Gói thầu: Cung cấp dịch vụ in ấn giáo trình đợt 4 năm 2022 - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ in ấn giáo trình đợt 4 năm 2022 - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944373 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:39:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 608,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là613.278.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là613.278.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.483.400VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.483.400VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phảicó hợp đồng in sách, giáo trình với quy mô vàtính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.794.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 851.589.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phảicó hợp đồng in sách, giáo trình với quy mô vàtính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.794.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 851.589.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật in hoặc tương đương. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động cho chức danh quản lý còn thời hạn-Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợpđồngtươngtự.Ghichú:Tổngsố nămkinhnghiệmđược tính theovănbằng tốtnghiệpđạihọc và Số nămkinhnghiệmtrongcôngviệc tương tự tínhtheobảnglý lịch,kinhnghiệm chuyênmônnhàthầu kê khai*Lưuý: Tài liệuchứngminh(Trường hợp nhàthầuđượcmời vàothươngthảo hợp đồngvàđốichiếu hồ sơ)gồm:1/Văn bằngvàchứng chỉtheo yêucầu.2/ Tàiliệuchứngminh từnglàm quảnlýchung:Hợp đồng in màcánhân đảmnhậnchứcdanh quản lýchung;Biênbảnnghiệm thuhoàn thànhcó tênvàchữ ký của Cánhânđảm nhậnchức danh quản lý chung hoặc văn bảnxác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chế bản in: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đạihọctrở lênthuộcchuyênngành: Kỹ thuậtinhoặctương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn.-Đãphụ trách khâuchếbảnin của ít nhất 01hợpđồngtươngtự.Ghichú:Tổng sốnămkinhnghiệm đượctính theovăn bằngtốtnghiệpđại học và Sốnămkinhnghiệmtrongcông việc tươngtựtínhtheo bảng lýlịch,kinhnghiệmchuyên mônnhà thầukêkhai* Lưuý: Tàiliệu chứng minh(Trường hợp nhàthầuđược mờivàothươngthảo hợp đồngvà đốichiếuhồ sơ)gồm:1/Văn bằngvàchứng chỉtheoyêucầu.2/ Tài liệuchứngminhtừng phụtráchchế bản in: Hợpđồnginmà cá nhânđảmnhận chức danhquảnlýchung; Biênbảnnghiệm thuhoànthànhcó tên và chữ kýcủaCánhân đảmnhậnchức danh phụtráchchếbản in hoặcvănbản xác nhậncủachủđầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in và thành phẩm: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đạihọctrở lênthuộcchuyênngành: Kỹthuậtinhoặctương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn.-Đãphụtráchkhâu inấnvàhoàn thiệnthànhphẩmcủaít nhất01hợpđồngtươngtự.Ghichú:Tổngsốnăm kinhnghiệmđượctínhtheovăn bằngtốtnghiệpđại họcvàSốnămkinhnghiệmtrongcôngviệctươngtự tínhtheobảnglýlịch,kinhnghiệmchuyênmônnhàthầukê khai*Lưuý: Tàiliệuchứngminh(Trường hợpnhàthầuđượcmờivàothươngthảo hợpđồngvàđốichiếu hồsơ)gồm:1/Vănbằngvàchứng chỉtheoyêucầu.2/Tàiliệuchứngminh từngphụtrách invàthànhphẩm :Hợpđồng inmàcánhânđảm nhậnchứcdanhphụ tráchinvàthànhphẩm; Biênbảnnghiệmthuhoànthànhcó tênvà chữ kýcủaCánhânđảm nhậnchứcdanhphụ tráchinvàthànhphẩm hoặcvănbản xácnhậncủachủđầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ in ấn giáo trình đợt 4 năm 2022 - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh Cung cấp dịch vụ in ấn giáo trình đợt 4 năm 2022 - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảng liệt kê và tài lieu chứng minh (bản chụp chứng thực hợp đồng mua bán, thuê, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn,...) Máy móc thiết bị phục vụ sản xuất (máy móc thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). - Giấy phép hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, - Giấy chứng nhận kinh doanh, - Bản cam kết thực hiện các quy định, điều kiện về an ninh trật tự để làm ngành nghề kinh doanh có điều kiện (do cơ quan có thẩm quyền cấp), Không vi phạm Luật xuất bản thời gian ít nhất 3 năm liên tục. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Luật TP.HCM
ĐC: số 2 Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4, TP.HCM ĐT: 02839400989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4, TP.HCM ĐT: (0283)9400989 FAX: (0283) 8265291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thầy Phạm Hoàng Minh Chức vụ: Trưởng phòng QT-TB Phòng Quản trị thiết bị - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Tất Thành, Phường 12, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02839400989-123 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thầy Phạm Hoàng Minh Chức vụ: Trưởng phòng QT-TB Phòng Quản trị thiết bị - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Tất Thành, Phường 12, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02839400989-123 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo trình công pháp Quốc tế: Quyển 1 | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa: 554 |
| 2 | Giáo trình công pháp Quốc tế: Quyển 2 | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa: 498 |
| 3 | Giáo trình lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 500 | Số trang cả bìa: 624 |
| 4 | Giáo trình lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 500 | Số trang cả bìa: 506 |
| 5 | Giáo trình luật hình sự Việt Nam - Phần chung (tái bản lần thứ hai, có sửa đổi, bổ sung) | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa: 504 |
| 6 | Giáo trình luật hình sự Việt Nam: phần các tội phạm: Quyển 1: Tái bản lần thứ hai, có sửa đổi, bổ sung | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa: 508 |
| 7 | Giáo trình luật hình sự Việt Nam: phần các tội phạm: Quyển 2: Tái bản lần thứ hai, có sửa đổi, bổ sung | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa: 476 |
| 8 | Giáo trình luật hôn nhân và gia đình Việt Nam | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa: 604 |
| 9 | Giáo trình luật tố tụng dân sự Việt Nam (tái bản, có sửa đổi và bổ sung) | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa: 648 |
| 10 | Giáo trình pháp luật về chủ thể kinh doanh(tái bản lần 3, có sửa đổi và bổ sung) | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa: 716 |
| 11 | Sách tình huống Pháp Luật hợp đồng và bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 500 | Số trang cả bìa: 608 |
| 12 | TBG tin học đại cương Mos-word 2016 -Tái bản, có sửa và bổ sung | Chép file, xuất kẽm KT: 14,5x 20,5 cmRuột: Giấy ford 60 gsm In 01 màu 2 mặt, Bìa: Giấy Couche 300 gsm In 04 màu 2 mặt, cán mờ. May chỉ, Dán gáy, Đóng cuốn thành phẩm | Cuốn | 1.000 | Số trang cả bìa: 376 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.13278E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.483.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là613.278.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.483.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phảicó hợp đồng in sách, giáo trình với quy mô vàtính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.794.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 851.589.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật in hoặc tương đương. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động cho chức danh quản lý còn thời hạn-Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợpđồngtươngtự.Ghichú:Tổngsố nămkinhnghiệmđược tính theovănbằng tốtnghiệpđạihọc và Số nămkinhnghiệmtrongcôngviệc tương tự tínhtheobảnglý lịch,kinhnghiệm chuyênmônnhàthầu kê khai*Lưuý: Tài liệuchứngminh(Trường hợp nhàthầuđượcmời vàothươngthảo hợp đồngvàđốichiếu hồ sơ)gồm:1/Văn bằngvàchứng chỉtheo yêucầu.2/ Tàiliệuchứngminh từnglàm quảnlýchung:Hợp đồng in màcánhân đảmnhậnchứcdanh quản lýchung;Biênbảnnghiệm thuhoàn thànhcó tênvàchữ ký của Cánhânđảm nhậnchức danh quản lý chung hoặc văn bảnxác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chế bản in: | 2 | - Có trình độ Đạihọctrở lênthuộcchuyênngành: Kỹ thuậtinhoặctương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn.-Đãphụ trách khâuchếbảnin của ít nhất 01hợpđồngtươngtự.Ghichú:Tổng sốnămkinhnghiệm đượctính theovăn bằngtốtnghiệpđại học và Sốnămkinhnghiệmtrongcông việc tươngtựtínhtheo bảng lýlịch,kinhnghiệmchuyên mônnhà thầukêkhai* Lưuý: Tàiliệu chứng minh(Trường hợp nhàthầuđược mờivàothươngthảo hợp đồngvà đốichiếuhồ sơ)gồm:1/Văn bằngvàchứng chỉtheoyêucầu.2/ Tài liệuchứngminhtừng phụtráchchế bản in: Hợpđồnginmà cá nhânđảmnhận chức danhquảnlýchung; Biênbảnnghiệm thuhoànthànhcó tên và chữ kýcủaCánhân đảmnhậnchức danh phụtráchchếbản in hoặcvănbản xác nhậncủachủđầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách in và thành phẩm: | 2 | Có trình độ Đạihọctrở lênthuộcchuyênngành: Kỹthuậtinhoặctương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn.-Đãphụtráchkhâu inấnvàhoàn thiệnthànhphẩmcủaít nhất01hợpđồngtươngtự.Ghichú:Tổngsốnăm kinhnghiệmđượctínhtheovăn bằngtốtnghiệpđại họcvàSốnămkinhnghiệmtrongcôngviệctươngtự tínhtheobảnglýlịch,kinhnghiệmchuyênmônnhàthầukê khai*Lưuý: Tàiliệuchứngminh(Trường hợpnhàthầuđượcmờivàothươngthảo hợpđồngvàđốichiếu hồsơ)gồm:1/Vănbằngvàchứng chỉtheoyêucầu.2/Tàiliệuchứngminh từngphụtrách invàthànhphẩm :Hợpđồng inmàcánhânđảm nhậnchứcdanhphụ tráchinvàthànhphẩm; Biênbảnnghiệmthuhoànthànhcó tênvà chữ kýcủaCánhânđảm nhậnchứcdanhphụ tráchinvàthànhphẩm hoặcvănbản xácnhậncủachủđầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi