Gói thầu: Gói thầu số 05: Đo đạc bản đồ địa chính 03 xã gồm: Nậm Cần, Nậm Sỏ và Tà Mít
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923968-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Đo đạc bản đồ địa chính 03 xã gồm: Nậm Cần, Nậm Sỏ và Tà Mít |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852886 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 18:23:00 đến ngày 2022-09-30 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,589,026,989 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 252,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Có tối thiểu 01 nội dung Đo đạc bản đồ địa chính.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có số lượng xã (phường, thị trấn) ≥ 03 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ chuyên ngành trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai hoặc hệ thống thông tin địa lý. Đã tham hia ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công : |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc quản lý đất đai trở lênĐã tham hia ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đo đạc: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc quản lý đất đai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Đo đạc bản đồ địa chính 03 xã gồm: Nậm Cần, Nậm Sỏ và Tà Mít Đo đạc bản đồ địa chính huyện Tân Uyên của Sở Tài nguyên và Môi trường 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Tài liệu chứng minh hệ thống quản lý của nhà thầu theo quy định tại Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực). |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực hoặc quyết định thành lập; - Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ còn hiệu lực - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu; - Bằng cấp nhân sự, hợp đồng lao động, cam kết huy động nhân sự. - Hợp đồng tương tự. - Máy móc trang thiết bị thực hiện. - Bảo đảm thực hiện Hợp đồng tương ứng với phần việc Nhà thầu thực hiện. (Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu là bản gốc, trong trường hợp cần thiết phải xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu để đối chiếu, xác minh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 252.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lai Châu; Tầng 3 nhà F, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Số điện thoại (0213) 3.791.905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lai Châu; Tầng 3 nhà F, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Số điện thoại (0213) 3.791.905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kiêm nhiệm quản lý các chương trình, dự án thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lai Châu; Tầng 3 nhà F Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Số điện thoại (0213) 3.791.905 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Tầng 7 nhà B, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Ngoại nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 166 | XÃ NẬM CẦN |
| 2 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Ngoại nghiệp: KK4 | Chương V-E-HSMT | ha | 170 | XÃ NẬM CẦN |
| 3 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Nội nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 166 | XÃ NẬM CẦN |
| 4 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Nội nghiệp: KK4 | Chương V-E-HSMT | ha | 170 | XÃ NẬM CẦN |
| 5 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Giao thông thủy hệ: Ngoại nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 4 | XÃ NẬM CẦN |
| 6 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Giao thông thủy hệ: Ngoại nghiệp: KK4 | Chương V-E-HSMT | ha | 4 | XÃ NẬM CẦN |
| 7 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Giao thông thủy hệ: Nội nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 4 | XÃ NẬM CẦN |
| 8 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000:Giao thông thủy hệ: Nội nghiệp: KK4 | Chương V-E-HSMT | ha | 4 | XÃ NẬM CẦN |
| 9 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Ngoại nghiệp: KK2 | Chương V-E-HSMT | ha | 330 | XÃ NẬM CẦN |
| 10 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Ngoại nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 350 | XÃ NẬM CẦN |
| 11 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Nội nghiệp: KK2 | Chương V-E-HSMT | ha | 330 | XÃ NẬM CẦN |
| 12 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Nội nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 350 | XÃ NẬM CẦN |
| 13 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Giao thông thủy hệ: Ngoại nghiệp: KK2 | Chương V-E-HSMT | ha | 8 | XÃ NẬM CẦN |
| 14 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Giao thông thủy hệ: Ngoại nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 12 | XÃ NẬM CẦN |
| 15 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Giao thông thủy hệ: Nội nghiệp: KK2 | Chương V-E-HSMT | ha | 8 | XÃ NẬM CẦN |
| 16 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Giao thông thủy hệ: Nội nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 12 | XÃ NẬM CẦN |
| 17 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Ngoại nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 475 | XÃ NẬM SỎ |
| 18 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Ngoại nghiệp: KK4 | Chương V-E-HSMT | ha | 700 | XÃ NẬM SỎ |
| 19 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Nội nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 475 | XÃ NẬM SỎ |
| 20 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Nội nghiệp: KK4 | Chương V-E-HSMT | ha | 700 | XÃ NẬM SỎ |
| 21 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Giao thông thủy hệ: Ngoại nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 12 | XÃ NẬM SỎ |
| 22 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Giao thông thủy hệ: Ngoại nghiệp: KK4 | Chương V-E-HSMT | ha | 17 | XÃ NẬM SỎ |
| 23 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Giao thông thủy hệ: Nội nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 12 | XÃ NẬM SỎ |
| 24 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000:Giao thông thủy hệ: Nội nghiệp: KK4 | Chương V-E-HSMT | ha | 17 | XÃ NẬM SỎ |
| 25 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Ngoại nghiệp: KK2 | Chương V-E-HSMT | ha | 425 | XÃ NẬM SỎ |
| 26 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Ngoại nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 800 | XÃ NẬM SỎ |
| 27 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Nội nghiệp: KK2 | Chương V-E-HSMT | ha | 425 | XÃ NẬM SỎ |
| 28 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Nội nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 800 | XÃ NẬM SỎ |
| 29 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Giao thông thủy hệ: Ngoại nghiệp: KK2 | Chương V-E-HSMT | ha | 15 | XÃ NẬM SỎ |
| 30 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Giao thông thủy hệ: Ngoại nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 28 | XÃ NẬM SỎ |
| 31 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Giao thông thủy hệ: Nội nghiệp: KK2 | Chương V-E-HSMT | ha | 15 | XÃ NẬM SỎ |
| 32 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Giao thông thủy hệ: Nội nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 28 | XÃ NẬM SỎ |
| 33 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Ngoại nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 157 | XÃ TÀ MÍT |
| 34 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Nội nghiệp: KK4 | Chương V-E-HSMT | ha | 157 | XÃ TÀ MÍT |
| 35 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Giao thông thủy hệ: Ngoại nghiệp: KK4 | Chương V-E-HSMT | ha | 4 | XÃ TÀ MÍT |
| 36 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Giao thông thủy hệ: Nội nghiệp: KK4 | Chương V-E-HSM | ha | 4 | XÃ TÀ MÍT |
| 37 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Ngoại nghiệp: KK2 | Chương V-E-HSMT | ha | 93 | XÃ TÀ MÍT |
| 38 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Ngoại nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 300 | XÃ TÀ MÍT |
| 39 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Nội nghiệp: KK2 | Chương V-E-HSMT | ha | 93 | XÃ TÀ MÍT |
| 40 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Nội nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 300 | XÃ TÀ MÍT |
| 41 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Giao thông thủy hệ: Ngoại nghiệp: KK2 | Chương V-E-HSMT | ha | 3 | XÃ TÀ MÍT |
| 42 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Giao thông thủy hệ: Ngoại nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 10 | XÃ TÀ MÍT |
| 43 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Giao thông thủy hệ: Nội nghiệp: KK2 | Chương V-E-HSMT | ha | 3 | XÃ TÀ MÍT |
| 44 | Đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000: Giao thông thủy hệ: Nội nghiệp: KK3 | Chương V-E-HSMT | ha | 10 | XÃ TÀ MÍT |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Có tối thiểu 01 nội dung Đo đạc bản đồ địa chính.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có số lượng xã (phường, thị trấn) ≥ 03 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Thạc sỹ chuyên ngành trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai hoặc hệ thống thông tin địa lý. Đã tham hia ít nhất 02 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Tổ trưởng thi công : | 3 | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc quản lý đất đai trở lênĐã tham hia ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật đo đạc: | 20 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc quản lý đất đai | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi