Gói thầu: Kiểm định an toàn đối với các máy móc, trang thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Kiểm định an toàn đối với các máy móc, trang thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920681 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:23:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,923,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng Kiểm định an toàn kỹ thuật đối với thiết bị hệ thống lạnh, các thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực, hệ thống khí đốt LPG… đáp ứng 1 trong 2 điều kiện sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kiểm định viên |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiểm định viên về thiết bị nâng ≥ 10 người, có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp và có Chứng chỉ kiểm định viên do Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành của Bộ Lao động, Bộ Công thương cấp và còn hiệu lực.- Kiểm định viên về thiết bị áp lực ≥ 10 người, có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp và có Chứng chỉ kiểm định viên do Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành của Bộ Lao động, Bộ Công thương cấp và còn hiệu lực.- Cán bộ chuyên môn kinh tế ≥ 01 người (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế)- Cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên. Có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động- Tất cả các cán bộ có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả các công nhân phải có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)Tất cả các công nhân phải qua đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định an toàn đối với các máy móc, trang thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia Kiểm định an toàn đối với các máy móc, trang thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). - Có cam kết tuân thủ các nội quy của Trung tâm về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện. - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình thực hiện gói thầu. - Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên bên mời thầu: Trung tâm Hội nghị Quốc gia
- Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- SĐT: 08041107
- Fax: 08041132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Đường Phạm Hùng - Mễ Trì Hạ - Nam Từ Liêm - Hà Nội. Số điện thoại 08041107, fax: 08041132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Đường Phạm Hùng - Mễ Trì Hạ - Nam Từ Liêm - Hà Nội. Số điện thoại 08041107, fax: 08041132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Đường Phạm Hùng - Mễ Trì Hạ - Nam Từ Liêm - Hà Nội. Số điện thoại 08041107, fax: 08041132 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu nối di chuyển | Kiểm định Cầu nối di chuyển, mã hiệu 25K-MCB, Q=5,1T. Trích dẫn chương V | TB | 1 | Phòng MMH |
| 2 | Thiết bị nâng tường chống cháy | Kiểm định Thiết bị nâng tường chống cháy, mã hiệu FC, Q=20T. Trích dẫn chương V | TB | 1 | Phòng MMH |
| 3 | Thanh nâng sân khấu phía trước | Kiểm định Thanh nâng sân khấu phía trước, mã hiệu FSB, Q=0,75 T. Trích dẫn chương V | TB | 1 | Phòng MMH |
| 4 | Cầu ngang | Kiểm định Cầu ngang, mã hiệu PB, Q=6,4T. Trích dẫn chương V | TB | 1 | Phòng MMH |
| 5 | Tời đơn | Kiểm định Tời đơn, mã hiệu LP11-LP34, Q=0,25T. Trích dẫn chương V | TB | 12 | Phòng MMH |
| 6 | Thanh dẫn động bằng động cơ | Kiểm định Thanh dẫn động bằng động cơ, mã hiệu M1-M11, Q=0,75T. Trích dẫn chương V | TB | 11 | Phòng MMH |
| 7 | Thanh treo | Kiểm định Thanh treo, mã hiệu PR, Q=0,4T. Trích dẫn chương V | TB | 1 | Phòng MMH |
| 8 | Thanh treo | Kiểm định Thanh treo, mã hiệu PL, Q=0,4T. Trích dẫn chương V | TB | 1 | Phòng MMH |
| 9 | Tời cuốn màn | Kiểm định Tời cuốn màn, mã hiệu 1PBW, Q=0,3T. Trích dẫn chương V | TB | 1 | Phòng MMH |
| 10 | Tời cuốn màn | Kiểm định Tời cuốn màn, mã hiệu 3PBW1 - 3PBW3, Q=0,3T. Trích dẫn chương V | TB | 3 | Phòng MMH |
| 11 | Thang lắp đèn | Kiểm định Thang lắp đèn, mã hiệu SEC1 - SEC6, Q=0,12T. Trích dẫn chương V | TB | 6 | Phòng MMH |
| 12 | Sàn nâng sân khấu tầng 1 | Kiểm định Sàn nâng sân khấu tầng 1, mã hiệu SL1;SL2;SL4, Q=6T. Trích dẫn chương V | TB | 3 | Phòng MMH |
| 13 | Thiết bị nâng phía trước sân khấu thứ nhất | Kiểm định Thiết bị nâng phía trước sân khấu thứ nhất, mã hiệu FL1 - FL3, Q=5T. Trích dẫn chương V | TB | 3 | Phòng MMH |
| 14 | Thiết bị nâng phía trước hai bên sân khấu tầng 1 | Kiểm định Thiết bị nâng phía trước hai bên sân khấu tầng 1, mã hiệu FL41; LF42; FL43, Q=5T. Trích dẫn chương V | TB | 3 | Phòng MMH |
| 15 | Thiết bị nâng dàn nhạc và vận chuyển | Kiểm định Thiết bị nâng dàn nhạc và vận chuyển, mã hiệu TLA, TLB, Q=5T. Trích dẫn chương V | TB | 2 | Phòng MMH |
| 16 | Cầu lắp đèn | Kiểm định Cầu lắp đèn, mã hiệu LB, Q=2,3T. Trích dẫn chương V | TB | 1 | Phòng MMH |
| 17 | Thanh dẫn động bằng động cơ | Kiểm định Thanh dẫn động bằng động cơ, mã hiệu A3;A5;A7, Q=0,75T. Trích dẫn chương V | TB | 3 | Phòng MMH |
| 18 | Thanh dẫn động bằng động cơ | Kiểm định Thanh dẫn động bằng động cơ, mã hiệu A1; A2; A4; A6; A8; A9; A10, Q=0,75T. Trích dẫn chương V | TB | 7 | Phòng MMH |
| 19 | Thiết bị nâng tường | Kiểm định Thiết bị nâng tường, mã hiệu SW, Q=18T. Trích dẫn chương V | TB | 1 | Phòng MMH |
| 20 | Thanh dẫn động treo thiết bị âm thanh | Kiểm định Thanh dẫn động treo thiết bị âm thanh, mã hiệu SC1 - SC2, Q=2,25T. Trích dẫn chương V | TB | 2 | Phòng MMH |
| 21 | Thanh dẫn động treo thiết bị âm thanh | Kiểm định Thanh dẫn động treo thiết bị âm thanh, mã hiệu SC3 - SC4, Q=1,5T. Trích dẫn chương V | TB | 2 | Phòng MMH |
| 22 | Tời đơn | Kiểm định Tời đơn, mã hiệu SP11 - SP38, Q=0,25T. Trích dẫn chương V | TB | 23 | Phòng MMH |
| 23 | Thiết bị nâng đèn chùm | Kiểm định thiết bị nâng đèn chùm GG200, Q=200kg | TB | 12 | Phòng khánh tiết |
| 24 | Thang máy điện | Kiểm định Thang máy điện, mã hiệu EP 1000-CO60-3S, Q=1000kg. Trích dẫn chương V | TB | 12 | Nhà chính |
| 25 | Thang máy điện | Kiểm định Thang máy điện, mã hiệu EP 1600-CO96-4S, Q=1600kg | TB | 4 | Nhà chính |
| 26 | Thang máy điện nâng hàng | Kiểm định Thang máy điện nâng hàng, mã hiệu EP 4000, Q=4000kg | TB | 1 | Nhà chính |
| 27 | Thang cuốn | Kiểm định Thang cuốn, mã hiệu Fujitec, Vận chuyển 9000 ng/h | TB | 10 | Nhà chính |
| 28 | Xe nâng người 11m | Kiểm định Xe nâng người 11m, mã hiệu QU11-DC, Q=159kg | TB | 1 | Lưu động |
| 29 | Bình chịu áp lực | Kiểm định Bình chịu áp lực, mã hiệu GTH-24V, V = 24 lít | TB | 8 | Trạm Xử lý nước |
| 30 | Bình ổn áp | Kiểm định Bình ổn áp, mã hiệu US300461, V= 200 lít | TB | 1 | Chữa cháy vách tường UCP |
| 31 | Bình chịu áp lực | Kiểm định Bình chịu áp lực, mã hiệu US300462, V= 300 lít | TB | 1 | Chữa cháy vách tường Nhà chính |
| 32 | Bình chịu áp lực | Kiểm định Bình chịu áp lực , mã hiệu BOA 0,3/5, V= 300 lít | TB | 1 | Trạm bơm tăng áp |
| 33 | Bình chịu áp lực | Kiểm định Bình chịu áp lực, mã hiệu BAL-40/10, V= 40.000 lít | TB | 2 | Nhà chính |
| 34 | Bình tích áp cụm bơm cấp nước chữa cháy | Kiểm định Bình tích áp cụm bơm cấp nước chữa cháy, mã hiệu BTA 22,5/10, V=22.500 lít | TB | 1 | UCP |
| 35 | Bình chịu áp lực | Kiểm định Bình chịu áp lực, mã hiệu BGN 1/10, V=1000 lít | TB | 2 | Bình đun nước nóng Nhà chính |
| 36 | Bình chịu áp lực | Kiểm định Bình chịu áp lực, mã hiệu BGN 1/5, V=1000 lít | TB | 1 | Bình đun nước nóng Nhà chính |
| 37 | Bình chịu áp lực | Kiểm định Bình chịu áp lực, mã hiệu BWB, V=40 lít | TB | 1 | TXL nước sạch Nhà chính |
| 38 | Bình chịu áp lực | Kiểm định Bình chịu áp lực, mã hiệu ABAC, V=24 lít | TB | 1 | Suối nước - Nhà chính |
| 39 | Bình chịu áp lực | Kiểm định Bình chịu áp lực, mã hiệu BWB, V=150 lít | TB | 2 | Chữa cháy - Nhà chính |
| 40 | Bình chịu áp lực | Kiểm định Bình chịu áp lực, mã hiệu ABAC, V=150 lít | TB | 1 | Máy nén khí chữa cháy Sprinkler - UCP |
| 41 | Bình chịu áp lực | Kiểm định Bình chịu áp lực, mã hiệu ProPack 250 -100PM, V= 100 lít | TB | 1 | Máy nén khí Đài phun nước Quảng trường UCP |
| 42 | Hệ thống lạnh | Kiểm định Hệ thống lạnh, mã hiệu RTAC 170D ULOH, Q= 516.746 kcal/h | TB | 7 | Chiller ngoài nhà |
| 43 | Hệ thống bơm nhiệt | Kiểm định Hệ thống bơm nhiệt, mã hiệu LWP2800 BX HPS, Q=734.440kcal/h | TB | 2 | Trạm Heatpumb |
| 44 | Hệ thống lạnh; | Kiểm định Hệ thống lạnh;, mã hiệu MMY-MAP0501HT8, Q= 12,040Kcal/h | Tổ máy | 2 | UCP |
| 45 | Bình chịu áp lực | Kiểm định Bình chịu áp lực, mã hiệu 66308, V = 100 lít | TB | 3 | Heatpumb |
| 46 | Bình chịu áp lực; | Kiểm định Bình chịu áp lực;, mã hiệu BTNL01; BTNL02, V = 10.000 lít | TB | 2 | Hầm tuynel |
| 47 | Bình chứa nước lạnh điều hòa | Kiểm định Bình chứa nước lạnh điều hòa, mã hiệu BTNL 9,145/6, V = 9.145 lít | TB | 1 | Trạm lạnh 1TT |
| 48 | Bình chứa nước lạnh điều hòa | Kiểm định Bình chứa nước lạnh điều hòa, mã hiệu BTNL 8,723/6, V = 8.723 lít | TB | 1 | Trạm lạnh 1TT |
| 49 | Bình chứa nước lạnh điều hòa | Kiểm định Bình chứa nước lạnh điều hòa, mã hiệu BTNL 7,720/6, V = 7.720 lít | TB | 1 | Trạm lạnh 2TT |
| 50 | Bình chứa nước lạnh điều hòa | Kiểm định Bình chứa nước lạnh điều hòa, mã hiệu BTNL 6,466/6, V = 6.466 lít | TB | 1 | Trạm lạnh 2TT |
| 51 | Bình chứa nước lạnh điều hòa | Kiểm định Bình chứa nước lạnh điều hòa, mã hiệu BTNL 5,816/6, V = 5.816 lít | TB | 1 | Trạm lạnh 3TT |
| 52 | Bình chứa nước lạnh điều hòa | Kiểm định Bình chứa nước lạnh điều hòa, mã hiệu BTNL 5,189/6, V = 5.189 lít | TB | 1 | Trạm lạnh 3TT |
| 53 | Bình chứa nước lạnh điều hòa | Kiểm định Bình chứa nước lạnh điều hòa, mã hiệu BTNN 4,644/6, V = 4.644 lít | TB | 2 | TL4- Phòng: 124 |
| 54 | Bình chứa nước lạnh điều hòa | Kiểm định Bình chứa nước lạnh điều hòa, mã hiệu BTNL 1,699/6, V = 1.699 lít | TB | 2 | TL5- Phòng: 146 |
| 55 | Bình chứa nước nóng điều hòa | Kiểm định Bình chứa nước nóng điều hòa, mã hiệu BTNN 0,4/6, V = 400 lít | TB | 2 | TN2-P. AHU 26.3 |
| 56 | Bình chứa nước nóng điều hòa | Kiểm định Bình chứa nước nóng điều hòa, mã hiệu BTNN 1,12/6, V = 1120 lít | TB | 2 | TN1-Trạm lạnh TT |
| 57 | Bình chưa nước nóng điều hòa | Kiểm định Bình chưa nước nóng điều hòa, mã hiệu BTNN 0,325/6, V = 325 lít | TB | 2 | TN3-Phòng: 146 |
| 58 | Bình chịu áp lực; | Kiểm định Bình chịu áp lực;, mã hiệu MHW2000, V = 2000 lít | TB | 5 | Bình gia nhiệt |
| 59 | Bình chịu áp lực; | Kiểm định Bình chịu áp lực;, mã hiệu Propack 250 - 100PM, V = 100 lít | TB | 1 | Máy nén khí Trạm Heatpumb |
| 60 | Bồn chứa gas LPG; | Kiểm định Bồn chứa gas LPG;, mã hiệu ELIP 2:1, V=3200L | TB | 1 | Ngoài nhà |
| 61 | Hệ thống đường ống dẫn gas LPG | Kiểm định Hệ thống đường ống dẫn gas LPG, mã hiệu OG-NCC;, L ~ 100 mét | Mét | 100 | Bếp tiệc |
| 62 | Hệ thống đường ống dẫn gas LPG | Kiểm định Hệ thống đường ống dẫn gas LPG, mã hiệu OG-NCC;, L ~ 200 mét | Mét | 200 | Nhà sơ chế |
| 63 | Máy hóa hơi công suất Q=100kg/h | Kiểm định Máy hóa hơi công suất Q=100kg/h | TB | 1 | Nhà sơ chế |
| 64 | Hệ thống lạnh; | Kiểm định Hệ thống lạnh;, mã hiệu MMY-MAP 1201 HT8, Q=57,600Kcal/h | Tổ máy | 10 | Khu biệt thự |
| 65 | Hệ thống lạnh; | Kiểm định Hệ thống lạnh;, mã hiệu MMY-MAP 1201 HT8, Q=57,600Kcal/h | Tổ máy | 2 | Sảnh lễ tân - VIP |
| 66 | Hệ thống lạnh; | Kiểm định Hệ thống lạnh;, mã hiệu MMY-MAP 1001 HT8, Q= 48,160 kcal/h | Tổ máy | 2 | Đại yến |
| 67 | Bồn chứa gas LPG 3.3 m3 | Kiểm định bồn chứa gas LPG 3.3 m3; đường kính 1,3m; chiều dài 2,768 m | TB | 1 | Ngoài nhà Đại yến |
| 68 | Hệ thống đường ống dẫn gas LPG | Kiểm định Hệ thống đường ống dẫn gas LPG, mã hiệu OG-NCC;, L ~ 97 mét | Mét | 97 | Khu biệt thự |
| 69 | Bình chịu áp lực; | Kiểm định Bình chịu áp lực;, mã hiệu ELBI, V=1000L | TB | 1 | Khu biệt thự |
| 70 | Vận thăng thang hàng | Kiểm định Vận thăng thang hàng, mã hiệu VTBN, Q=200kg | TB | 1 | Bếp Đại yến |
| 71 | Xe nâng người 11m | Kiểm định Xe nâng người 11m, mã hiệu QU11-DC, Q=159kg | TB | 1 | Lưu động |
| 72 | Xe nâng người 36m | Kiểm định Xe nâng người 36m, mã hiệu Tuepen LEO 36T, Q=200kg | TB | 1 | Lưu động |
| 73 | Tời điện dùng để nâng tải (Duke) Mã hiệu: DU-902; | Kiểm định Tời điện dùng để nâng tải (Duke) Mã hiệu: DU-902;, mã hiệu , Q=1000 kg. | TB | 2 | BQT |
| 74 | Thí nghiệm các thanh cái nối cho hộp Testing Box | Theo chương V | Hộp | 26 | Hệ thống phía đông tòa nhà |
| 75 | Thí nghiệm các thanh cái nối cho hộp Testing Box | Theo chương V | Hộp | 26 | Hệ thống phía tây tòa nhà |
| 76 | Thiết bị chống sét tích cực | Theo chương V | Cái | 2 | Hệ thống mái |
| 77 | Thiết bị cột thu lôi thép | Theo chương V | Cái | 2 | Hệ thống mái |
| 78 | Hệ thống tuyến tiếp địa | Theo chương V | Điểm | 67 | Hệ thống mái |
| 79 | Đầu thu sét tia tiên đạo (Bán kính bảo vệ 95m) | Theo chương V | Cột | 2 | Hệ thống chống sét Khu biệt thự |
| 80 | Đầu thu sét tia tiên đạo (Bán kính bảo vệ 118m) | Theo chương V | Cột | 1 | Hệ thống chống sét Khu biệt thự |
| 81 | Đầu thu sét tia tiên đạo (Bán kính bảo vệ 55m) | Theo chương V | Cột | 1 | Hệ thống chống sét Khu biệt thự |
| 82 | Hệ thống tuyến tiếp địa ( BT8, BT6, BT2, Nhà hàng). | Theo chương V | Điểm | 4 | Hệ thống chống sét Khu biệt thự |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng Kiểm định an toàn kỹ thuật đối với thiết bị hệ thống lạnh, các thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực, hệ thống khí đốt LPG… đáp ứng 1 trong 2 điều kiện sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định viên | 12 | - Kiểm định viên về thiết bị nâng ≥ 10 người, có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp và có Chứng chỉ kiểm định viên do Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành của Bộ Lao động, Bộ Công thương cấp và còn hiệu lực.- Kiểm định viên về thiết bị áp lực ≥ 10 người, có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp và có Chứng chỉ kiểm định viên do Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành của Bộ Lao động, Bộ Công thương cấp và còn hiệu lực.- Cán bộ chuyên môn kinh tế ≥ 01 người (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế)- Cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên. Có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động- Tất cả các cán bộ có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 6 | Tất cả các công nhân phải có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)Tất cả các công nhân phải qua đào tạo về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi