Gói thầu: Thực hiện tuyên truyền trên các hình thức ấn phẩm, sổ tay, in ấn các tài liệu của Ban Chỉ đạo tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Thực hiện tuyên truyền trên các hình thức ấn phẩm, sổ tay, in ấn các tài liệu của Ban Chỉ đạo tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220949199 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Văn hóa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:29:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng In ấn sách,báo, tạp chí hoặc sổ tay.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong cáctài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bảnnghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuốicùng/ xác nhận của của Bên mua cho hợp đồngnày/hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải đượccông chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật in, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế mỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về thiết kế đồ họa, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật in, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề về vận hành máy, in ấn, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện tuyên truyền trên các hình thức ấn phẩm, sổ tay, in ấn các tài liệu của Ban Chỉ đạo tỉnh Thực hiện tuyên truyền trên các hình thức ấn phẩm, sổ tay, in ấn các tài liệu của Ban Chỉ đạo tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Văn hóa năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 01 mẫu market thiết kế sổ tay; 01 mẫu market thiết kế lịch và túi; 01 mẫu market thiết kế cho ấn phẩm (Mẫu thiết kế dựa theo những yêu cầu và tiêu chuẩn trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật) |
| E-CDNT 15.2 | - Ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Giấy phép hoạt động in còn hiệu lực (trong đó được phép hoạt động in xuất bản phẩm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, TP.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.859.289; Fax: 02543.510.628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở VHTT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254. 3859.289; Fax: 0254. 3510628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà, Địa chỉ: số 669/19/21 Nguyễn An Ninh, Phường Nguyễn An Ninh, TP Vũng Tàu, tỉnh BRVT, Điện thoại: 0254.6252064 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở VHTT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254. 3859.289; Fax: 0254. 3510628 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In Sổ tay truyền thông | - kích thước 25 x18cm. - Thiết kế, trình bày, bổ sung hình ảnh theo yêu cầu của ban biên tập; nội dung tuyên truyền thể hiện lên được hình ảnh toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa, + Bìa giấy mỹ thuật in 4 màu Bồi lên ván pdf,+ Ruột 200 trang trong đó 32 trang in 4 màu, nội dung tuyên truyền, giấy C170; 168 Trang giấy for mỹ thuật in 1 màu xanh. Khâu chỉ vô keo. | Cuốn | 1.500 | |
| 2 | In Ấn phẩm | - Thiết kế, trình bày, bổ sung hình ảnh theo yêu cầu của ban biên tập, Lên Morrat, đọc và sửa lỗi morrat, xin giấy phép xuất bản, - 20 trang cả bìa; + Bìa giấy B300 in offset 4 màu 02 mặt; cán màng mờ; - Ruột C200 in offset 4 màu, 16 trang, Đóng ghim giữ.- Đóng gói TP 10 cuốn bằng túi ni long. | Cuốn | 1.500 | |
| 3 | In Lịch để bàn bằng gỗ - gồm 13 tờ, 02 mặt | - Thiết kế, trình bày, bổ sung hình ảnh theo yêu cầu của ban biên tập; nội dung tuyên truyền thể hiện lên được hình ảnh toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa + Bộ số+ Lịch bàn xuân Quý Mão;+ Lên Morrat, đọc và sửa lỗi morrat, xin giấy phép xuất bản, Kích thước: 20*17/22*14 có hộp đựng viết. Phôi lịch chữ A+ Chất liệu gỗ sồi; đế lịch khắc CMC tên đơn vị.+ Giấy C300 in offset 4 màu 02 mặt; Trang đầu cán màng mờ; + Hộp đựng- Số lượng: 3.000 cuốnKhi tham dự thầu, nhà thầu phải đính kèm market thiết kế nội dung về phong trào cán bộ in ấn trên 03 sản phẩm nêu trên. Nội dung và hình thức phải được Hội đồng tuyển chọn của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh xem xét và lựa chọn đạt yêu cầu mới được xét duyệt đến giá trị thực hiện. | Cuốn | 3.000 | |
| 4 | Biên soạn, thiết kế, trình bày Sổ tay | 01 market thiết kế về nội dung phong trào cán bộ in trên sổ tay phải được hội đồng xét duyệt của Sở Văn hóa và Thể thao tuyển chọn | Gói | 1 | |
| 5 | Chỉnh sửa hình ảnh, trình bày ma két, dàn trang ấn phẩm | 01 market thiết kế về nội dung phong trào cán bộ in trên ấn phẩm phải được hội đồng xét duyệt của Sở Văn hóa và Thể thao tuyển chọn | Gói | 1 | |
| 6 | Biên soạn, thiết kế, trình bày lịch và túi | 01 market thiết kế về nội dung phong trào cán bộ in trên lịch phải được hội đồng xét duyệt của Sở Văn hóa và Thể thao tuyển chọn | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng In ấn sách,báo, tạp chí hoặc sổ tay.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong cáctài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bảnnghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuốicùng/ xác nhận của của Bên mua cho hợp đồngnày/hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải đượccông chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật in, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên thiết kế mỹ thuật | 2 | Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về thiết kế đồ họa, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật in ấn | 2 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật in, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Có chứng chỉ đào tạo nghề về vận hành máy, in ấn, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi