Gói thầu: Tổ chức Hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực phía Nam năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Tổ chức Hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực phía Nam năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869118 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khuyến công quốc gia năm 2022 Bộ Công thương giao; Nguồn ngân sách tỉnh; Nguồn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:13:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,240,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,600,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực phía Nam năm 2022 Tổ chức Hội chợ triễn lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực phía Nam năm 2022 cho Sở Công thương Tây Ninh 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí khuyến công quốc gia năm 2022 Bộ Công thương giao; Nguồn ngân sách tỉnh; Nguồn xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính 5 năm 2017, 2018, 2019, 2020 và 2021 và Hợp đồng tương tự và các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT. * Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có đầy đủ các giấy tờ nêu trên và đáp ứng tất cả các tiêu chí tại mục 2- chương 3. |
| E-CDNT 15.2 | theo quy định tại Mục 2.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Tây Ninh; Số 3, hẻm số 3, đường Võ Thị Sáu, khu phố 7, phường 3, TP Tây Ninh, Tây Ninh. 0276.3839.947
+ Bên mời thầu: Trung tâm mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang; Số 40 Hùng Vương, phường 7, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. 0273.3872797. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Trần Hưng Đạo, phường 2, TP Tây Ninh, Tây Ninh. Số điện thoại: 0276.3822.203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, phường 3, TP Tây Ninh, Tây Ninh; Số điện thoại: 0276.3822166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Công thương tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: 304 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: (066).3814.885 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn dựng, trang trí khu vực ban tổ chức, an ninh, y tế, Phòng cháy chữa cháy, giao dịch trực Hội chợ (04 gian) | Dàn dựng, trang trí đảm bảo đúng yêu cầu, an toàn trong suốt quá trình diễn ra hội chợ | Kỳ hội chợ | 1 | |
| 2 | Thuê dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn (3m x 3m, vách ngăn, khung nhôm, thảm trải sàn, palet lót nền, bảng tên công ty, 01 bàn + 02 ghế, 01 ổ cắm điện, 02 bóng neon 40W ) | Dàn dựng đảm bảo đúng yêu cầu, an toàn trong suốt quá trình diễn ra hội chợ | Gian | 320 | |
| 3 | Thuê dựng nhà tiền chế che phủ toàn bộ khu gian hàng, lối đi (khẩu độ cao 4m, đỉnh mái cao 6m, cột vuông 20cm, vì kèo sắt, mái bạt simili trắng) | Dựng nhà tiền chế đảm bảo chắc chắn, an toàn, đúng kích thước, không mưa giột trong suốt quá trình diễn ra hội chợ | m2 | 4.800 | |
| 4 | Dàn dựng gian hàng chung của Bộ Công Thương (20 gian) | Đảm bảo chắc chắn, an toàn, đúng kích thước, không mưa giột trong suốt quá trình diễn ra hội chợ | Khu | 1 | |
| 5 | Thi công, trang trí cổng chính hội chợ | Thi công, trang trí đảm bảo độ an toàn, trong suốt quá trình diễn ra hội chợ | Cái | 1 | |
| 6 | Thi công, trang trí cổng phụ hội chợ | Đảm bảo độ an toàn, trong suốt quá trình diễn ra hội chợ | Cái | 2 | |
| 7 | Pano chương trình hội chợ 2,5m x 3m | Đảm bảo độ an toàn, trong suốt quá trình diễn ra hội chợ | Cái | 20 | |
| 8 | Trang trí dây đèn 1,2m | Đảm bảo độ an toàn, không mất điện trong suốt quá trình diễn ra hội chợ | Cái | 50 | |
| 9 | Đèn Sky light chiếu buổi tối | Đảm bảo độ an toàn, không mất điện trong suốt quá trình diễn ra hội chợ | Cái | 2 | |
| 10 | Đèn pha chiếu sáng | Đảm bảo độ an toàn, không mất điện trong suốt quá trình diễn ra hội chợ | Cái | 16 | |
| 11 | Cờ đuôi nheo, cờ chuối trang trí xung quanh hội chợ | Đảm bảo đáp ứng đủ số lượng, hình thức đáp ứng theo yêu cầu tại Hội chợ | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 12 | Hệ thống phát thanh khu vực hội chợ | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu sử dụng và an toàn trong suốt kỳ hội chợ | Kỳ hội chợ | 1 | |
| 13 | Thuê bàn khai mạc và bế mạc (2 lần, mỗi lần 20 cái) | Đảm bảo đủ số lượng, đáp ứng yêu cầu sử dụng | Cái | 40 | |
| 14 | Thuê ghế khai mạc và bế mạc (2 lần, mỗi lần 250 cái) | Đảm bảo đủ số lượng, đáp ứng yêu cầu sử dụng | Cái | 500 | |
| 15 | Màn hình Led (8m x 4m x 1.200.000đ/m2) | Đáp ứng yêu cầu sử dụng, đảm bảo an toàn | Buổi | 1 | |
| 16 | Lắp đặt, trang trí sân khấu (sàn gỗ trải thảm, chân sắt, màn phủ chân, bục lên xuống 3 bục tam cấp) | Đáp ứng yêu cầu sử dụng, đảm bảo an toàn | Buổi | 1 | |
| 17 | Nhà tiền chế đại biểu | Đáp ứng yêu cầu sử dụng, đảm bảo an toàn | m2 | 300 | |
| 18 | Thảm trải sàn trước sân khấu và khu vực khai mạc | Đáp ứng yêu cầu sử dụng, đảm bảo an toàn | m2 | 300 | |
| 19 | Bục phát biểu và micro không dây | Đáp ứng yêu cầu sử dụng, đảm bảo an toàn | Buổi | 1 | |
| 20 | Âm thanh ánh sáng khai mạc | Đảm bảo độ an toàn, không mất điện trong suốt quá trình diễn ra hội chợ | Buổi | 1 | |
| 21 | Ca múa nhạc khai mạc: 01 MC, 4 tiết mục ca múa nhạc: nhóm múa 10 người, vũ đoàn 6 người, 02 ca sỹ hạng B, 1 biên kịch (Bao gồm: trang phục, đạo cụ, chi phí đi lại, ăn nghỉ, tập dợt). | Đáp ứng nội dung yêu cầu 01 MC, 4 tiết mục ca múa nhạc: nhóm múa 10 người, vũ đoàn 6 người, 02 ca sỹ hạng B, 1 biên kịch (Bao gồm: trang phục, đạo cụ, chi phí đi lại, ăn nghỉ, tập dợt). | Buổi | 1 | |
| 22 | Đạo diễn, kịch bản, MC | Có Đạo diễn, kịch bản, MC | Buổi | 1 | |
| 23 | Hoa tươi ( hoa để bàn, bục, đại biểu...), băng, khay kéo,.. | Có Hoa tươi ( hoa để bàn, bục, đại biểu...), băng, khay kéo,.. | Buổi | 1 | |
| 24 | Nước uống phục vụ khách khai mạc | Nước uống đóng chai đảm bảo vệ sinh | Người | 300 | |
| 25 | Lễ tân đón tiếp khách và cắt băng (bao gồm chi phí thuê trang phục) | Có lễ tân đón tiếp khách và cắt băng (nữ áo dài, nam sơ mi quần tây thắt cravat, bao gồm chi phí thuê trang phục) | Người | 15 | |
| 26 | Phông sân khấu bế mạc | Phông sân khấu bế mạc rõ, phù hợp nội dung của Hội chợ | Buổi | 1 | |
| 27 | Bục phát biểu và micro không dây | Bục phát biểu an toàn và micro không dây rõ, âm thanh tốt | Buổi | 1 | |
| 28 | Âm thanh ánh sáng bế mạc | Đảm bảo độ an toàn, không mất điện trong suốt quá trình diễn ra hội chợ | Buổi | 1 | |
| 29 | Ca nhạc bế mạc | Đáp ứng đầy đủ nội dung chương trình ca nhạc bế mạc | Buổi | 1 | |
| 30 | Kịch bản, MC | Có kịch bản, MC | Buổi | 1 | |
| 31 | Nước uống bế mạc | Nước uống đóng chai đảm bảo vệ sinh | Người | 200 | |
| 32 | Lễ tân đón khách và trao bằng khen (bao gồm chi phí thuê trang phục) | Có lễ tân đón tiếp khách và cắt băng (nữ áo dài, nam sơ mi quần tây thắt cravat, bao gồm chi phí thuê trang phục) | Người | 10 | |
| 33 | Chi phí xử lý mặt bằng: san lấp, đỗ đất (nếu có), lu phẳng nền, dọn vệ sinh mặt bằng (chặt cây, dọn cỏ tường rào, quét dọn rác,…) | San lắp mặt bằng sạch sẽ, san lấp, đỗ đất (nếu có), lu phẳng nền, dọn vệ sinh mặt bằng (chặt cây, dọn cỏ tường rào, quét dọn rác,…), trả lại hiện trường như ban đầu. | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 34 | Tiền điện tiêu thụ, hệ thống hạ trạm, dây điện …phục vụ Hội chợ | Chi trả tiền điện tiêu thụ, hệ thống hạ trạm, dây điện …phục vụ Hội chợ, đảm bảo an toàn trong suốt quá trình Hội chợ diễn ra | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 35 | Chi phí nhân công trực điện Hội chợ (7 ngày x 2 ca/ngày x 2 người/ca) | Đảm bảo đủ người, đủ thời gian, xử lý kịp thời các sự cố (nếu có) trong suốt quá trình Hội chợ diễn ra | Người | 2 | |
| 36 | Tiền nước tiêu thụ phục vụ Hội chợ | không mất nước trong suốt quá trình diễn ra hội chợ | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 37 | Thuê nhà vệ sinh di động: Bao gồm nhân viên trực, dọn vệ sinh và xử lý chất thải hàng ngày | Nhà vệ sinh đảm bảo sạch sẽ, đầy đủ đồ dùng vệ sinh cần thiết như: nước, giấy vệ sinh, xà phòng… Vệ sinh đảm bảo sạch sẽ toàn bộ khu vực khu chợ | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 38 | Thuê Công ty vệ sinh môi trường quét dọn, vệ sinh hàng ngày, trước ngày khai mạc và sau khi kết thúc Hội chợ: Cổng chính, 2 cổng phụ, sân khấu, Khu vực BTC, Khu vực gian hàng DN và xung quanh khuôn viên hội chợ, bãi giữ xe,…. | Đảm bảo sạch sẽ trước, trong và sau khi kết thúc Hội chợ | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 39 | Thuê xe vận chuyển rác (vận chuyển từ nơi tổ chức Hội chợ đến điểm tập kết của thành phố theo quy định) | Đảm bảo vận chuyển rác sạch sẽ trước, trong và sau khi kết thúc Hội chợ | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 40 | Thuê lực lượng bảo vệ, vệ sĩ chuyên nghiệp: 2 ca (ngày, đêm), 7 ngày | Đảm bảo an tin trật tự, trung thực, không gian lận mọi sự mất mát trong suốt thời gian diễn ra Hội chợ phải chịu hoàn toàn trách nhiệm | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 41 | Thuê xe, thiết bị phòng cháy chữa cháy và nhân công trực PCCC: 2 ca (ngày, đêm) x 3 người/ca x 7 ngày | Đảm bảo an toàn, vật dụng đầy đủ | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 42 | Hỗ trợ cho lực lượng công an bảo vệ trật tự hội chợ và tiền xăng cho phương tiện làm nhiệm vụ (20 người x 200,000đ/người/ngày x 7 ngày, tiền xăng 5 triệu) | Đảm bảo hỗ trợ cho lực lượng công an bảo vệ trật tự hội chợ và tiền xăng cho phương tiện làm nhiệm vụ (20 người x 200,000đ/người/ngày x 7 ngày, tiền xăng 5 triệu) | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 43 | Hỗ trợ cho cán bộ y tế trực tại Hội chợ: 2 ca (ngày, đêm) x 2 người/ca x 7 ngày | Đảm bảo Hỗ trợ cho cán bộ y tế trực tại Hội chợ: 2 ca (ngày, đêm) x 2 người/ca x 7 ngày | Người | 2 | |
| 44 | In ấn form mời (form đăng ký, sơ đồ hội chợ, nội quy, quy định, hướng dẫn, phong bì...): loai giấy Giấy Couché, KT: 30 x 40 cm | Đảm bảo đúng kích thước, nội dung theo yêu cầu | Bộ | 1.000 | |
| 45 | Thẻ các loại (thẻ BTC, doanh nghiệp, vệ sỹ, thẻ dàn dựng, vệ sinh) bao gồm cả kẹp nhựa | Đảm bảo đủ thẻ trong suốt quá trình điễn ra hội chợ | Chiếc | 1.000 | |
| 46 | Băng rôn (1m x 8m) bạt Hiflex, công treo, vật liệu treo (cán, dây thép...) | Băng rôn (1m x 8m) bạt Hiflex, công treo, vật liệu treo (cán, dây thép...), rõ đẹp, đủ số lượng nội dung, treo kịp thời trước, trong lúc diễn ra hội chợ | Cái | 20 | |
| 47 | Cờ phướn (2,0m x 0,8m) bạt Hiflex, công treo, vật liệu treo, thuê khung sắt (treo dọc các tuyến đường chính trong tỉnh và gần khu vực tổ chức Hội chợ) | Đảm bảo đủ số lượng, nội dung, treo kịp thời trước, trong lúc diễn ra hội chợ | Cái | 200 | |
| 48 | Tờ rơi (in màu 21x30)cm | Đáp ứng nội dung của Ban tổ chức, được phát trước khi diễn ra hội chợ ít nhất 05 ngày | Tờ | 10.000 | |
| 49 | Xe loa cổ động, phát tờ rơi trong khu vực các huyện, thị xã và thành phố (2xe/ngày x 7 ngày x 2 lần/ngày) | Đảm bảo xe loa cổ động, phát tờ rơi trong khu vực các huyện, thị xã và thành phố (2xe/ngày x 7 ngày x 2 lần/ngày) | Ngày | 7 | |
| 50 | Giao dịch liên lạc điện thoại, chuyển thư,... | Đảm bảo nhanh, kịp tiến độ trước, trong khi diễn ra hội chợ | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 51 | Vận động khách hàng trong và ngoài tỉnh | Đảm bảo vận động khách hàng trong và ngoài tỉnh kịp thời, nhanh chóng trước và trong quá trình diễn ra Hội chợ | Kỳ Hội chợ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.24E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 672.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 672.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong lĩnh vực tổ chức hội chợ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Đính kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.704.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý, giám sát hội chợ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/ cơ khí/ quản trị kinh doanh/ điện tử/ điện tử công nghiệp. | 4 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng/ cơ khí/ điện tử/ điện tử công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi