Gói thầu: Duy tu, bảo dưỡng hệ thống lạnh sâu, hệ thống PCCC và hệ thống Camera giám sát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia |
| Tên gói thầu | Duy tu, bảo dưỡng hệ thống lạnh sâu, hệ thống PCCC và hệ thống Camera giám sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950234 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, quỹ phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:51:00 đến ngày 2022-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 664,230,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,650,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là996.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 199.269.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 5năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC, Xây dựng, Điện, CTNCó chứng chỉ giám sát thi công hệ thống pccc còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC, CNTT, điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, bảo dưỡng hệ thống lạnh sâu, hệ thống PCCC và hệ thống Camera giám sát Duy tu, bảo dưỡng hệ thống lạnh sâu, hệ thống PCCC và hệ thống Camera giám sát của Trung tâm Bảo hiểm tài liệu lưu trữ Quốc Gia năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước, quỹ phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Các tài liệu đủ để đánh giá E- HSĐX theo chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX |
| E-CDNT 15.2 | Theo chương III E-HSĐX |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.650.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Trung tâm Bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia
Địa chỉ: Đường 23, xã Thanh Lâm, Mê Linh, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Nguyễn Văn Phú Trung tâm Bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia Địa chỉ: Đường 23, xã Thanh Lâm, Mê Linh, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Tổng hợp Trung tâm Bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia Địa chỉ: Đường 23, xã Thanh Lâm, Mê Linh, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Văn thư và lưu trữ nhà nước |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu mỡ cho quạt giàn nóng, lạnh tầng 1, 2 | Theo chương V- HSYC | Tổ | 16 | |
| 2 | Finter hệ thống nén tầng 1, 2 | Theo chương V- HSYC | Cái | 6 | |
| 3 | Hệ thống điều khiển tự đồng tầng 1 kho 2, tầng 2 kho 3 | Theo chương V- HSYC | Hệ thống | 3 | |
| 4 | Nạp gas hệ thống hết gas và nạp bổ sung hệ thống 1, 2 kho 2 và hệ thống 1, 2 kho 4 tầng 2 | Theo chương V- HSYC | Bình | 12 | |
| 5 | Sửa chữa và bảo trì bảo dưỡng lạnh hệ thống 1, 2 tầng 2 kho 2 và hệ thống 2 kho 4 kiểm tra và nối ống đồng và xử lý mối hàn | Theo chương V- HSYC | Cái | 3 | |
| 6 | Nito kiểm tra xử lý giàn nóng 1, 2, 3 kho 2, 4 | Theo chương V- HSYC | Cái | 3 | |
| 7 | Khí Nito thử kín | Theo chương V- HSYC | Bình | 4 | |
| 8 | Tra dầu hệ thống lạnh hệ thống 2, 3, 4 tầng 1, 2 | Theo chương V- HSYC | Lít | 20 | |
| 9 | Thay thế block LA 154A danfoss | Theo chương V- HSYC | Cái | 1 | |
| 10 | Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh tầng 1, 2 | Theo chương V- HSYC | Tổ | 16 | |
| 11 | Thay dầu mỡ cho quạt giàn nóng, lạnh tầng 1, 2 | Theo chương V- HSYC | Tổ | 16 | |
| 12 | Thay finter hệ thống nén tầng 1, 2 | Theo chương V- HSYC | Cái | 6 | |
| 13 | Thay thế hệ thống điều khiển tự đồng tầng 1 kho 2, tầng 2 kho 3 | Theo chương V- HSYC | Hệ thống | 3 | |
| 14 | Nạp gas hệ thống hết gas và nạp bổ sung hệ thống 1, 2 kho 2 và hệ thống 1, 2 kho 4 tầng 2 | Theo chương V- HSYC | Bình | 12 | |
| 15 | Bảo dưỡng công tắc áp suất | Theo chương V- HSYC | Cái | 48 | |
| 16 | Tháo giàn lạnh hệ thống 1, 2 tầng 2 kho 2 và hệ thống 2 kho 4 kiểm tra, sửa chữa quạt, lốc máy và bảo trì bảo dưỡng | Theo chương V- HSYC | Cái | 3 | |
| 17 | Nén Nito kiểm tra xử lý giàn nóng 1, 2, 3 kho 2, 4 | Theo chương V- HSYC | Cái | 3 | |
| 18 | Khí Nito thử kín | Theo chương V- HSYC | Bình | 4 | |
| 19 | Tra dầu hệ thống lạnh hệ thống 2, 3, 4 tầng 1, 2 | Theo chương V- HSYC | Lít | 20 | |
| 20 | Bảo dưỡng hệ thống hút ẩm tầng 1, 2 | Theo chương V- HSYC | Bộ | 8 | |
| 21 | Vệ sinh giá đỡ giàn nóng | Theo chương V- HSYC | Bộ | 16 | |
