Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên, mảng xanh công cộng, công viên cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên, mảng xanh công cộng, công viên cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 92 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:38:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,920,805,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.920.805.032(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 576.241.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chăm sóc công viên cây xanh, mảng xanh có tính chất như gói thầu này. Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau:- Số lượng hợp đồng là 03 và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 1.345.000.000 đồng.hoặc- Số lượng hợp đồng là khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 1.345.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.035.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo bản chính (bản gốc) hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng cung cấp dịch vụ, phụ lục hợp đồng (nếu có)2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng4. Hóa đơn GTGT*Ghi chú - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp nhà thầu là thầu phụ thì cần cung cấp thêm hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.035.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh) còn hiệu lực.- Có chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh có tính chất tương tự như gói thầu này với giá trị hợp đồng ≥ 1.345.000.000 đồng.- CMND/CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm là 05 năm (tính từ ngày được cấp Bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu)- Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc (bảng chính) bằng file scan màu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật chăm sóc, bảo quản cây xanh, mảng xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh) còn hiệu lực-Có chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.- CMND/CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh có tính chất tương tự như gói thầu này với giá trị hợp đồng ≥ 1.345.000.000 đồng .- Tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm (tính từ ngày được cấp Bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc (bảng chính) bằng file scan màu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc xây dựng-Có chứng chỉ định giá hoặc chứng chỉ nghiệm thu thanh quyết toán.-CMND/CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã từng làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh có tính chất tương tự như gói thầu này với giá trị hợp đồng ≥ 1.345.000.000 đồng.Tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm (tính từ ngày được cấp Bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu)Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc (bảng chính) bằng file scan màu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.-Có chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.-CMND/CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh có tính chất tương tự như gói thầu này với giá trị hợp đồng ≥ 1.345.000.000 đồng. - Tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm (tính từ ngày được cấp Bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc (bảng chính) bằng file scan màu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (chăm sóc cây xanh, mảng xanh) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc của gói thầu đang xét. -Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề lĩnh vực chăm sóc, bảo quản công viên cây xanh. -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.-CMND/CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự.-Tổng số năm kinh nghiệm là 01 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ nghề/sơ cấp nghề).- Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc (bảng chính) bằng file scan màu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng thường xuyên, mảng xanh công cộng, công viên cây xanh Duy tu , chăm sóc và bảo dưỡng 05 mảng xanh công cộng, công viên cây xanh trên địa bàn Quận 7 Quý IV - 2022 92 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm (2019; 2020; 2021) - Bảo lãnh dự thầu (Bản gốc) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, thiết bị máy móc thực hiện gói thầu - Bằng cấp nhân sự, chứng chỉ có liên quan - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 7
- Số 07 đường Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 0283.7850559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân Quận 7 - Số 07 đường Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư TP. Hồ Chí Minh - Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM - Điện thoại: 02838293179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 7 - Số 07 Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 0283.7850559 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ Bằng nước máy tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 720 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3 | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 731,52 | |
| 3 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/ lần | 45 | |
| 4 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo dự toán được duyệt | 1m2/ lần | 45,72 | |
| 5 | Phòng trừ sùng cỏ (DT*50%) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 15,12 | |
| 6 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 15,12 | |
| 7 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 30,24 | |
| 8 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 90,72 | |
| 9 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 90,72 | |
| 10 | Xén lề cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 100md/ lần | 57,242 | |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng nước máy tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 516,264 | |
| 12 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ năm | 2,689 | |
| 13 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, bằng nước máy tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 100cây/ lần | 134,4 | |
| 14 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/ năm | 0,7 | |
| 15 | Tưới nước cây kiểng trồng chậu,bằng nước máy tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 100 chậu/ lần | 35,04 | |
| 16 | Thay đất, bón phân chậu kiểng | Theo dự toán được duyệt | 100 chậu/ lần | 0,183 | |
| 17 | Chăm sóc cây kiểng trồng chậu | Theo dự toán được duyệt | 100 chậu/ năm | 0,183 | |
| 18 | Trồng dặm cây kiểng trồng chậu (KL*5%) | Theo dự toán được duyệt | 100 chậu/ lần | 0,01 | |
| 19 | Thay chậu hỏng, vỡ (KL*5%) | Theo dự toán được duyệt | 100 chậu | 0,01 | |
| 20 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( đường gạch) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/ lần | 1.859,658 | |
| 21 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/ lần | 278,208 | |
| 22 | Làm cỏ đường đi, đường đan, đá | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 83,755 | |
| 23 | Thay nước hồ cảnh | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 0,687 | |
| 24 | Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 21,059 | |
| 25 | Vận hành máy bơm và thông bét phun hồ phun | Theo dự toán được duyệt | 1 máy/ ngày | 92 | |
| 26 | Chăm sóc bảo quản cây mới trồng- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ năm | 4,75 | |
| 27 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ năm | 4,75 | |
| 28 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ năm | 21 | |
| 29 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây xanh loại 2 (KL*50%) | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 42 | |
| 30 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo dự toán được duyệt | 1 cây | 42 | |
| 31 | Thu gom rác về điểm tập kết trong công viên bằng thủ công, cự ly bình quân 200m | Theo dự toán được duyệt | 1 tấn | 11,04 | |
| 32 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly | Theo dự toán được duyệt | 1 tấn | 11,04 | |
| 33 | Tưới nước thảm cỏ Bằng nước máy tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 655,819 | |
| 34 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/ lần | 40,989 | |
| 35 | Phòng trừ sùng cỏ (DT*50%) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 6,831 | |
| 36 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 6,831 | |
| 37 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 13,663 | |
| 38 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 40,989 | |
| 39 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 40,989 | |
| 40 | Xén lề cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 100md/ lần | 33,267 | |
| 41 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng nước máy tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 179,52 | |
| 42 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ năm | 0,935 | |
| 43 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/ lần | 125,699 | |
| 44 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ năm | 5,75 | |
| 45 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ năm | 1,25 | |
| 46 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, bằng nước máy tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 100cây/ lần | 48 | |
| 47 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo dự toán được duyệt | 100cây/ năm | 0,25 | |
| 48 | Thu gom rác về điểm tập kết trong công viên bằng thủ công, cự ly bình quân 200m | Theo dự toán được duyệt | 1 tấn | 5,52 | |
| 49 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly | Theo dự toán được duyệt | 1 tấn | 5,52 | |
| 50 | Tưới nước thảm cỏ Bằng nước máy tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 132,664 | |
| 51 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/ lần | 6,686 | |
| 52 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo dự toán được duyệt | 1m2/ lần | 1,606 | |
| 53 | Phòng trừ sùng cỏ (DT*50%) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 1,382 | |
| 54 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 1,382 | |
| 55 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 2,764 | |
| 56 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 8,291 | |
| 57 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 8,291 | |
| 58 | Xén lề cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 100md/ lần | 2,426 | |
| 59 | Xén lề cỏ nhung, lông heo | Theo dự toán được duyệt | 100md/ lần | 2,2 | |
| 60 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng nước máy tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 15,192 | |
| 61 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ năm | 0,079 | |
| 62 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, bằng nước máy tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 100cây/ lần | 5,76 | |
| 63 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/ năm | 0,03 | |
| 64 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( đường gạch) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/ lần | 44,931 | |
| 65 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/ lần | 25,427 | |
| 66 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ năm | 1,25 | |
| 67 | Cắt tỉa cây thủy sinh, cây trồng trong chậu, đặt trong hồ xây | Theo dự toán được duyệt | 1 chậu/ lần | 5.252 | |
| 68 | Bón phân cây thủy sinh, cây trồng trong chậu, đặt trong hồ xây | Theo dự toán được duyệt | 1 chậu/ lần | 202 | |
| 69 | Trồng dặm cây thủy sinh, cây trồng trong chậu, đặt trong hồ xây | Theo dự toán được duyệt | 1 chậu/ lần | 10,1 | |
| 70 | Thay chậu cây thủy sinh bị vỡ, hỏng trong hồ xây | Theo dự toán được duyệt | 1 chậu/ lần | 2,525 | |
| 71 | Chăm sóc bảo quản cây mới trồng- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ năm | 4 | |
| 72 | Chống sửa cây nghiêng- cây xanh mới trồng- số lượng chống 3 cây (SL*10%) | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 2 | |
| 73 | Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại mới trồng | Theo dự toán được duyệt | 1cây/ lần | 16 | |
| 74 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ năm | 3,25 | |
| 75 | Thu gom rác về điểm tập kết trong công viên bằng thủ công, cự ly bình quân 200m | Theo dự toán được duyệt | 1 tấn | 1,84 | |
| 76 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly | Theo dự toán được duyệt | 1 tấn | 1,84 | |
| 77 | Tưới nước thảm cỏ - Bằng xe bồn: Xe bồn 5 m3 | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 94,204 | |
| 78 | Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 1m2/ lần | 5,888 | |
| 79 | Phòng trừ sùng cỏ (DT*50%) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 0,981 | |
| 80 | Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 0,981 | |
| 81 | Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 1,963 | |
| 82 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 5,888 | |
| 83 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 5,888 | |
| 84 | Xén lề cỏ - Cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 100md/ lần | 5,784 | |
| 85 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi - Bằng xe bồn: Xe bồn 5 m3 | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 20,827 | |
| 86 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ năm | 0,108 | |
| 87 | Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Đường gạch | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/ lần | 34,948 | |
| 88 | Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Thảm cỏ | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/ lần | 18,056 | |
| 89 | Bảo vệ mảng xanh (Nhân công trong đơn giá này đã tính tiền lương tăng thêm 30% cho ca trực đêm, ca 3) (DT*1/3) | Theo dự toán được duyệt | 1 ha/ ngày đêm | 1,921 | |
| 90 | Chăm sóc, bảo quản cây loại 1 - Cây xanh: Có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ năm | 0,75 | |
| 91 | Chăm sóc, bảo quản cây loại 2 - Cây xanh: Có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ năm | 1,75 | |
| 92 | Thu gom rác về điểm tập kết trong công viên bằng thủ công, cự ly bình quân 200m | Theo dự toán được duyệt | 1 tấn | 1,84 | |
| 93 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km bằng xe 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 1 tấn | 1,84 | |
| 94 | Tưới nước thảm cỏ Bằng nước máy tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 658,104 | |
| 95 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 41,132 | |
| 96 | Xén lề cỏ nhung, lông heo | Theo dự toán được duyệt | 100md/ lần | 26,195 | |
| 97 | Làm cỏ tạp | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 41,132 | |
| 98 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo dự toán được duyệt | 1m2/ lần | 41,132 | |
| 99 | Phòng trừ sùng cỏ (DT*50%) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 6,855 | |
| 100 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 6,855 | |
| 101 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 13,711 | |
| 102 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng nước máy tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 148,027 | |
| 103 | Thay hoa bồn hoa xử lý đất | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 3,084 | |
| 104 | Thay hoa bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 3,084 | |
| 105 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 6,168 | |
| 106 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ năm | 0,771 | |
| 107 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, bằng nước máy tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 100cây/ lần | 10,56 | |
| 108 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo dự toán được duyệt | 100cây/ năm | 0,03 | |
| 109 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/ năm | 0,025 | |
| 110 | Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình- ĐK bầu | Theo dự toán được duyệt | 100cây/ lần | 0,003 | |
| 111 | Tưới nước cây kiểng trồng chậu,bằng nước máy tưới thủ công | Theo dự toán được duyệt | 100 chậu/ lần | 119,52 | |
| 112 | Thay đất, bón phân chậu kiểng | Theo dự toán được duyệt | 100 chậu/ lần | 0,623 | |
| 113 | Chăm sóc cây kiểng trồng chậu | Theo dự toán được duyệt | 100 chậu/ năm | 0,623 | |
| 114 | Trồng dặm cây kiểng trồng chậu (KL*5%) | Theo dự toán được duyệt | 100 chậu/ lần | 0,031 | |
| 115 | Thay chậu hỏng, vỡ (KL*10%) | Theo dự toán được duyệt | 100 chậu | 0,062 | |
| 116 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( đường gạch) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/ lần | 476,896 | |
| 117 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( đường đan, đá) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/ lần | 126,421 | |
| 118 | Quét rác trong công viên, mảng xanh ( thảm cỏ) | Theo dự toán được duyệt | 1.000m2/ lần | 96,92 | |
| 119 | Rửa vỉa hè trong công viên, mảng xanh | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 805,822 | |
| 120 | Vệ sinh nền đá ốp lát trong công viên, mảng xanh | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 69,301 | |
| 121 | Làm cỏ đường đi trong công viên mảng xanh, đường gạch tự chèn | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 19,103 | |
| 122 | Nạo vét cống rãnh, múc bùn trong hố ga | Theo dự toán được duyệt | 1 m3 | 59,39 | |
| 123 | Thu gom rác về điểm tập kết trong công viên bằng thủ công, cự ly bình quân 200m | Theo dự toán được duyệt | 1 tấn | 9,2 | |
| 124 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly | Theo dự toán được duyệt | 1 tấn | 9,2 | |
| 125 | Duy trì tiểu cảnh | Theo dự toán được duyệt | 100m2/ lần | 99,367 | |
| 126 | Bảo vệ công viên (Nhân công trong đơn giá này đã tính tiền lương tăng thêm 30% cho ca trực đêm, ca 3) | Theo dự toán được duyệt | 1 ha/ ngày đêm | 75,736 | |
| 127 | Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước | Theo dự toán được duyệt | 10m2/ lần | 74,698 | |
| 128 | Vận hành máy bơm nước | Theo dự toán được duyệt | 5m3 | 524,768 | |
| 129 | Chăm sóc bảo quản cây mới trồng- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ năm | 4 | |
| 130 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ năm | 18,75 | |
| 131 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ năm | 3 | |
| 132 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3- cây xanh có bồn | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ năm | 3,5 | |
| 133 | Giải tỏa cành cây gãy, cây xanh loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 1 | |
| 134 | Giải tỏa cành cây gãy, cây xanh loại 2 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 0,06 | |
| 135 | Giải tỏa cành cây gãy, cây xanh loại 3 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 0,07 | |
| 136 | Giải tỏa cành cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 1 | |
| 137 | Giải tỏa cành cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 0,06 | |
| 138 | Giải tỏa cành cây gãy, đổ, cây xanh loại 3 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 0,07 | |
| 139 | Đốn hạ cây xanh loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 4 | |
| 140 | Đốn hạ cây xanh loại 2 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 1 | |
| 141 | Đốn hạ cây xanh loại 3 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 1 | |
| 142 | Đốn gốc cây xanh loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 4 | |
| 143 | Đốn gốc cây xanh loại 2 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 1 | |
| 144 | Đốn gốc cây xanh loại 3 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 1 | |
| 145 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây xanh loại 2 (KL*50%) | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 6 | |
| 146 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây xanh loại 3 (KL*50%) | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/ lần | 7 | |
| 147 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây | 38 | |
| 148 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 2 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây | 6 | |
| 149 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 3 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây | 7 | |
| 150 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây | 150 | |
| 151 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây | 1 | |
| 152 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây | 1 | |
| 153 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo dự toán được duyệt | 1 cây | 13 | |
| 154 | Vận chuyển rác phế thải, cỏ gốc cây | Theo dự toán được duyệt | 100 bồn cỏ | 0,293 | |
| 155 | Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 7x10cm | Theo dự toán được duyệt | 100 chữ số/ lần | 2,42 | |
| 156 | Gỡ ký sinh trên cây loại 3 | Theo dự toán được duyệt | 1cây/ lần | 14 | |
| 157 | Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hỏng | Theo dự toán được duyệt | 1.000 cây(bồn)/ngày | 1,521 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.920805032E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 576.241.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.920.805.032(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 576.241.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chăm sóc công viên cây xanh, mảng xanh có tính chất như gói thầu này. Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau:- Số lượng hợp đồng là 03 và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 1.345.000.000 đồng.hoặc- Số lượng hợp đồng là khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 1.345.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.035.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo bản chính (bản gốc) hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng cung cấp dịch vụ, phụ lục hợp đồng (nếu có)2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng4. Hóa đơn GTGT*Ghi chú - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp nhà thầu là thầu phụ thì cần cung cấp thêm hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.035.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh) còn hiệu lực.- Có chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh có tính chất tương tự như gói thầu này với giá trị hợp đồng ≥ 1.345.000.000 đồng.- CMND/CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm là 05 năm (tính từ ngày được cấp Bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu)- Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc (bảng chính) bằng file scan màu. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật chăm sóc, bảo quản cây xanh, mảng xanh | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh) còn hiệu lực-Có chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.- CMND/CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh có tính chất tương tự như gói thầu này với giá trị hợp đồng ≥ 1.345.000.000 đồng .- Tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm (tính từ ngày được cấp Bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu);- Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc (bảng chính) bằng file scan màu. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc xây dựng-Có chứng chỉ định giá hoặc chứng chỉ nghiệm thu thanh quyết toán.-CMND/CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã từng làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh có tính chất tương tự như gói thầu này với giá trị hợp đồng ≥ 1.345.000.000 đồng.Tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm (tính từ ngày được cấp Bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu)Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc (bảng chính) bằng file scan màu. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.-Có chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.-CMND/CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh có tính chất tương tự như gói thầu này với giá trị hợp đồng ≥ 1.345.000.000 đồng. - Tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm (tính từ ngày được cấp Bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc (bảng chính) bằng file scan màu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (chăm sóc cây xanh, mảng xanh) | 10 | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc của gói thầu đang xét. -Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề lĩnh vực chăm sóc, bảo quản công viên cây xanh. -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu.-CMND/CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự.-Tổng số năm kinh nghiệm là 01 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ nghề/sơ cấp nghề).- Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc (bảng chính) bằng file scan màu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi