Gói thầu: Gói thầu số 3: Biên tập, thành lập bản đồ địa chính; sổ mục kê đất đai, cơ sở dữ liệu không gian đất đai nền đối với các xã có điều chỉnh sát nhập, chia tách, thay đổi đường địa giới khi thực hiện Nghị quyết số 834 NQ-UBTVQH14; Nghị quyết số 1264 NQ-UBTVQH14 và Nghị quyết số 31 NQ-CP trên địa bàn tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951013-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Biên tập, thành lập bản đồ địa chính; sổ mục kê đất đai, cơ sở dữ liệu không gian đất đai nền đối với các xã có điều chỉnh sát nhập, chia tách, thay đổi đường địa giới khi thực hiện Nghị quyết số 834 NQ-UBTVQH14; Nghị quyết số 1264 NQ-UBTVQH14 và Nghị quyết số 31 NQ-CP trên địa bàn tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220950981
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh: Từ nguồn kinh phí đo đạc, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai được bố trí trong dự toán hàng năm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:24:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,747,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.621.322.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.621.322.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124.264.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124.264.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có các hạng mục đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, xây dựng tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.263.283.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có các hạng mục đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, xây dựng tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.263.283.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Kinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án trong lĩnh vực đo đạc bản đồ địa chính tối thiểu 10 năm. Chủ nhiệm công trình, dự án có quy mô, tính chất tương tự tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Kinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án trong lĩnh vực đo đạc bản đồ địa chính tối thiểu 10 năm. Chủ nhiệm công trình, dự án có quy mô, tính chất tương tự tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Kinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án trong lĩnh vực đo đạc bản đồ địa chính tối thiểu 05 năm. Đội trưởng công trình, dự án có quy mô, tính chất tương tự tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Kinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án trong lĩnh vực đo đạc bản đồ địa chính tối thiểu 05 năm. Đội trưởng công trình, dự án có quy mô, tính chất tương tự tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp, kỹ thuật viên trở lên chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địaKinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án trong lĩnh vực đo đạc bản đồ địa chính tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp, kỹ thuật viên trở lên chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địaKinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án trong lĩnh vực đo đạc bản đồ địa chính tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Biên tập, thành lập bản đồ địa chính; sổ mục kê đất đai, cơ sở dữ liệu không gian đất đai nền đối với các xã có điều chỉnh sát nhập, chia tách, thay đổi đường địa giới khi thực hiện Nghị quyết số 834 NQ-UBTVQH14; Nghị quyết số 1264 NQ-UBTVQH14 và Nghị quyết số 31 NQ-CP trên địa bàn tỉnh
Biên tập, thành lập bản đồ địa chính; sổ mục kê đất đai, cơ sở dữ liệu không gian đất đai nền đối với các xã có điều chỉnh sát nhập, chia tách, thay đổi đường địa giới khi thực hiện Nghị quyết số 834/NQ-UBTVQH14; Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH14 và Nghị quyết số 31/NQ-CP trên địa bàn tỉnh
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh: Từ nguồn kinh phí đo đạc, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai được bố trí trong dự toán hàng năm của Sở Tài nguyên và Môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: số 115 đường Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 115 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3822426, số fax: 0234.3822426.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT Tên: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý. Địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Mã số thuế: 3301670010. + Tư vấn thẩm định HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tên: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Anh Sơn. Địa chỉ: Số 8 kiệt 164 Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Mã số thuế: 3300338469 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: số 115 đường Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 115 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3822426, số fax: 0234.3822426.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ trong đó có nội dung “Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính” * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021); - Báo cáo kiểm toán. *Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: các hợp đồng đã và đang thực hiện phù hợp với nội dung nhiệm vụ gói thầu đang tham gia (kèm theo tài liệu liên quan như: biên bản nghiệm thu, thanh lý, các phụ lục(nếu có)), phương án theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ trong đó có nội dung “Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính” * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021); - Báo cáo kiểm toán. *Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: các hợp đồng đã và đang thực hiện phù hợp với nội dung nhiệm vụ gói thầu đang tham gia (kèm theo tài liệu liên quan như: biên bản nghiệm thu, thanh lý, các phụ lục(nếu có)), phương án theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 115 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3822426, số fax: 0234.3822426.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 16 Lê Lợi, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3823338, số fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 115 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3822426, số fax: 0234.3822426;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3822538, số fax: 0234.3821264.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 BIÊN TẬP, IN BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, SỔ MỤC KÊ TỶ LỆ 1/500 Tỉnh Thừa Thiên Huế Mảnh 147
2 BIÊN TẬP, IN BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, SỔ MỤC KÊ TỶ LỆ 1/1.000 Tỉnh Thừa Thiên Huế Mảnh 486
3 BIÊN TẬP, IN BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, SỔ MỤC KÊ TỶ LỆ 1/2.000 Tỉnh Thừa Thiên Huế Mảnh 111
4 BIÊN TẬP, IN BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, SỔ MỤC KÊ TỶ LỆ 1/10.000 Tỉnh Thừa Thiên Huế Mảnh 13
5 XÂY DỰNG, TÍCH HỢP DỮ LIỆU KHÔNG GIAN ĐẤT ĐAI NỀN Tỉnh Thừa Thiên Huế 12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.621322E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124.264.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.621.322.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124.264.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có các hạng mục đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, xây dựng tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.263.283.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm 1 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Kinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án trong lĩnh vực đo đạc bản đồ địa chính tối thiểu 10 năm. Chủ nhiệm công trình, dự án có quy mô, tính chất tương tự tối thiểu 01 công trình55
2 Đội trưởng 2 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Kinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án trong lĩnh vực đo đạc bản đồ địa chính tối thiểu 05 năm. Đội trưởng công trình, dự án có quy mô, tính chất tương tự tối thiểu 01 công trình33
3 Nhân sự thực hiện 20 Có bằng Trung cấp, kỹ thuật viên trở lên chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địaKinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án trong lĩnh vực đo đạc bản đồ địa chính tối thiểu 03 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->