Gói thầu: Bảo dưỡng Hệ thống PCCC tại 18 Trần Nguyên Hãn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng Hệ thống PCCC tại 18 Trần Nguyên Hãn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220949486 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:21:00 đến ngày 2022-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 309,566,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo dưỡng FM200 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất về hệ thống FM200 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Thực hiện công tác bảo dưỡng FM200 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất về hệ thống FM200 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thực hiện công tác bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng kỹ sư điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm điều độ hệ thống điện quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng Hệ thống PCCC tại 18 Trần Nguyên Hãn Bảo dưỡng Hệ thống PCCC tại 18 Trần Nguyên Hãn 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Đăng ký kinh doanh có ngành nghề : Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống PCCC; 2. Hợp đồng tương tự, chứng minh đã cung cấp dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200; 3. Cán bộ thực hiện công tác kiểm tra bảo dưỡng có chứng chỉ đào tạo về kiểm tra bảo dưỡng hệ thống FM200 do nhà sản xuất cấp; 4. Thuyết minh quy trình kiểm tra bảo dưỡng hệ thống chữa cháy tự động FM200 theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm điều độ hệ thống điện quốc gia -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc Gia, Tầng 11 – Tháp A - Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam Sđt: 024-39276176 Fax: 024-39276170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc Gia, Tầng 11 – Tháp A - Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam Sđt: 024-39276176 Fax: 024-39276170 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc Gia, Tầng 11 – Tháp A - Tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam Sđt: 024-39276176 Fax: 024-39276170 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng cảm biến báo cháy. | Đo kiểm tra điện áp cung cấp đến từng cảm biến, xác định tình trạng của cảm biến dò báo cháy khói quang học | cái | 28 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 2 | Bảo dưỡng nút ấn xả khí. | Đo kiểm tra điện áp cung cấp đến từng nút ấn chuyên dụng kích hoạt xả khí 2 trạng thái | cái | 11 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 3 | Bảo dưỡng nút ấn tạm dừng xả khí. | Đo kiểm tra chức năng về điện của nút ấn dừng xả khí chuyên dụng | cái | 11 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 4 | Bảo dưỡng chuông báo động tiền xả khí. | Đo kiểm tra điện trở của chuông báo động tiền xả khí | cái | 11 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 5 | Bảo dưỡng hỗn hợp còi+đèn báo động xả khí | Đo kiểm tra điện trở của tổ hợp còi và đèn chớp chuyên dụng | cái | 11 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 6 | Bảo dưỡng bảng cảnh báo sơ tán khỏi khu vực nguy hiểm xả khí | Đo kiểm tra điện trở của bảng cảnh báo ngay lập tức sơ tán khỏi khu vực | cái | 2 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 7 | Bảo dưỡng bảng cảnh báo khu vực xả khí. | Đo kiểm tra điện trở của bảng cảnh báo đã xả khí | cái | 2 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 8 | Bảo dưỡng Module giám sát trạng thái của tủ xả khí. | Đo kiểm tra điện áp của Module giám sát tủ xả khí | cái | 18 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 9 | Bảo dưỡng Tủ điều khiển xả khí tự động | Kiểm tra chế độ hoạt động của các tủ điều khiển xả khí với các tính năng kỹ thuật của thiết bị như tính năng báo lỗi nguồn, tính năng báo đứt dây, hở mạch, điều khiển xả khí… | cái | 9 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 10 | Bảo dưỡng nguồn điện của Tủ điều khiển xả khí. | Đo kiểm tra toàn bộ chế độ làm việc của mạch, điện trở mạch trong chế độ thường trực, chế độ phóng nạp của nguồn dự phòng | Bộ | 9 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 11 | Bảo dưỡng van điện từ kích hoạt xả khí | Kiểm tra điện trở van điện tử kích hoạt van xả khí đầu bình bằng điện DC24V | cái | 9 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 12 | Bảo dưỡng van cơ kích hoạt xả khí bằng tay. | Kiểm tra cơ cấu cơ khí, vị trí đặt lẫy của van kích hoạt, van xả khí đầu bình dự phòng bằng tay | cái | 9 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 13 | Bảo dưỡng van áp lực báo có xả khí | Kiểm tra trạng thái của van hiển thị báo động xả khí bằng áp lực | cái | 9 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 14 | Bảo dưỡng đồng hồ đo áp suất khí | Kiểm tra trực quan đồng hồ hiển thị áp suất trong bình chứa FM200 | cái | 9 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 15 | Bảo dưỡng chuyển nối van cổ bình. | Kiểm tra trực quan Adaptor kết nối đầu ra của bình FM200 với tuyến ống dẫn xả khí | cái | 9 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 16 | Bảo dưỡng van an toàn đầu bình | Kiểm tra trực quan trạng thái của van an toàn áp lực đầu bình | cái | 9 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 17 | Ghi biên bản kiểm tra bảo dưỡng và đáng giá chi tiết | Đăng ký kiểm tra bảo dưỡng chi tiết theo TCVN3890 | Bản | 3 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (Thực hiện các tháng thứ 1, thứ 2, thứ 4, thứ 5, thứ 7, thứ 8, thứ 10, thứ 11, thứ 13, thứ 14). |
| 18 | Bảo dưỡng nội dung quý cho hệ thống cảm biến dò báo cháy | Vệ sinh hút thổi bụi toàn bộ các cảm biến báo cháy khói. Kiểm tra trạng thái hoạt động của cảm biến. | Hệ thống | 1 | Bảo dưỡng lớn hàng mỗi quý hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (thực hiện vào tháng thứ 3, thứ 6, thứ 9 và tháng thứ 12) |
| 19 | Bảo dưỡng nội dung quý cho hệ thống các nút ấn báo cháy, chuông báo cháy, còi đèn báo cháy | Vệ sinh toàn bộ các nút ấn báo cháy, chuông báo cháy, còi đèn báo cháy. Lau các tiếp điểm cơ khí, điện khí. | Hệ thống | 1 | Bảo dưỡng lớn hàng mỗi quý hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (thực hiện vào tháng thứ 3, thứ 6, thứ 9 và tháng thứ 12) |
| 20 | Bảo dưỡng nội dung quý cho hệ thống nút ấn xả khí và nút ấn dừng xả khí | Vệ sinh toàn bộ nút ấn xả khí và nút ấn dừng xả khí bằng côn công nghiệp. | Hệ thống | 1 | Bảo dưỡng lớn hàng mỗi quý hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (thực hiện vào tháng thứ 3, thứ 6, thứ 9 và tháng thứ 12) |
| 21 | Bảo dưỡng nội dung quý cho bảng cảnh báo xả khí và bảng cảnh báo sơ tán khỏi khu vực | Vệ sinh lau chùi, căn chỉnh toàn bộ bảng cảnh báo xả khí và bảng cảnh báo sơ tán khỏi khu vực | Hệ thống | 1 | Bảo dưỡng lớn hàng mỗi quý hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (thực hiện vào tháng thứ 3, thứ 6, thứ 9 và tháng thứ 12) |
| 22 | Bảo dưỡng nội dung quý cho tủ điều khiển xả khí FM200 | Kiểm tra các chức năng điều khiển, trạng thái làm việc của tủ, vệ sinh lau chùi, căn chỉnh toàn bộ các sai lệch độ trễ, thời gian hiển thị tủ điều khiển xả khí. Chụp ảnh hiện trạng hoạt động của tủ để lưu trữ. | Tủ | 9 | Bảo dưỡng lớn hàng mỗi quý hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (thực hiện vào tháng thứ 3, thứ 6, thứ 9 và tháng thứ 12) |
| 23 | Bảo dưỡng nội dung quý cho các bình chứa khí FM200 | Kiểm tra áp suất của các bình chứa khí FM200 thông qua đồng hồ áp suất đầu bình. Các chức năng của van điện từ, van kích hoạt bằng tay, vị trí thường trực của van…chụp ảnh hiện trạng để lưu trữ. | bình | 9 | Bảo dưỡng lớn hàng mỗi quý hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (thực hiện vào tháng thứ 3, thứ 6, thứ 9 và tháng thứ 12) |
| 24 | Bảo dưỡng nội dung quý cho đường ống dẫn khí và các thiết bị bên trong trạm khí | Kiểm tra bảo dưỡng thông đường ống dẫn khí; Vệ sinh lau chùi các thiết bị bên trong trạm khí… | Hệ thống | 1 | Bảo dưỡng lớn hàng mỗi quý hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (thực hiện vào tháng thứ 3, thứ 6, thứ 9 và tháng thứ 12) |
| 25 | Ghi biên bản kiểm tra bảo dưỡng và đáng giá chi tiết | Đăng ký kiểm tra bảo dưỡng chi tiết theo TCVN3890 | Bản | 5 | Bảo dưỡng lớn hàng mỗi quý hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 cho 09 phòng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia (thực hiện vào tháng thứ 3, thứ 6, thứ 9 và tháng thứ 12) |
| 26 | Bảo dưỡng tủ báo cháy trung tâm 198 địa chỉ NFW2-100E đặt tại phòng bảo vệ | Kiểm tra chế độ hoạt động của tủ báo cháy trung tâm với các tính năng kỹ thuật của thiết bị như tính năng báo lỗi nguồn, tính năng báo đứt dây, hở mạch, kết nối thiết bị ngoại vi, dò báo cháy, lưu trữ dữ liệu và truy xuất dữ liệu đã ghi….. | Tủ | 1 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống báo cháy tự động cho 11 phòng chức năng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia ( Thực hiện 14 lần, mỗi tháng 1 lần) |
| 27 | Bảo dưỡng nguồn cấp cho tủ báo cháy trung tâm | Đo kiểm tra dòng điện, điện áp toàn bộ chế độ làm việc của mạch, điện trở mạch trong hệ thống thường trực, chế độ phóng nạp của nguồn dự phòng | Bộ | 1 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống báo cháy tự động cho 11 phòng chức năng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia ( Thực hiện 14 lần, mỗi tháng 1 lần) |
| 28 | Bảo dưỡng cảm biến dò báo cháy khói địa chỉ | Đo kiểm tra điện áp của cảm biến khói kiểu địa chỉ | cái | 14 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống báo cháy tự động cho 11 phòng chức năng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia ( Thực hiện 14 lần, mỗi tháng 1 lần) |
| 29 | Bảo dưỡng chuông báo động cháy | Đo kiểm tra điện trở của chuông báo động cháy | cái | 2 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống báo cháy tự động cho 11 phòng chức năng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia ( Thực hiện 14 lần, mỗi tháng 1 lần) |
| 30 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đo kiểm tra điện áp của nút ấn báo cháy khẩn cấp bằng tay kiểu địa chỉ | cái | 2 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống báo cháy tự động cho 11 phòng chức năng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia ( Thực hiện 14 lần, mỗi tháng 1 lần) |
| 31 | Bảo dưỡng bình chữa cháy bột khô ABC loại P6LJM 6kg | Cân trọng lượng, kiểm tra bột và áp suất nén, ghi nhãn đăng ký kiểm tra theo TCVN3890 | Bình | 4 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống báo cháy tự động cho 11 phòng chức năng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia ( Thực hiện 14 lần, mỗi tháng 1 lần) |
| 32 | Bảo dưỡng bình chữa cháy bột khô D loại P12MJ 12kg | Cân trọng lượng, kiểm tra bột và áp suất nén, ghi nhãn đăng ký kiểm tra theo TCVN3890 | Bình | 8 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống báo cháy tự động cho 11 phòng chức năng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia ( Thực hiện 14 lần, mỗi tháng 1 lần) |
| 33 | Bảo dưỡng bình chữa cháy khí CO2 loại KS5J 5kg | Cân trọng lượng, kiểm tra áp xuất, ghi nhãn đăng ký kiểm tra theo TCVN3890 | Bình | 12 | Bảo dưỡng hàng tháng hệ thống báo cháy tự động cho 11 phòng chức năng của Trung tâm điều khiển dự phòng Hệ thống điện Quốc gia ( Thực hiện 14 lần, mỗi tháng 1 lần) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách bảo dưỡng FM200 | 1 | Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất về hệ thống FM200 | 15 | 10 |
| 2 | Thực hiện công tác bảo dưỡng FM200 | 2 | Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất về hệ thống FM200 | 5 | 3 |
| 3 | Thực hiện công tác bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động | 2 | Bằng kỹ sư điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi