Gói thầu: Gói thầu: Phân tích mẫu đất, nước, trái cho công tác cấp mới và tái chứng nhận thanh long VietGAP năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937621-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Phân tích mẫu đất, nước, trái cho công tác cấp mới và tái chứng nhận thanh long VietGAP năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937618 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Nông nghiệp và PTNT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 12:58:00 đến ngày 2022-09-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 626,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là626.564.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.969.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích mẫu đất, nước, trái thanh long. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: Bản chụp chứng thực (hoặc scan từ bản gốc) hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Bên mời thầu sẽ xác minh thực tế hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện theo hợp đồng kê khai) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thạc sỹ trở lên thuộc một trong chuyên ngành: Kỹ thuật, Hoá học, Sinh học, Môi trường, khoa học đất, trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Nông nghiệp hoặc tương đương đối với các bằng cấp do nước ngoài cung cấp.- Có chứng chỉ quản lý kỹ thuật phòng thử nghiệm còn hiệu lực; Giấy chứng nhận đào tạo tích hợp các hệ thống quản lý.Nhà thầu chứng minh năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo có chứng thực) bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hoá học, Sinh học, Hoá –Sinh học, môi trường, đã được đào tạo ISO/IEC 17025 (chứng chỉ/chứng nhận)Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo chứng thực) bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Phân tích mẫu đất, nước, trái cho công tác cấp mới và tái chứng nhận thanh long VietGAP năm 2022 phân tích mẫu đất, nước, trái cho công tác cấp mới và tái chứng nhận thanh long VietGAP năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Nông nghiệp và PTNT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Bản chụp Quyết định của Bộ NN&PTNT (Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản) về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm; - Bản chụp Giấy chứng nhận của Bộ Tài nguyên và Môi trường về đủ điều kiện hoạt động Quan trắc môi trường - Nhà thầu phải được công nhận kinh nghiệm năng lực hoạt động theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025: 2017 từ 15 năm trở lên, nộp Bản chụp Giấy chứng nhận phòng kiểm nghiệm hoạt động hợp pháp và năng lực hoạt động theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025: 2017 |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến nông Bình Thuận. Địa chỉ: 299 đường 19/4 - Phường Xuân An - Tp.Phan Thiết - tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: 0252.3739576 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsen (As) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 58 | Mẫu đất |
| 2 | Cadimi (Cd) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 58 | Mẫu đất |
| 3 | Chì (Pb) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 58 | Mẫu đất |
| 4 | Đồng (Cu) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 58 | Mẫu đất |
| 5 | Kẽm (Zn) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 58 | Mẫu đất |
| 6 | Crom tổng (Cr) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 58 | Mẫu đất |
| 7 | Thủy ngân (Hg) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 9 | Mẫu nước |
| 8 | Arsen (As) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 9 | Mẫu nước |
| 9 | Cadimi (Cd) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 9 | Mẫu nước |
| 10 | Đồng (Cu) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 9 | Mẫu nước |
| 11 | Chì (Pb) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 9 | Mẫu nước |
| 12 | Kẽm (Zn) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 9 | Mẫu nước |
| 13 | Escherichia coli | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 9 | Mẫu nước |
| 14 | Chì (Pb) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 9 | Mẫu trái |
| 15 | Escherichia coli | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 9 | Mẫu trái |
| 16 | Salmonella | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 9 | Mẫu trái |
| 17 | Dư lượng thuốc BVTV | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 9 | Mẫu trái |
| 18 | Arsen (As) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu đất |
| 19 | Cadimi (Cd) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu đất |
| 20 | Chì (Pb) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu đất |
| 21 | Đồng (Cu) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu đất |
| 22 | Kẽm (Zn) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu đất |
| 23 | Crom tổng (Cr) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu đất |
| 24 | Thủy ngân (Hg) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu nước |
| 25 | Arsen (As) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu nước |
| 26 | Cadimi (Cd) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu nước |
| 27 | Đồng (Cu) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu nước |
| 28 | Chì (Pb) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu nước |
| 29 | Kẽm (Zn) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu nước |
| 30 | Escherichia coli | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu nước |
| 31 | Chì (Pb) | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu trái |
| 32 | Escherichia coli | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu trái |
| 33 | Salmonella | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu trái |
| 34 | Dư lượng thuốc BVTV | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 255 | Mẫu trái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.26564E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.969.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là626.564.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.969.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích mẫu đất, nước, trái thanh long. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: Bản chụp chứng thực (hoặc scan từ bản gốc) hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Bên mời thầu sẽ xác minh thực tế hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện theo hợp đồng kê khai) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu | 1 | - Có trình độ thạc sỹ trở lên thuộc một trong chuyên ngành: Kỹ thuật, Hoá học, Sinh học, Môi trường, khoa học đất, trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Nông nghiệp hoặc tương đương đối với các bằng cấp do nước ngoài cung cấp.- Có chứng chỉ quản lý kỹ thuật phòng thử nghiệm còn hiệu lực; Giấy chứng nhận đào tạo tích hợp các hệ thống quản lý.Nhà thầu chứng minh năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo có chứng thực) bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phân tích | 4 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hoá học, Sinh học, Hoá –Sinh học, môi trường, đã được đào tạo ISO/IEC 17025 (chứng chỉ/chứng nhận)Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo chứng thực) bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi