Gói thầu: Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ hạ tầng phục vụ hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông TPHCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ hạ tầng phục vụ hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880618 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:50:00 đến ngày 2022-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,399,201,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 949.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) về cung cấp dịch vụ máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây và dịch vụ tăng cường an toàn thông tin (trong vòng 01 năm cung cấp dịch vụ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (8) (≥ 80%) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) (chứng minh bằng hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn), cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm hạ tầng Trung tâm dữ liệu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin hoặc Điện-Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Có ít nhất 01 nhân sự phụ trách đã được đào tạo các chứng nhận hoặc chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn về kỹ thuật an toàn điện hoặc thiết kế hệ thống mạng cáp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm Quản trị hệ thống (Trưởng nhóm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin hoặc Điện-Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Có các chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn (như VMware Certified Professional - Data Center Virtualization hoặc …) hoặc có các chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn về lưu trữ hoặc có các chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn (như Microsoft Certified System Expert hoặc Microsoft Certified Azure Administrator Associate hoặc …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm Quản trị hệ thống (Thành viên) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin hoặc Điện-Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Có ≥ 01 nhân sự đã được đào tạo các chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn (như VMware Certified Professional - Data Center Virtualization hoặc …)- Có ≥ 01 nhân sự có chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn về lưu trữ (như data administration hoặc …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm hệ thống thiết bị mạng (Trưởng nhóm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin hoặc Điện-Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Đã được đào tạo các chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn (như CCNP hoặc …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm hệ thống thiết bị mạng (Thành viên) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin hoặc Điện-Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Đã được đào tạo các chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn (như CCNA hoặc CCNP hoặc …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm hệ thống bảo mật, an ninh và an toàn thông tin (Trưởng nhóm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin hoặc Điện-Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Có chứng chỉ: Certified Ethical Hacker (CEH) hoặc Computer Hacking Forensic Investigator (CHFI). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm hệ thống bảo mật, an ninh và an toàn thông tin (Thành viên) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin hoặc Điện-Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ: Certified Ethical Hacker (CEH) hoặc Computer Hacking Forensic Investigator (CHFI). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông TPHCM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ hạ tầng phục vụ hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thuê hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử gắn với đánh giá hài lòng việc giải quyết thủ tục hành chính 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản chụp chứng nhận ISO/IEC 27001 còn hiệu lực về hệ thống quản lý an toàn thông tin còn hiệu lực và hợp pháp tại Việt Nam (có chứng thực). - Bản chụp giấy phép ISP/OSP (có chứng thực). - Bản chụp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp (có chứng thực). - Bản chụp tài liệu xác nhận đạt cấp độ 3 về an toàn hệ thống thông tin đối với Trung tâm dữ liệu theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11930:2017. |
| E-CDNT 15.2 | - Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (được yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT) của các nhân sự được nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu này. - Bản chụp các hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Bản chụp Báo cáo tài chính trong 3 năm (2019-2020-2021). - Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông TP.HCM
- Địa chỉ: 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông TPHCM (Địa chỉ: 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1,Tp.Hồ Chí Minh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được Chủ tịch Hội đồng tư vấn thành lập theo Điều 119 Nghị định số 63 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ máy chủ ảo | Tại Mục 3, Phụ lục 01, Chương V của E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 01 (Thuê 12 tháng) |
| 2 | Dịch vụ tăng cường an ninh thông tin | Tại Mục 3, Phụ lục 01, Chương V của E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 01 (Thuê 12 tháng) |
| 3 | Dịch vụ máy chủ ảo | Tại Mục 3, Phụ lục 02, Chương V của E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 02 (Thuê 12 tháng) |
| 4 | Bổ sung tài nguyên dự phòng phát sinh | Tại Mục 3, Phụ lục 02, Chương V của E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 02 (Thuê 12 tháng) |
| 5 | Dịch vụ tăng cường an ninh thông tin | Tại Mục 3, Phụ lục 02, Chương V của E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 02 (Thuê 12 tháng) |
| 6 | Dịch vụ máy chủ ảo | Tại Mục 3, Phụ lục 03, Chương V của E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 03 (Thuê 12 tháng) |
| 7 | Bổ sung tài nguyên dự phòng phát sinh | Tại Mục 3, Phụ lục 03, Chương V của E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 03 (Thuê 12 tháng) |
| 8 | Dịch vụ tăng cường an ninh thông tin | Tại Mục 3, Phụ lục 03, Chương V của E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Năm thứ 03 (Thuê 12 tháng) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0,5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 949.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 949.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) về cung cấp dịch vụ máy chủ ảo trên nền điện toán đám mây và dịch vụ tăng cường an toàn thông tin (trong vòng 01 năm cung cấp dịch vụ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (8) (≥ 80%) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) (chứng minh bằng hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn), cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm hạ tầng Trung tâm dữ liệu | 3 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin hoặc Điện-Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Có ít nhất 01 nhân sự phụ trách đã được đào tạo các chứng nhận hoặc chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn về kỹ thuật an toàn điện hoặc thiết kế hệ thống mạng cáp. | 3 | 3 |
| 2 | Nhóm Quản trị hệ thống (Trưởng nhóm) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin hoặc Điện-Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Có các chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn (như VMware Certified Professional - Data Center Virtualization hoặc …) hoặc có các chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn về lưu trữ hoặc có các chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn (như Microsoft Certified System Expert hoặc Microsoft Certified Azure Administrator Associate hoặc …) | 5 | 5 |
| 3 | Nhóm Quản trị hệ thống (Thành viên) | 3 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin hoặc Điện-Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Có ≥ 01 nhân sự đã được đào tạo các chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn (như VMware Certified Professional - Data Center Virtualization hoặc …)- Có ≥ 01 nhân sự có chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn về lưu trữ (như data administration hoặc …) | 3 | 3 |
| 4 | Nhóm hệ thống thiết bị mạng (Trưởng nhóm) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin hoặc Điện-Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Đã được đào tạo các chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn (như CCNP hoặc …) | 5 | 5 |
| 5 | Nhóm hệ thống thiết bị mạng (Thành viên) | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin hoặc Điện-Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Đã được đào tạo các chứng chỉ liên quan đến nghiệp vụ chuyên môn (như CCNA hoặc CCNP hoặc …) | 3 | 3 |
| 6 | Nhóm hệ thống bảo mật, an ninh và an toàn thông tin (Trưởng nhóm) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin hoặc Điện-Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Có chứng chỉ: Certified Ethical Hacker (CEH) hoặc Computer Hacking Forensic Investigator (CHFI). | 5 | 5 |
| 7 | Nhóm hệ thống bảo mật, an ninh và an toàn thông tin (Thành viên) | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin hoặc Điện-Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ: Certified Ethical Hacker (CEH) hoặc Computer Hacking Forensic Investigator (CHFI). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi