Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948378-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20220947913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2,1 tỷ đồng theo chương trình khuyến khích phát triển GTNT năm 2022, phần vốn còn lại đối ứng từ ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 13:07:00 đến ngày 2022-09-25 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,246,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.36996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.873992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong 05 năm trở lại đây nhà thầu đã thực hiện 01 gói thầu thi công công trình giao thông nông thông loại A hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô 4.372.648.000 đồng trở lên và có các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng, cống thoát nước ngang đường.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.372.648.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành và đã tham gia ít nhất một công trình tương tư. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành công trình giao thông và đã tham gia ít nhất một công trình tương tư. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông, xây dựng có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành và đã tham gia ít nhất một công trình tương tư. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ - VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máyđầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 8 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
Đường giao thông nông thôn khu dân cư Nông trường đi QL217B, xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2,1 tỷ đồng theo chương trình khuyến khích phát triển GTNT năm 2022, phần vốn còn lại đối ứng từ ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Quảng Địa chỉ: Xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ASEAN. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Trường Phát 36.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Quảng Địa chỉ: Xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu và các tài liệu có liên quan thuộc Chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Quảng Địa chỉ: Xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thành Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ICó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT7,3042100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ICó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT7,3042100m3
3Đào đánh cấp, đào nền, khuôn đường, đào xáo xới nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIICó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT53,8866100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào nền)Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT35,3946100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT18,492100m3
B Mặt đường
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT13,2145100m2
2Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT2.787,65m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (5m/khe)Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT330,310m
C Rãnh đất
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IICó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT2,09100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT2,09100m3
D Rãnh có tấm đan chịu lực, B=0,4m
1Thi công lớp đá đệm móngCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT2,9m3
2Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT5,8m3
3Ván khuôn bê tông đáyCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,116100m2
4Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT6,96m3
5Ván khuôn bê tông thân rãnhCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,5568100m2
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT3,48m3
7Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,3874tấn
8Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,3645tấn
9Ván khuôn bê tông tấm đanCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,1566100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT291 cấu kiện
E Cống bản khẩu độ B = 0,75m
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT8,29m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,3821100m2
3Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm,Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,2237tấn
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,4368tấn
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT421 cấu kiện
6Bê tông phủ bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT3,44m3
7Bê tông khớp nối, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,74m3
8Cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,017tấn
9bê tông mũ mốCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT9,48m3
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,1992tấn
11ván khuôn mũ mốCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,632100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT29,03m3
13Ván khuôn gỗ tường cánhCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT1,5295100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT45,01m3
15Ván khuôn móngCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,8635100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT9,93m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT2,511100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,837100m3
F Cống hộp BxH = 1,0x1,0m
1Bê tông tường thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT8,55m3
2Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,032tấn
3Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT1,4546tấn
4Ván khuôn gỗCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,57100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,85m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT3,1m3
7Ván khuôn gỗCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,1924100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT13,26m3
9Ván khuôn móngCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,2921100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT2,85m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,8992100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,2997100m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (Gia cố hạ lưu)Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,65m3
G Cống hộp BxH = 1,5x1,5m
1Bê tông tường thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT22,78m3
2Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,0825tấn
3Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT4,0945tấn
4Ván khuôn gỗCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT1,254100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT1,51m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT7,49m3
7Ván khuôn gỗCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,3626100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT38,29m3
9Ván khuôn móngCó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT0,5322100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT10,02m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICó hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT3,0408100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT1,0136100m3
H Bảo hiểm
1Bảo hiểm công trình1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.36996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.873992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong 05 năm trở lại đây nhà thầu đã thực hiện 01 gói thầu thi công công trình giao thông nông thông loại A hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô 4.372.648.000 đồng trở lên và có các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng, cống thoát nước ngang đường.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.372.648.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành và đã tham gia ít nhất một công trình tương tư. (Có tài liệu chứng minh).51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp chuyên ngành công trình giao thông và đã tham gia ít nhất một công trình tương tư. (Có tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông, xây dựng có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành và đã tham gia ít nhất một công trình tương tư. (Có tài liệu chứng minh).51
4 Cán bộ giám sát ATLĐ và VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ - VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,80 m3 Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy cắt bê tông 7,5 kW Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy đầm bàn ≥1,0 kW Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máyđầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy lu ≥ 8 T Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu3
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Ô tô ≥ 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->