| 22 | Vệ sinh, bảo dưỡng van thông áp | Theo chương V- HSYC | Cái | 8 | |
| 23 | Vệ sinh dàn nóng, lạnh tầng 3 | Theo chương V- HSYC | Tổ | 2 | |
| 24 | Thay thế block LA 154A danfoss | Theo chương V- HSYC | Cái | 1 | |
| 25 | Bảo dưỡng trung tâm báo cháy 1 loop 254 địa chỉ | Theo chương V- HSYC | Trung tâm | 1 | |
| 26 | Thay nút nhấn báo cháy địa chỉ Nittan hoặc tương đương | Theo chương V- HSYC | bộ | 6 | |
| 27 | Thay chuông báo cháy Nittan hoặc tương đương | Theo chương V- HSYC | bộ | 6 | |
| 28 | Thay đèn báo cháy vị trí Nittan hoặc tương đương | Theo chương V- HSYC | bộ | 6 | |
| 29 | Thay còi hú báo cháy Nittan hoặc tương đương | Theo chương V- HSYC | bộ | 6 | |
| 30 | Thay đèn chớp báo cháy Nittan hoặc tương đương | Theo chương V- HSYC | bộ | 6 | |
| 31 | Vệ sinh, Bảo dưỡng đầu báo khói địa chỉ Nittan (hành lang) | Theo chương V- HSYC | cái | 40 | |
| 32 | Thay thế đầu báo khói địa chỉ Nittan hoặc tương đương | Theo chương V- HSYC | cái | 41 | |
| 33 | Thay thế Modul ngoại vi liên động Nittan hoặc tương đương | Theo chương V- HSYC | cái | 2 | |
| 34 | Thay dây tín hiệu báo cháy hỏng 2x1mm2 gồm nhân công | Theo chương V- HSYC | m | 1.200 | |
| 35 | Lắp đặt ống luồn bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16, gồm nhân công | Theo chương V- HSYC | m | 1.200 | |
| 36 | Thay dây tín hiệu về trung tâm báo cháy tại phòng thường trực bảo vệ gồm nhân công | Theo chương V- HSYC | m | 500 | |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây D32/25 gồm nhân công | Theo chương V- HSYC | m | 500 | |
| 38 | Cài đặt hiệu chỉnh hệ thống báo cháy địa chỉ | Theo chương V- HSYC | HT | 1 | |
| 39 | Bảo dưỡng Y lọc | Theo chương V- HSYC | cái | 3 | |
| 40 | Bảo dưỡng van chặn | Theo chương V- HSYC | cái | 9 | |
| 41 | Bảo dưỡng van 1 chiều | Theo chương V- HSYC | cái | 3 | |
| 42 | Bảo dưỡng đầu phun chữa cháy tự động | Theo chương V- HSYC | đầu | 244 | |
| 43 | Thay khớp nối mềm D50 gồm nhân công | Theo chương V- HSYC | cái | 2 | |
| 44 | Thay khớp nối mềm D100 gồm nhân công | Theo chương V- HSYC | cái | 2 | |
| 45 | Thay khớp nối mềm D125 gồm nhân công | Theo chương V- HSYC | cái | 2 | |
| 46 | Bảo dưỡng van xả khí | Theo chương V- HSYC | cái | 1 | |
| 47 | Thay trụ chữa cháy gồm nhân công lắp đặt | Theo chương V- HSYC | cái | 1 | |
| 48 | Thay rọ hút bơm chữa cháy D125 | Theo chương V- HSYC | cái | 2 | |
| 49 | Thay rọ hút bơm chữa cháy D50 | Theo chương V- HSYC | cái | 1 | |
| 50 | Thay công tắc điều khiển áp suất và lắp lại thông qua bình tích áp lực 100L | Theo chương V- HSYC | cái | 3 | |
| 51 | Thay đồng hồ áp lực 16 bar | Theo chương V- HSYC | cái | 3 | |
| 52 | Thay bình tích áp lực 16bar - 100 lít | Theo chương V- HSYC | bình | 1 | |
| 53 | Thay mới van góc chữa cháy | Theo chương V- HSYC | cái | 2 | |
| 54 | Nạp lại khí cho bình kích hoạt xả khí | Theo chương V- HSYC | tủ | 12 | |
| 55 | Thay thế Modul điều khiển, Modul giám sát Nittan hoặc tương đương | Theo chương V- HSYC | cái | 12 | |
| 56 | Bảo dưỡng Camera bán cầu quay quét gắn trần | Theo chương V- HSYC | bộ | 12 | |
| 57 | Bảo dưỡng Camera bán cầu quay quét treo cột | Theo chương V- HSYC | bộ | 4 | |
| 58 | Bảo dưỡng Camera quay quét Speed Dome | Theo chương V- HSYC | bộ | 3 | |
| 59 | Lắp mới camera màu bán cầu quay quét Speed Dome treo cột (day/Nigh) | Theo chương V- HSYC | bộ | 3 | |
| 60 | Lắp mới dây tín hiệu camera | Theo chương V- HSYC | m | 1.450 | |
| 61 | Lắp đặt ống bảo vệ dây camera 32/25 | Theo chương V- HSYC | m | 1.450 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.964E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 199.269.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là996.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 199.269.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 5năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC, Xây dựng, Điện, CTNCó chứng chỉ giám sát thi công hệ thống pccc còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Triển khai lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC, CNTT, điện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi