Gói thầu: Gói thầu số 98: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống quan trắc khí thải, nước thải và Hệ thống đo mẫu online

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947654-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 98: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống quan trắc khí thải, nước thải và Hệ thống đo mẫu online
Số hiệu KHLCNT 20220942344
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:22:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,395,907,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.093.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống, thiết bị quan trắc, lấy mẫu hoặc tương tự gói thầu này.Đối tượng ký Hợp đồng tương tự là các nhà máy điện, các khu công nghiệp có quy mô lớn, các đơn vị, doanh nghiệp nhà nước.Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, phải đảm bảo Nhà thầu đã và đang thực hiện được ít nhất 80% khối lượng hoặc giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp một trong các giấy tờ sau: biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ khối lương, giá trị hoàn thành của Hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.154.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản trị dự án - Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành hóa, môi trường, điện, điện tử, tự động hóa, đo lường điều khiển hoặc tương đươngĐã từng là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình quan trắc nước, nước thải, khí thải tự động trong 03 năm gần đây;- Nhà thầu cung cấp bảng kê khai các công trình đã chỉ huy trưởng kèm theo quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình đó- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thư ký dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế, thương mại hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành hóa, môi trường, điện, điện tử, tự động hóa, đo lường điều khiển hoặc tương đương.Có giấy chứng nhận đào tạo bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị quan trắc nước thải/khí thải của ít nhất 1 trong các hãng Horiba, Endress + Hauser, SICK, ABB, HACH- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 98: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống quan trắc khí thải, nước thải và Hệ thống đo mẫu online
Dự toán cho các gói thầu đợt 6 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: 1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Các tài liệu khác theo quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P. Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; Fax: (0259) 3626 555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P. Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626 555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P. Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626 555
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa thiết bị đo COD- Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448- Mã đầu dò: VIOMAX CAS51D- Khoảng đo thiết bị : 1 mg/l ÷ 370 mg/l- Khoảng đo vận hành : 0 mg/l ÷135 mg/l- NSX: Endress+Hauser- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước thải đầu ra Vĩnh Tân 4 Lần 4
2 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa thiết bị đo TSS- Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448- Mã đầu dò: TURBIMAX CUS51D- Khoảng đo thiết bị : 0 mg/l ÷ 4000mg/l- Khoảng đo vận hành : ≤ 90mg/l- NSX: Endress+Hauser- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước thải đầu ra Vĩnh Tân 4 Lần 4
3 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa  Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Thiết bị đo pH + nhiệt độ - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448- Mã đầu dò: Orbipac CPF81D- Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành : 5.5 ÷ 9.0- NSX: Endress+Hauser- Số lượng thiết bị 1 cáiTrạm quan trắc nước thải đầu ra Vĩnh Tân 4 Lần 4
4 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Thiết bị đo Lưu lượng:- Mã thiết bị: FLEXIM FLUXUS F721GP - NN01S- Khoảng đo vận hành: 0 ÷ 150 m3/h- Số lượng thiết bị 2 cáiTrạm quan trắc nước thải đầu ra Vĩnh Tân 4 Lần 4
5 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Thiết Dataloger- Model: VAG-DATALOGGER- VN2- Hãng sản xuất: Inventia- Số lượng thiết bị 1 cáiTrạm quan trắc nước thải đầu ra Vĩnh Tân 4 Lần 4
6 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo COD- Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448- Mã đầu dò: VIOMAX CAS51D- Khoảng đo thiết bị : 1 mg/l ÷ 370 mg/l- Khoảng đo vận hành : 0 mg/l ÷135 mg/l- NSX: Endress+Hauser- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước biển đầu ra chung Vĩnh Tân 4 Lần 4
7 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo TSS- Mã thiết bị: Solitax SC Analyzer/Hach - Mã đầu dò: Solitax SC sensor/Hach - Khoảng đo thiết bị : 1 mg/l ÷ 50000 mg/l - Khoảng đo vận hành : ≤ 90mg/- NSX: HACH- Số lượng thiết bị 1 cáiTrạm quan trắc nước biển đầu ra chung Vĩnh Tân 4 Lần 4
8 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo pH + nhiệt độ- Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448- Mã đầu dò: Orbipac CPF81D- Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành : 5.5 ÷ 9.0- NSX: Endress+Hauser- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước biển đầu ra chung Vĩnh Tân 4 Lần 4
9 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Clo- Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448- Mã đầu dò: Chloromax CCS142D- Khoảng đo thiết bị : 0.01 mg/l ÷ 5 mg/l- Khoảng đo vận hành : ≤ 1.8 mg/l- NSX: Endress+Hauser- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước biển đầu ra chung Vĩnh Tân 4 Lần 4
10 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo DO- Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448- Mã đầu dò: OXYMAX COS61D - Khoảng đo thiết bị : 0 mg/l ÷ 20 mg/l- Khoảng đo vận hành : ≥ 5 mg/l- NSX: Endress+Hauser- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước biển đầu ra chung Vĩnh Tân 4 Lần 4
11 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Lưu lượng- Mã thiết bị: Pulsan dbMach3- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước biển đầu ra chung Vĩnh Tân 4 Lần 4
12 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết DatalogerModel: VAG-DATALOGGER- VN2Hãng sản xuất: Inventia- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước biển đầu ra chung Vĩnh Tân 4 Lần 4
13 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo COD- Mã thiết bị : OPSA150 (HORIBA)- Khoảng thiết bị : 0 -1000 ppm- Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 150 ppm- NSX: HORIBA- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước thải đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng Lần 4
14 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo TSS- Mã thiết bị : OPSA150 (HORIBA)- Khoảng thiết bị : 0 -1000 ppm- Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 150 ppm- NSX: HORIBA- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước thải đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng Lần 4
15 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo pH + nhiệt độ- Mã thiết bị :ABB AX460/10001- Mã đầu dò : AP301/1.1.0.3.0.12.1- Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0- NSX: ABB- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước thải đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng Lần 4
16 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Lưu lượng- Mã thiết bị: ROSEMOUNT 8750WDMR1A1FSE060CA1M4D1- Khoảng đo vận hành: 0 ÷ 150 m3/h- NSX: ROSEMOUNT- Số lượng thiết bị: 2 cáiTrạm quan trắc nước thải đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng Lần 4
17 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo COD- Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448- Mã đầu dò: VIOMAX CAS51D- Khoảng đo thiết bị : 1 mg/l ÷ 370 mg/l- Khoảng đo vận hành : 0 mg/l ÷135 mg/l- NSX: Endress+Hauser- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước biển đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng Lần 4
18 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo TSS- Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448- Mã đầu dò: TURBIMAX CUS51D- Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 4000mg/l- Khoảng đo vận hành: ≤ 90mg/l- NSX: Endress+Hauser- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước biển đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng Lần 4
19 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo pH + nhiệt độ- Mã thiết bị: ABB AX460/20001/T - Mã đầu dò: TB556J1D15T30- Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0- NSX: ABB- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước biển đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng Lần 4
20 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Clo- Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448- Mã đầu dò: Chloromax CCS142D- Khoảng đo thiết bị : 0.01 mg/l ÷ 5 mg/l- Khoảng đo vận hành : ≤ 1.8 mg/l- NSX: Endress+Hauser- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước biển đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng Lần 4
21 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo DO- Mã thiết bị: ABB Aztec AWT440 - Mã đầu dò: Aztec ADS43- Khoảng đo thiết bị : 0 mg/l ÷ 50 mg/l- Khoảng đo vận hành : ≥ 5 mg/l- NSX: ABB- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước biển đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng Lần 4
22 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Lưu lượng- Mã thiết bị: Pulsan dbMach3- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước biển đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng Lần 4
23 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị Dataloger- Model: Envidata 1801- Hãng: Inventia- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc nước biển đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng Lần 4
24 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo NOx- NOx Analyzer : Hãng: SiemensModel: Ultramat 23- NOx Converter : Hãng: NEXGEN- Model: CV-J- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 1 Lần 4
25 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo O2- Hãng : Siemens- Model: Ultramat 23- Số lượng 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 1 Lần 4
26 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Độ bụiDust analyzer transmitter fail-safe shutter electronics- Hãng: Durag- Model: D-SK290 AEDust analyzer evaluation unit- Hãng: Durag- Model: D-R290 AW2Dust analyzer reflector- Hãng: Durag- Model: D-SK290 AE- Số lượng thiết bị 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 1 Lần 4
27 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Lưu lượng- Hãng : Durag- Model : D-FL-100-20N- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 1 Lần 4
28 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo SO2- Hãng : Siemens- Model: Ultramat 23- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 1 Lần 4
29 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Nhiệt độTemperature Controller :- Hãng: Autonics- Model: TZ4STTemperature Transmitter :- Hãng : Wika- Model: T19- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 1 Lần 4
30 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo CO- Hãng : Siemens- Model: Ultramat 23- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 1 Lần 4
31 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Áp suấtHãng: EmersonModel: 2051TA- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 1 Lần 4
32 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Độ ẩmAnalyzer :Hãng: SiemensModel: LDS6Sensor :- Hãng: Siemens- Model: CD6 - Số lượng thiết bị 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 1 Lần 4
33 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị DatalogerData Logger :- Hãng: Tech Korea- Model: KTE-1400D- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 1 Lần 4
34 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị Dataloger- Model: VAG-DATALOGGER-VN2- Hãng: Inventia- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 1 Lần 4
35 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo NOxNOx Analyzer : Hãng : SiemensModel: Ultramat 23NOx Converter : Hãng: NEXGEN- Model: CV-J- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 2 Lần 4
36 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo O2Hãng : SiemensModel: Ultramat 23- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 2 Lần 4
37 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Độ bụiDust analyzer transmitter fail-safe shutter electronicsHãng: DuragModel: D-SK290 AEDust analyzer evaluation unitHãng: DuragModel: D-R290 AW2Dust analyzer reflectorHãng: DuragModel: D-SK290 AE- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 2 Lần 4
38 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Lưu lượngHãng : DuragModel : D-FL-100-20N- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 2 Lần 4
39 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo SO2Hãng : SiemensModel: Ultramat 23- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 2 Lần 4
40 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Nhiệt độTemperature Controller :Hãng : AutonicsModel: TZ4STTemperature Transmitter :Hãng : WikaModel: T19- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 2 Lần 4
41 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo COHãng : SiemensModel: Ultramat 23- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 2 Lần 4
42 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Áp suấtHãng: EmersonModel: 2051TA- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 2 Lần 4
43 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Độ ẩmAnalyzer :Hãng: SiemensModel: LDS6Sensor :Hãng: SiemensModel: CD6- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 2 Lần 4
44 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị DatalogerData Logger :- Hãng: Tech Korea- Model: KTE-1400D- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 2 Lần 4
45 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị Dataloger- Model: VAG-DATALOGGER-VN2- Hãng: Inventia- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 2 Lần 4
46 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo NoxNOx Analyzer : Hãng : SiemensModel: Ultramat 23NOx Converter : Hãng: NEXGENModel: CV-J- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 3 Lần 4
47 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo O2Hãng : SiemensModel: Ultramat 23- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 3 Lần 4
48 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Độ bụiDust analyzer transmitter fail-safe shutter electronicsHãng: DuragModel: D-SK290 AEDust analyzer evaluation unitHãng: DuragModel: D-R290 AW2Dust analyzer reflectorHãng: DuragModel: D-SK290 AE- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 3 Lần 4
49 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Lưu lượngHãng : DuragModel : D-FL-100-20N- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 3 Lần 4
50 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo SO2Hãng : SiemensModel: Ultramat 23- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 3 Lần 4
51 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Nhiệt độTemperature Controller :Hãng : AutonicsModel: TZ4STTemperature Transmitter :Hãng : WikaModel: T19- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 3 Lần 4
52 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo COHãng : SiemensModel: Ultramat 23- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 3 Lần 4
53 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Áp suấtHãng: EmersonModel: 2051TA- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 3 Lần 4
54 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo Độ ẩmAnalyzer :Hãng: SiemensModel: LDS6Sensor :Hãng: SiemensModel: CD6- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 3 Lần 4
55 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị DatalogerData Logger :- Hãng: Tech Korea- Model: KTE-1400D- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 3 Lần 4
56 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị DatalogerModel: Envidata 1801- Hãng: Inventia- Số lượng thiết bị: 1 cáiTrạm quan trắc khí thải tổ máy số 3 Lần 4
57 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo độ đục nước biển, nước thải -Mã thiết bị : ABB 4690/12113331 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 400 NTU -Khoảng đo vận hành : 0 ÷ 10 NTU- Số lượng thiết bị: 7 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
58 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo độ đục nước sau lọc UF -Mã thiết bị : ABB 4690/12112231 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 40 NTU -Khoảng đo vận hành : 0 ÷ 10 NTU- Số lượng thiết bị: 3 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
59 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra SWRO, đầu vào BWRO -Mã thiết bị : ABB AX410/10001 -Mã đầu dò : AC221/231341-231161 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm- Số lượng thiết bị: 7 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
60 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra BWRO/MBP -Mã thiết bị : ABB AX410/10001 -Mã đầu dò : AC221/211341 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 60 μS/cm- Số lượng thiết bị: 7 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
61 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo độ dẫn điện SC đầu vào CPP, đầu ra tháp hoàn nguyên anion, cation -Mã thiết bị : ABB AX410/50001 -Mã đầu dò : AC221/231131 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 15 μS/cm- Số lượng thiết bị: 7 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
62 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra CPP -Mã thiết bị : ABB AX410/50001 -Mã đầu dò : AC221/211131 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 15 μS/cm- Số lượng thiết bị: 12 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
63 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo độ dẫn điện SC nước biển -Mã thiết bị : ABB AX430/10001 -Mã đầu dò : TB468-0E05 -Khoảng đo thiết bị: 0 mS/cm ÷ 2000 mS/cm -Khoảng đo vận hành : 1 mS/cm ÷ 100 mS/cm- Số lượng thiết bị: 2 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
64 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo độ dẫn điện SC nước lò -Mã thiết bị : Rosemount 1056-03-20-38-AN -Mã đầu dò : 400VP-11 -Khoảng đo thiết bị : 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm -Khoảng đo vận hành : 1 μS/cm ÷ 15 μS/cm- Số lượng thiết bị: 15 cái.Hệ thống đo mẫu online Lần 2
65 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo độ dẫn điện CC nước lò -Mã thiết bị : Rosemount 1056-03-20-38-AN -Mã đầu dò : 400VP-11 -Khoảng đo thiết bị : 0 μS/cm ÷ 20 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.2 μS/cmSố lượng thiết bị: 24 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
66 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo độ dẫn điện CC đầu vào CPP -Mã thiết bị : ABB AX410/50001 -Mã đầu dò : AC221/231131 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.40 μS/cmSố lượng thiết bị 3 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
67 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo độ dẫn điện CC đầu ra CPP -Mã thiết bị : ABB AX410/50001 -Mã đầu dò : AC221/211131 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.20 μS/cm- Số lượng thiết bị: 12 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
68 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo chỉ số ORP -Mã thiết bị :ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : AP301/50030121 -Khoảng đo thiết bị : -1200 mV ÷ +1200 mV -Khoảng đo vận hành: -200 ÷ +200 mVSố lượng thiết bị: 4 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
69 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo hàm lượng Oxy hòa tan nước lò -Mã thiết bị : ROSEMOUNT 1056-03-25-38-AN -Mã đầu dò : 499ATRDO-54-VP -Khoảng đo thiết bị : 0 ppb ÷ 200 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb- Số lượng thiết bị: 9 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
70 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo hàm lượng Silica nước lò -Mã thiết bị : AW641/56010911 -Khoảng đo thiết bị : 0 ppb ÷ 5000ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb- Số lượng thiết bị: 03 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
71 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo hàm lượng Silica hệ thống CPP -Mã thiết bị : AW641/51000910 -Khoảng đo thiết bị : 0 ppb÷ 1000 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb- Số lượng thiết bị: 3 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
72 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo hàm lượng Silica hệ thống xử lý nước -Mã thiết bị : AW641/51010911 -Khoảng đo thiết bị : 0 ppb ÷ 5000 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb- Số lượng thiết bị: 2 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
73 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo hàm lượng Natri hệ thống xử lý nước, hệ thống đo mẫu online -Mã thiết bị : AWT540A1A1B1Y0Y0 -Mã đầu dò : ASO550A1W1S1B1 -Khoảng đo thiết bị : 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb -Khoảng đo vận hành : 0.01 ppb ÷ 10 ppb- Số lượng thiết bị: 8 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
74 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo hàm lượng Natri hệ thống CPP -Mã thiết bị : AWT540A1A1B1Y0Y0Y0Y0M5U1 -Mã đầu dò : ASO550A1W1S2A1N3SC1M5 -Khoảng đo thiết bị : 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb -Khoảng đo vận hành : 0.01 ppb ÷ 10 ppb- Số lượng thiết bị: 3 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
75 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo hàm lượng dầu VT4 -Mã thiết bị : BA-200WP (Inventive System Inc) -Khoảng thiết bị : 0 ppm ÷ 200 ppm -Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 10 ppm- Số lượng thiết bị: 1 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
76 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo nồng độ H+ -Mã thiết bị : ABB AX430/50001 -Mã đầu dò : TB468-0E03 -Khoảng đo thiết bị : 0 % ÷ 10 % -Khoảng đo vận hành : 0 %÷ 5 %- Số lượng thiết bị: 2 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
77 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo nồng độ OH- -Mã thiết bị : ABB AX430/50001 -Mã đầu dò : TB468-0E03 -Khoảng đo thiết bị: 0 % ÷ 10 % -Khoảng đo vận hành: 0 % ÷ 5 %- Số lượng thiết bị 2 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
78 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo pH đầu vào bể chung, nước thải VT4 -Mã thiết bị : ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : AP303/21030001 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0- Số lượng thiết bị: 4 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
79 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo pH đầu vào bể chung VT4E -Mã thiết bị : ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : AP20.3.01.0.0.1.10.1 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0- Số lượng thiết bị: 1 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
80 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo pH nhà hoàn nguyên -Mã thiết bị : ABB AX460/50001 -Mã đầu dò : AP303/21030001 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 9 ÷ 11- Số lượng thiết bị: 2 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
81 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo pH đầu vào, đầu ra SWRO/BWRO, nước thải sau xử lý -Mã thiết bị :ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : AP301/21030121 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0Số lượng thiết bị: 11 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
82 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo pH đầu vào SWRO -Mã thiết bị :ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : AP301/1.1.0.3.0.12.1 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0- Số lượng thiết bị: 1 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
83 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo pH đầu ra MBP VT4E -Mã thiết bị :ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : 1720-000; 1730-000; 1750-000 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0- Số lượng thiết bị: 1 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
84 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo pH nước thải VT4E -Mã thiết bị :ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : AP104/1.10.0.00.0.1 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0- Số lượng thiết bị: 3 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
85 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo pH nước lò -Mã thiết bị : Rosemount 1056-03-22-38-AN -Mã đầu dò : 3900VP-01-10 -khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành : 9,2 ÷ 9,6- Số lượng thiết bị: 6 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
86 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo SDI VT4 -Mã thiết bị: EZ SDI -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 20 -Khoảng đo vận hành : ≤ 5- Số lượng thiết bị: 1 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
87 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo pH nước biển đầu ra kênh FGD VT4 -Mã thiết bị : Yokogawa FLXA21 -Mã đầu dò : FU20-VP-T1-NPT -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0- Số lượng thiết bị: 2 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
88 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo hàm lượng Oxy hòa tan nước biển đầu ra kênh FGD VT4 -Mã thiết bị: Yokogawa FLXA21 -Mã đầu dò: OXY GOLD B -Khoảng đo thiết bị : 0 mg/l ÷ 20 mg/l -Khoảng đo vận hành : ≥ 5 mg/l"- Số lượng thiết bị: 2 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
89 Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữaThiết bị đo hàm lượng Clo tự do nước biển đầu ra kênh FGD VT4 -Mã thiết bị: HACH CL17 -Khoảng đo thiết bị : 0 mg/l ÷ 5 mg/l -Khoảng đo vận hành : ≤ 1.8 mg/l"- Số lượng thiết bị: 2 cáiHệ thống đo mẫu online Lần 2
90 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn DO Nồng độ (6 ÷ 10 )mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 500ml Chai 9
91 Cung cấp và thay thế dung dịch chuẩn DO Nồng độ 0 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 500 mL Chai 9
92 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn Clo dư Nồng độ 1 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 500 mL Chai 9
93 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn Clo dư Nồng độ 0 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 500 mL Chai 9
94 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn pH Nồng độ 10 pHĐộ chính xác: +- 0,1 pHTham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 3
95 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn pH Nồng độ 7 pHĐộ chính xác: +- 0,1 pHTham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 3
96 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn pH Nồng độ 4 pHĐộ chính xác: +- 0,1 pHTham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 3
97 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn TSS Nồng độ 100 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1L Chai 6
98 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn TSS Nồng độ 50 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
99 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn TSS Nồng độ 25 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
100 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn COD Nồng độ 100 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
101 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn COD Nồng độ 50 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
102 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn COD Nồng độ 25 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
103 Cung cấp và thay thế Mũi Đầu dò - Mũi Đầu dò (Nose replacement kit), 1 pcs- PN: ADS430212 Cái 1
104 Cung cấp và thay thế Bộ hiệu chuẩn đầu đo RDO - Bộ hiệu chuẩn đầu đo RDO (ABB RDO probe calibration kit), - PN: ADS430205 Bộ 1
105 Cung cấp và thay thế Nắp cảm biến đầu đo RDO - Nắp cảm biến đầu đo RDO (ABB RDO probe sensor cap replacement kit)- PN: ADS430204 Cái 1
106 Cung cấp và thay thế Vòng Gioăng RDO - Vòng Gioăng RDO (ABB RDO probe O-ring replacement kit), - PN: ADS430203. Cái 1
107 Cung cấp và thay thế Vật tư bảo dưỡng thiết bị đo Clo, CCS14x Bao gồm :+ Dung dịch điện phân (50 ml)+ Màng điện cực (2 cái). PN: 71076921 Bộ 1
108 Cung cấp và thay thế Điện cực pH - Điện cực pH, - Model: TB556J1D15T30 Cái 1
109 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn pH Nồng độ 10 pHĐộ chính xác: +- 0,1 pHTham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 3
110 Cung cấp và thay thếDung dịch chuẩn pH Nồng độ 7 pHĐộ chính xác: +- 0,1 pHTham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 3
111 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn pH Nồng độ 4 pHĐộ chính xác: +- 0,1 pHTham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 3
112 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn TSS Nồng độ 100 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
113 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn TSS Nồng độ 50 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
114 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn TSS Nồng độ 25 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
115 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn COD Nồng độ 100 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
116 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn COD Nồng độ 50 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
117 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn COD Nồng độ 25 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
118 Cung cấp và thay thế Vỏ ngoài Cell đo bằng thạch anh - Quartz cell clearPN: 3200082495 Cái 2
119 Cung cấp và thay thế Kit gạt vệ sinh G2013531 - Wiper G2013531 KITPN: 3200043531 Cái 1
120 Cung cấp và thay thế Đèn UV - Lamp Unit PN: 3200033034 Cái 1
121 Cung cấp và thay thế Motor - Motor Unit PN: 3012361157 Cái 1
122 Cung cấp và thay thế Nắp mù cho OPSA-150 - Blind Cap For OPSA-150PN: 3200082936 Cái 1
123 Cung cấp và thay thế Hút ẩm cho case - Desiccant for casePN: 3200044316 Cái 5
124 Cung cấp và thay thế Hút ẩm cho cell đo - Desiccant for cellPN: 3200044334 Cái 1
125 Cung cấp và thay thế Case Packing - Case Packing PN: 3200082949 Cái 1
126 Cung cấp và thay thế Lắp Cell đo 2NPR - Cell Packing 2 NPRPN: 3200082493 Cái 1
127 Cung cấp và thay thế Trục lăn 14D-5 5D-6 - Roller 14D-5 5D-6PN: 3200082512 Cái 6
128 Cung cấp và thay thế Vòng đệm W4 - Seal Washer W4PN: 3030054337 Cái 1
129 Cung cấp và thay thế Vòng đệm DS-21-4 - Seal Washer DS-21-4PN: 3030049850 Cái 10
130 Cung cấp và thay thế Gioăng V-16 - V-RING A V-16 (NBR)PN: 3030021450 Cái 2
131 Cung cấp và thay thế Thuốc thử cho việc hiệu chuẩn -  CAL Reagent H For 0-1.0AbsPN: 3200913649 Bộ 2
132 Cung cấp và thay thế Điện cực pH - Điện cực pH AP300 pH- Model: AP30.1./1.1.0.3.0.12.1./STD Cái 1
133 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn DO Nồng độ (6 ÷ 10 )mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 500 mL Chai 9
134 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn DO Nồng độ 0 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 500 mL Chai 9
135 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn Clo dư Nồng độ 1 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 500 mL Chai 9
136 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn Clo dư Nồng độ 0 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 500 mL Chai 9
137 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn pH Nồng độ 10 pHĐộ chính xác: +- 0,1 pHTham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 3
138 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn pH Nồng độ 7 pHĐộ chính xác: +- 0,1 pHTham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 3
139 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn pH Nồng độ 4 pHĐộ chính xác: +- 0,1 pHTham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 3
140 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn TSS Nồng độ 100 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
141 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn TSS Nồng độ 50 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
142 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn TSS Nồng độ 25 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
143 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn COD Nồng độ 100 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
144 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn COD Nồng độ 50 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
145 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn COD Nồng độ 25 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
146 Bộ kít bảo dưỡng cho thiết bị đo DO (COS61/COS61x) Mã hàng: COV61-2C1+MA cái 1
147 Cung cấp và thay thế Vật tư bảo dưỡng thiết bị đo Clo, CCS14x Bao gồm :+ Dung dịch điện phân (50 ml)+ Màng điện cực (2 cái). PN: 71076921 Bộ 1
148 Cung cấp và thay thế Điện cực pH - Model: Orbipac CPF81D- Dải đo: 0 ÷ 14 pH; 0 ÷ 100℃ Cái 1
149 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn pH Nồng độ 10 pHĐộ chính xác: +- 0,1 pHTham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 3
150 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn pH Nồng độ 7 pHĐộ chính xác: +- 0,1 pHTham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 3
151 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn pH Nồng độ 4 pHĐộ chính xác: +- 0,1 pHTham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 3
152 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn TSS Nồng độ 100 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
153 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn TSS Nồng độ 50 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
154 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn TSS Nồng độ 25 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
155 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn COD Nồng độ 100 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
156 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn COD Nồng độ 50 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
157 Cung cấp và thay thế Dung dịch chuẩn COD Nồng độ 25 mg/LĐộ chính xác: +- 5%Tham chiếu LKC: Có liên kết chuẩn phù hợp theo quy định của luật đo lườngChai 1 L Chai 6
158 Cung cấp và thay thế Điện cực pH - Model: Orbipac CPF81D- Dải đo: 0 ÷ 14 pH; 0 ÷ 100℃ Cái 1
159 Cung cấp và thay thế Vòng Gioăng - O-ring size: 54,5x2,65 Cái 6
160 Cung cấp và thay thế Vòng Gioăng - O-ring size: 36,5x3,55 Cái 4
161 Cung cấp và thay thế Vòng Gioăng - Oring Size: 25x2,55 Cái 4
162 Cung cấp và thay thế Lọc khí - Lọc khí đầu vào bằng gốm Ceramic, kích thước dài 136 mm, đường kính ngoài 50 mm, đường kính trong 30(20) mm; Cái 2
163 Cung cấp và thay thế Ống dẫn khí Teflon Ống Teflon ф6 m 20
164 Cung cấp và thay thế Flow meter Lưu luọng kế 1L/min Cái 1
165 Cung cấp và thay thế Ống nhu động bơm M11 Ống nhu động Bộ 4
166 Cung cấp và thay thế Ống nhu động bơm SR2.5 Ống nhu động Bộ 4
167 Cung cấp và thay thế Lọc khí mẫu trước khi vào thiết bị phân tích dưới tủ phân tích khí. Lọc khí ; Size: D32*40 5UM Bộ 4
168 Cung cấp và thay thế Bơm nhu động Bơm nhu động, Tốc độ quay 10 vòng/phút, nguồn 115/230 VAC, 50/60Hz Cái 1
169 Cung cấp và thay thế Bơm lấy mẫu Pmax: 250 kPa, nguồn 230 VAC, Cái 1
170 Cung cấp và thay thế Lọc khí cho đường khí sạch dưới tủ phân tích khí Filter Element ; Size: D32*40, lỗ lọc 5 µm. Bộ 4
171 Cung cấp và thay thế Ống Teflon Ống Teflon ф6 m 80
172 Cung cấp và thay thế Bộ lọc chính Lọc mẫu đầu vào (PE3), Cái 2
173 Cung cấp và thay thế Lọc Scrubber - Lọc Scrubber, PN: 3014059487. Cái 2
174 Cung cấp và thay thế Màng bơm Màng bơm dùng cho 2 bơm hút mẫu của hệ thống phân tích khí Enda5000, PN màng bơm: 3200043977; Cái 14
175 Cung cấp và thay thế Lọc Mist catcher -   Lọc Mist catcher cho thiết bị phân tích (MC-050A), PN: 3014101902 Cái 6
176 Cung cấp và thay thế Lọc khí Lọc khí cho thiết bị phân tíchSecondary filter element (PA-5L): PN: 3011001954 Cái 36
177 Cung cấp và thay thế Lọc khí Lọc khí cho thiết bị phân tíchSecondary filter element (GC-90), PN: 3011001944 Cái 36
178 Cung cấp và thay thế Lọc khí Lọc khí cho thiết bị phân tíchPN: 3200082574 Cái 2
179 Cung cấp và thay thế Bộ lọc khí sạch cho thiết bị thổi khí sạch vệ sinh buồng đo cho thiết bị đo bụi DR-290 Lọc gió: chất liệu lọc: Giấy, kích thước: Dài: 290 mm, đường kính ngoài: 105 mm, đường kính trong 60 mm; Bộ 12
180 Cung cấp và thay thế Bộ lọc khí và vòng gioăng Bộ lọc khí và vòng gioăng của bộ lấy mẫu khí đầu vào GAS 222.20 Bộ 6
181 Cung cấp và thay thế bộ Lọc khí Model: KL 13 Bộ 12
182 Cung cấp và thay thế Ống nhu động bơm Ống nhu động bộ 12
183 Cung cấp và thay thế Bơm nhu động Bơm nhu động, Tốc độ quay 10 vòng/phút, nguồn 115/230 VAC, 50/60Hz Cái 1
184 Cung cấp và thay thế Valve 3 ngã Type: 0124 (or 0330)Maker: burkert Cái 1
185 Cung cấp và thay thế Bơm lấy mẫu - Đầu bơm (Pump head): đầu đơn (single head)- Vật liệu màng bơm/ Van (Diaphragm/Valve materials): FKM/FKM; - Đầu kết nối bơm (Pump connection): thread (G1/4); - Nguồn: AC220/240V 50Hz Cái 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4093E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.093.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống, thiết bị quan trắc, lấy mẫu hoặc tương tự gói thầu này.Đối tượng ký Hợp đồng tương tự là các nhà máy điện, các khu công nghiệp có quy mô lớn, các đơn vị, doanh nghiệp nhà nước.Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, phải đảm bảo Nhà thầu đã và đang thực hiện được ít nhất 80% khối lượng hoặc giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp một trong các giấy tờ sau: biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ khối lương, giá trị hoàn thành của Hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.154.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản trị dự án - Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành hóa, môi trường, điện, điện tử, tự động hóa, đo lường điều khiển hoặc tương đươngĐã từng là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình quan trắc nước, nước thải, khí thải tự động trong 03 năm gần đây;- Nhà thầu cung cấp bảng kê khai các công trình đã chỉ huy trưởng kèm theo quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình đó- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền xác nhận52
2 Thư ký dự án 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế, thương mại hoặc tương đương.32
3 Kỹ thuật viên 8 Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành hóa, môi trường, điện, điện tử, tự động hóa, đo lường điều khiển hoặc tương đương.Có giấy chứng nhận đào tạo bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị quan trắc nước thải/khí thải của ít nhất 1 trong các hãng Horiba, Endress + Hauser, SICK, ABB, HACH- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền xác nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->