
| 4 | Nâng cấp chỉnh sửa phần mềm quản lý bệnh viện (VIMES) theo yêu cầu của Bệnh viện | Thường xuyên nâng cấp các tính năng trong các phân hệ đáp ứng theo yêu cầu phát triển của bệnh viện, cũng như theo những quy định của Bộ Y Tế và cơ quản BHYT | HT | 1 | |
| 5 | Xây dựng lại cách tính phí theo quy định mới của Bộ y tế và quyết định của BHYT | Thiết lập lại công thức tính phí để đáp ứng dữ liệu kết xuất ra các bảng theo định dạng 4210 để gửi dữ liệu lên cổng BHYT | HT | 1 | |
| 6 | Kết xuất dữ liệu theo yêu cầu của Bộ y tế, cơ quan BHXH để đáp ứng yêu cầu liên thông dữ liệu | Kết xuất liên thông dữ liệu theo yêu cầu định đạng của: Bộ Y Tế, Cơ quan BHXH, Cổng dược quốc gia | Phân hệ | 1 | |
| 7 | Phân hệ quản lý tiếp nhận bệnh nhân | 1. Hỗ trợ tiếp đón 13 đối tượng bệnh nhân, gồm các nhóm (bảo hiểm, dịch vụ, trẻ em, người nước ngoài, quân, chính sách…) 2. Thiết lập mức ưu tiên khi tiếp đón3. Đổi mã bệnh nhân4. Tìm kiếm lại theo mã bệnh nhân, mã bệnh án, số thẻ bảo hiểm và theo tên5. Quản lý thời gian tiếp đón, phiếu tiếp đón theo giờ6. Kết nối phần mềm với đầu đọc mã vạch 2D, giải mã được thẻ bảo hiểm theo quy định của Bảo hiểm Y tế7. Cảnh báo bệnh nhân hết hạn thẻ bảo hiểm y tế8. Cảnh báo bệnh nhân bảo hiểm khám lại trong ngày lĩnh thuốc 9. Kiểm tra trực tuyến tính chính xác của thẻ bảo hiểm y tế qua webservice của cổng tiếp nhận, cơ quan Bảo hiểm Y tế.10. Tra cứu trực tuyến cơ sở dữ liệu bảo hiểm y tế lấy lịch sử khám chữa bệnh của bệnh nhân theo thẻ bảo hiểm y tế, tránh lạm dụng thẻ.11. Báo cáo tiếp đón | Phân hệ | 1 | |
| 8 | Phân hệ Quản lý khám bệnh phòng khám đa khoa và khám bệnh theo yêu cầu | 1. Quản lý khám lâm sàng: tiền sử khám, thông tin khám2. Quản lý cận lâm sàng tại phòng khám (yêu cầu & kết quả)3. Quản lý thủ thuật phòng khám và thuốc dùng trong thủ thuật4. Đơn thuốc và đơn thuốc thông minh, đơn thuốc cũ (các bài thuốc được thiết lập sẵn)5. Quản lý viện phí phát sinh tại phòng khám6. Phân quyền cho phép khôi phục lại hồ sơ khi HS đã kết thúc7. Quản lý hướng điều trị: ra viện – về nhà, nhập viện điều trị, chuyển viện…8. In phiếu tổng kết khám gồm đầy đủ thông tin khám, cận lâm sàng, kết luận và đơn thuốc9. Tìm kiếm lại bệnh nhân theo các tiêu chí: số hồ sơ, tên bệnh nhân10. Cảnh báo thuốc trùng lặp trong quá trình kê đơn, cảnh báo vượt trần đơn thuốc bảo hiểm11. Báo cáo thống kê khám bệnh | Phân hệ | 1 | |
| 9 | Phân hệ Quản lý bệnh án nhập viện | 1. Nhận bệnh nhân vào viện từ khoa khám bệnh2. Tạo bệnh án nhập viện3. Cấp phát số nhập viện theo đối tượng4. In bệnh án nhập viện5. Chuyển bệnh nhân vào khoa điều trị tương ứng | Phân hệ | 1 | |
| 10 | Phân hệ Quản lý điều trị nội trú | 1. Quản lý bệnh án điều trị nội trú và bệnh án điều trị ngoại trú trong khoa2. Quản lý giường bệnh, tính giường động bệnh nhân điều trị 3. Quản lý khám bệnh hàng ngày4. Quản lý cận lâm sàng tại khoa (yêu cầu & kết quả)5. Quản lý phẫu thuật - thủ thuật và vật tư tiêu hao đi kèm6. Quản lý thuốc đã dùng trong quá trình điều trị7. Quản lý viện phí: chi phí phát sinh, tạm ứng, hoàn ứng tại khoa và tổng chi phí các khoa khác8. Quản lý kê đơn thuốc, đơn thuốc thông minh tại khoa9. Quản lý dự trù thuốc hàng ngày, In phiếu phát thuốc tại khoa10. Quản lý lĩnh thuốc và vật tư tiêu hao11. Quản lý bổ sung - hoàn trả thuốc tủ trực12. Quản lý hoàn trả thuốc bệnh nhân13. Hỗ trợ tìm kiếm bệnh nhân theo số hồ sơ và theo tên bệnh nhân14. Phân quyền cho phép khôi phục lại hồ sơ trong khoa15. Cảnh báo bệnh nhân hết hạn thẻ trong quá trình điều trị16. Cảnh báo bệnh nhân hết tiền tạm ứng trong quá trình điều trị17. Bảo mật nâng cao đối với đối tượng bệnh nhân đặc biệt18. Các báo cáo tổng hợp tại khoa điều trị | Phân hệ | 1 | |
| 11 | Phân hệ Quản lý chẩn đoán hình ảnh | 1. Hỗ trợ đầy đủ các form phiếu nhập liệu thuộc nhóm chẩn đoán hình ảnh: MRI, CT, X-quang, siêu âm…2. Hỗ trợ các mẫu sẵn có phân theo chi tiết các tạng, có sẵn kết quả ngầm định3. Hỗ trợ kết nối để lấy và lưu hình ảnh đi theo bệnh án bệnh nhân4. Có khả năng tương tác với máy chủ PACS, lưu trữ, truy vấn dữ liệu.5. Các báo cáo tổng hợp | Phân hệ | 1 | |
| 12 | Phân hệ Quản lý xét nghiệm (LIS) | 1. Quản lý kết quả xét nghiệm2. Nhập kết quả và in các phiếu kết quả theo mẫu của (Bộ Y tế)3. Kết nối các thiết bị xét nghiệm với phần mềm, nhận yêu cầu và đẩy kết quả tương ứng với mã số bệnh án, mã số ticket xét nghiệm của bệnh nhân tự động (một chiều và hai chiều)4. Quản lý ticket xét nghiệm, bệnh phẩm và kết quả xét nghiệm bằng mã vạch 1D.5. Các báo cáo tổng hợp | Phân hệ | 1 | |
| 13 | Phân hệ Quản lý phòng mổ, lịch mổ | 1. Quản lý lịch mổ, kíp mổ2. Lập lịch trực phòng mổ3. Quản lý phiếu mổ4. Quản lý bảng kê chi phí kíp mổ5. Quản lý đơn thuốc, VTYT tiêu hao, hóa chất dùng khi mổ6. Quản lý bệnh án tiền phẫu7. Quản lý phiếu lĩnh thuốc VTYT tiêu hao dùng chung8. Các báo cáo tổng hợp | Phân hệ | 1 | |
| 14 | Phân hệ Quản lý dược, nhà thuốc bệnh viện | 1. Chức năng quản trị-Danh mục ngân hàng-Danh mục kho hàng-Danh mục nguồn gốc hàng hóa-Danh mục nguồn thanh toán-Danh mục kiểu xuất khác-Danh mục khách hàng – nhà cung cấp-Danh mục nước sản xuất-Danh mục hãng sản xuất-Danh mục đơn vị-Danh mục loại hàng hóa-Danh mục nhóm hàng hóa-Danh mục hoạt chất-Danh mục vật tư hàng hóa-Phân quyền người sử dụng2. Chức năng mua hàng-Đơn mua hàng-Hàng mua trả lại-Thanh toán hóa đơn3. Chức năng bán hàng-Đơn thuốc-Đơn bán lẻ-Trả lại thuốc4. Chức năng kho hàng-Điều chuyển kho-Phiếu bổ sung tủ trực-Cấp phát cho khoa-Đơn nội trú-Xuất khác-Nhập khác-Phiếu hoàn trả-Duyệt hồ sơ ra viện-Điều chính kho-Quản lý tồn kho-Kiểm kê và điều chỉnh5. Các báo cáo tổng hợp | Phân hệ | 1 | |
| 15 | Phân hệ Quản lý vật tư y tế | 1. Chức năng quản trị-Danh mục ngân hàng-Danh mục kho hàng-Danh mục nguồn gốc hàng hóa-Danh mục nguồn thanh toán-Danh mục kiểu xuất khác-Danh mục khách hàng – nhà cung cấp-Danh mục nước sản xuất-Danh mục hãng sản xuất-Danh mục đơn vị-Danh mục loại hàng hóa-Danh mục nhóm hàng hóa-Danh mục vật tư hàng hóa-Phân quyền người sử dụng2. Chức năng mua hàng-Đơn mua hàng-Hàng mua trả lại-Thanh toán hóa đơn3. Chức năng bán hàng-Đơn hàng-Vật tư bán lẻ-Phiếu trả vật tư4. Chức năng kho hàng-Điều chuyển kho-Phiếu bổ sung tủ trực-Cấp phát cho khoa-Đơn nội trú-Xuất khác-Phiếu hoàn trả-Quản lý tồn kho-Kiểm kê và điều chỉnh5. Các báo cáo tổng hợp | Phân hệ | 1 | |
| 16 | Phân hệ Quản lý ngân hàng máu | 1. Quản lý danh mục chế phẩm máu2. Các báo cáo | Phân hệ | 1 | |
| 17 | Phân hệ Quản lý thanh toán viện phí | 1. Quản lý viện phí của bệnh nhân bảo hiểm (tính cùng chi trả, chênh lệch, trái tuyến)2. Quản lý viện phí của bệnh nhân dịch vụ3. Quản lý viện phí của bệnh nhân yêu cầu4. Tính phí tự động đối với các loại phí: phí khám, CLS, PTTT, phí thuốc, máu, dịch truyền, phí khác5. Quản lý tạm ứng - hoàn ứng trong toàn bộ quá trình điều trị của bệnh nhân6. Thanh toán ra viện tổng hợp toàn bộ quá trình điều trị7. Tìm kiếm lại phí BN theo số hồ sơ, theo tên, theo trạng thái của bệnh nhân8. Giải quyết được bài toán kỹ thuật cao, quản lý trần kỹ thuật cao của vật tư y tế, trần thanh toán trong một đợt điều trị của bệnh nhân9. Xuất đầy đủ dữ liệu liên thông theo định dạng do cơ quan Bảo hiểm y tế và Bộ Y tế theo tiêu chuẩn hiện hành.10. Các báo cáo tổng hợp | Phân hệ | 1 | |
| 18 | Phân hệ Quản lý báo cáo thống kê | 1. Kết xuất tất cả các báo cáo và hệ thống sổ sách do Bộ Y tế quy định2. Báo cáo tổng hợp hoạt động khám bệnh3. Báo cáo tổng hợp hoạt động điều trị | Phân hệ | 1 | |
| 19 | Phân hệ liên thông dữ liệu | 1. Hỗ trợ đẩy dữ liệu thanh toán và danh mục dịch vụ đến các cổng tiếp nhận theo webservice2. Kiểm tra logic bệnh án, cảnh báo lỗi trước khi dữ liệu được gửi đi3. Cung cấp dịch vụ phục vụ tra cứu thông tin thẻ bảo hiểm, lịch sử khám chữa bệnh4. Thống kê tình trạng dữ lieu | Phân hệ | 1 | |
| 20 | Phân hệ Quản lý lưu trữ hồ sơ | 1. Tìm kiếm hồ sơ bệnh nhân theo số lưu trữ2. Quản lý lưu trữ thông tin bệnh án của bệnh nhân tại phòng Kế hoạch tổng hợp3. Tự động sinh số lưu trữ theo từng đối tượng bệnh nhân ( Nhân dân, BHYT, Trẻ em…)4. Quản lý cho mượn – trả hồ sơ5. Các báo cáo tổng hợp liên quan đến quản lý lưu trữ | Phân hệ | 1 | |
| 21 | Phân hệ Quản lý lịch hẹn điều trị | 1. Quản lý lịch hẹn khám, tái khám2. Tự động nhắc lịch danh sách bệnh nhân đến lịch tái khám3. Báo cáo thống kê theo lịch điều trị4. Quản lý bảng kê chi phí theo lần khám | Phân hệ | 1 | |
| 22 | Phân hệ Quản lý tài sản, trang thiết bị | 1. Quản lý kho thiết bị-Nhập, xuất, lưu chuyển kho-Cấp phát sử dụng tới các khoa, phòng-Thanh lý, khấu hao…2. Có hệ thống báo cáo tổng hợp nhập, xuất tồn… | Phân hệ | 1 | |
| 23 | Phân hệ Quản lý thiết lập hệ thống | 1. Thiết lập thông tin đơn vị sử dụng phần mềm 2. Thiết lập thông tin khoa, phòng, giường, giường động3. Thiết lập người sử dụng, phân quyền theo từng phân hệ và theo từng tác vụ4. Thiết lập danh sách bệnh viện (đồng thời là nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu theo quy định của cơ quan Bảo hiểm y tế)5. Thiết lập bảng giá dịch vụ:-Phí khám-Cận lâm sàng-Phẫu thuật - thủ thuật-Phí tiền ăn-Phí ngày giường-Chi phí khác-Quản lý được 4 mức giá: giá dịch vụ, giá bảo hiểm, chính sách và giá đối với bệnh nhân yêu cầu. Tính phí trả chênh lệch với bệnh nhân có chế độ bảo hiểm.-Thiết lập các danh mục nhóm xét nghiệm mẫu thường sử dụng-Quản lý giá dịch vụ theo thời gian áp giá6. Thiết lập mã ICD 107. Thiết lập địa chỉ hành chính8. Thiết lập mã thẻ bảo hiểm9. Tra cứu lịch sử và kiểm soát lịch sử hoạt động của người sử dụng trên tất cả mọi hoạt động.10. Quản lý thiết lập danh sách người sử dụng chữ ký điện tử.11. Hỗ trợ chủ động chỉnh sửa bệnh án khi có phát hiện sai sót. | Phân hệ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là290.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Kỹ sư | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 2 | Kỹ sư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi