Gói thầu: Gói thầu Di chuyển trang thiết bị công nghệ thông tin phòng máy chủ của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943972-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu Di chuyển trang thiết bị công nghệ thông tin phòng máy chủ của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943768 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:11:00 đến ngày 2022-09-22 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 273,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là410.355.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: 02 Hợp đồng cung cấp, triển khai thiết bị CNTT cho phòng máy tính, trung tâm dữ liệu hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ di chuyển phòng máy tính, trung tâm dữ liệu hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt/cài đặt hệ thống CNTT trong phòng máy tính, trung tâm dữ liệu hoặc hợp đồng cung cấp/xây dựng/lắp đặt hạ tầng phòng máy tính, trung tâm dữ liệu; giá trị mỗi hợp đồng (đã bao gồm VAT) tối thiểu là 191.499.000 VND (Bằng chữ: Một trăm chín mươi mốt triệu, bốn trăm chín mươi chín nghìn đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 191.499.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 382.998.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thỏa mãn các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương)- Tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ về quản trị hệ điều hành máy chủ hoặc chứng chỉ CSDL Oracle.- Tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ về quản trị mạng CCNP hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Di chuyển trang thiết bị công nghệ thông tin phòng máy chủ của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Nghệ An Gói thầu Di chuyển trang thiết bị công nghệ thông tin phòng máy chủ của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Nghệ An 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành tại Thành phố Hà Nội hoặc tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Nghệ An Số 216 - đường Lê Duẩn - TP Vinh - Tỉnh Nghệ An. Điện thoại liện hệ: 038.3843242; Số fax: 038.3568128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Nghệ An - Số 216 - đường Lê Duẩn - TP Vinh - Tỉnh Nghệ An; Điện thoại liện hệ: 038.3843242; Số fax: 038.3568128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Phòng Kế toán Thanh toán - Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Nghệ An - Số 216 - đường Lê Duẩn - TP Vinh - Tỉnh Nghệ An; Điện thoại liện hệ: 038.3843242; Số fax: 038.3568128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: :Phòng Kế toán Thanh toán - Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Nghệ An - Số 216 - đường Lê Duẩn - TP Vinh - Tỉnh Nghệ An; Điện thoại liện hệ: 038.3843242; Số fax: 038.3568128 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia và chuyên viên khảo sát môi trường lắp đặt thiết bị tại Phòng máy chủ mới | Khảo sát lắp đặt thiết bị máy chủKhảo sát lắp đặt thiết bị thiết bị lưu trữKhảo sát lắp đặt thiết bị SwitchKhảo sát lắp đặt thiết bị RouterKhảo sát lắp đặt thiết bị FirewallKhảo sát lắp đặt UPS, và các thiết bị khácKhảo sát đường điện đầu vào | gói | 1 | |
| 2 | Chuyên gia và chuyên viên khảo sát hiện trạng thiết bị tại Phòng máy chủ cũ | Khảo sát thiết bị máy chủKhảo sát thiết bị thiết bị lưu trữKhảo sát thiết bị SwitchKhảo sát thiết bị RouterKhảo sát thiết bị FirewallKhảo sát UPS, và các thiết bị khác | gói | 1 | |
| 3 | Tháo dỡ, di dời hệ thống thiết bị tại Phòng máy chủ cũ | Dán nhãn thiết bị tại Phòng máy chủ cũĐánh dấu các kết nối vật lý giữa các thiết bị tại Phòng máy chủ cũChuyên gia xây dựng bảng đấu nối thiết bị tại Phòng máy chủ cũChuyên gia xây dựng sơ đồ lắp đặt thiết bị tại Phòng máy chủ cũTháo dỡ, đóng gói thiết bị tại Phòng máy chủ cũDi dời, vận chuyển thiết bị từ Phòng máy chủ cũ sang Phòng máy chủ mới | gói | 1 | |
| 4 | Lắp đặt, kiểm tra hệ thống thiết bị tại phòng máy chủ mới | Lắp đặt thiết bị tại Phòng máy chủ mớiĐấu nối thiết bị tại Phòng máy chủ mớiQuy chuẩn dán nhãn, đánh dấu thiết bị tại Phòng máy chủ mớiChuyên gia bật hệ thống thiết bị tại Phòng máy chủ mớiChuyên gia kiểm tra hệ thống Phòng máy chủ mới: Kiểm tra thiết bị sau khi được lắp đặt, kiểm tra sơ đồ kết nối, kiểm tra đường truyền kết nối về trung tâm NHNN, kiểm tra các ứng dụng nghiệp vụ.Chuyên gia chuyển giao hệ thống Phòng máy chủ mới | gói | 1 | |
| 5 | Vật tư phục vụ triển khai | Chăn chèn hàngDây đai, đầu kẹpThùng bìaXốp Foam chèn hàngCuộn NilongVải bạtBăng dính trắng, băng dính giấy …Dây thít, dây dính gai …Đề can dán nhãnỐc RackXe vận chuyểnVật tư phụ (Dây dù, bút đánh dấu, găng tay, …) | gói | 1 | |
| 6 | Chi phí chuyên gia sao lưu cấu hình thiết bị mạng | chuyên gia sao lưu cấu hình thiết bị mạng | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.10355E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là410.355.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: 02 Hợp đồng cung cấp, triển khai thiết bị CNTT cho phòng máy tính, trung tâm dữ liệu hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ di chuyển phòng máy tính, trung tâm dữ liệu hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt/cài đặt hệ thống CNTT trong phòng máy tính, trung tâm dữ liệu hoặc hợp đồng cung cấp/xây dựng/lắp đặt hạ tầng phòng máy tính, trung tâm dữ liệu; giá trị mỗi hợp đồng (đã bao gồm VAT) tối thiểu là 191.499.000 VND (Bằng chữ: Một trăm chín mươi mốt triệu, bốn trăm chín mươi chín nghìn đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 191.499.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 382.998.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý gói thầu: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 2 | Thỏa mãn các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông hoặc tương đương)- Tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ về quản trị hệ điều hành máy chủ hoặc chứng chỉ CSDL Oracle.- Tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ về quản trị mạng CCNP hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi