Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220947913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2,1 tỷ đồng theo chương trình khuyến khích phát triển GTNT năm 2022, phần vốn còn lại đối ứng từ ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 13:07:00 đến ngày 2022-09-25 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,246,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.36996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.873992E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 05 năm trở lại đây nhà thầu đã thực hiện 01 gói thầu thi công công trình giao thông nông thông loại A hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô 4.372.648.000 đồng trở lên và có các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng, cống thoát nước ngang đường. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.372.648.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành và đã tham gia ít nhất một công trình tương tư. (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành công trình giao thông và đã tham gia ít nhất một công trình tương tư. (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông, xây dựng có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành và đã tham gia ít nhất một công trình tương tư. (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ - VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máyđầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm Đường giao thông nông thôn khu dân cư Nông trường đi QL217B, xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2,1 tỷ đồng theo chương trình khuyến khích phát triển GTNT năm 2022, phần vốn còn lại đối ứng từ ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu và các tài liệu có liên quan thuộc Chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thạch Quảng
Địa chỉ: Xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thành Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7,3042 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7,3042 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đào nền, khuôn đường, đào xáo xới nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 53,8866 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào nền) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 35,3946 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 18,492 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 13,2145 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2.787,65 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (5m/khe) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 330,3 | 10m |
| C | Rãnh đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,09 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,09 | 100m3 |
| D | Rãnh có tấm đan chịu lực, B=0,4m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông thân rãnh | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,5568 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,3874 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,3645 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1566 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 29 | 1 cấu kiện |
| E | Cống bản khẩu độ B = 0,75m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,3821 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,2237 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,4368 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 42 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông phủ bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 7 | Bê tông khớp nối, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 8 | Cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 9 | bê tông mũ mố | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1992 | tấn |
| 11 | ván khuôn mũ mố | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 29,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,5295 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 45,01 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,8635 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9,93 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,511 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,837 | 100m3 |
| F | Cống hộp BxH = 1,0x1,0m | |||
| 1 | Bê tông tường thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,4546 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,85 | m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1924 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,2921 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,8992 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,2997 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (Gia cố hạ lưu) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,65 | m3 |
| G | Cống hộp BxH = 1,5x1,5m | |||
| 1 | Bê tông tường thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 22,78 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0825 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4,0945 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,254 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,51 | m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,3626 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 38,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,5322 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,0408 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,0136 | 100m3 |
| H | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.36996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.873992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 05 năm trở lại đây nhà thầu đã thực hiện 01 gói thầu thi công công trình giao thông nông thông loại A hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô 4.372.648.000 đồng trở lên và có các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng, cống thoát nước ngang đường. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.372.648.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành và đã tham gia ít nhất một công trình tương tư. (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành công trình giao thông và đã tham gia ít nhất một công trình tương tư. (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông, xây dựng có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành và đã tham gia ít nhất một công trình tương tư. (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát ATLĐ và VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ - VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1,0 kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máyđầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 8 T | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Ô tô ≥ 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi