Gói thầu: Thi công xây dựng Đường vào khu vực khai thác, chế biến vật liệu xây dựng tập trung của thành phố Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Đường vào khu vực khai thác, chế biến vật liệu xây dựng tập trung của thành phố Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 12:59:00 đến ngày 2022-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,049,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.205E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.524.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.+ Yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành về giao thông hoặc xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.+ Yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.+ Yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào (0,8M3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (1,25m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm: Máy khoan đá cầm tay (đường kính D42), máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường vào khu vực khai thác, chế biến vật liệu xây dựng tập trung của thành phố Cao Bằng Đường vào khu vực khai thác, chế biến vật liệu xây dựng tập trung của thành phố Cao Bằng 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 852 293 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 401,4222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3669 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,8971 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454,7116 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,3679 | 100m3 |
| 6 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,8103 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,6415 | 100m3 |
| 8 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385,2897 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,452 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6598 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,3585 | 100m3 |
| 12 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3686 | 100m3 |
| 13 | Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4017 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây bó nền, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 361,44 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,68 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 464,2736 | m3 |
| 17 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,7432 | 100m2 |
| 18 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,0675 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.239,31 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 248,8548 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,0559 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối đá thải chọn lọc, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,605 | 100m2 |
| 5 | Lề gia cố chiều dày đã lèn ép 20 cm, bằng CPĐT chọn lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,9693 | 100m2 |
| 6 | Sáo xới lu lèn lòng đườngbằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,0023 | 100m3 |
| 7 | Đào gia cố lề bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9734 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,75 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7023 | 100m3 |
| 10 | Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,824 | 100m3 |
| 11 | Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0324 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,7777 | 100m2 |
| 13 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.485,89 | m |
| 14 | Thép làm khe co D30, L=40cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39.543,24 | Kg |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 429,1 | m |
| 16 | Thép làm khe giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.915,7 | Kg |
| 17 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.387,53 | m |
| 18 | Thép làm khe dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.567,8 | Kg |
| 19 | Khoan tạo lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5985 | 100m |
| 20 | Chèn Sikadur 731 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| C | RÃNH HỞ HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,98 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,4 | m3 |
| 3 | Vữa chèn khe, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,98 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4456 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.772 | 1 cấu kiện |
| D | RÃNH HỞ HÌNH THANG-RÃNH DÂN SINH TẠI CỌC LẺ 142 (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây hố thu + gờ chắn, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | m2 |
| 4 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| E | RÃNH HỞ HÌNH THANG-ĐỐT RÃNH | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0933 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2 mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0357 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thân rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 8 | Ống nhựa D = 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thân cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| F | BẬC THOÁT NƯỚC (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Đào móng bậc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2981 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bậc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3138 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bậc, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,25 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,13 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,9 | m3 |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC-CỐNG TRÒN (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0686 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4348 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6233 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,35 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,62 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 282,59 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây thân cống, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208,76 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 478,44 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,86 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1232 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148 | cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | ống cống |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | ống cống |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8139 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8402 | 100m3 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC-CỐNG HỘP BTCT LẮP GHÉP (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4674 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3992 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,526 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,29 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,38 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,45 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,11 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,12 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng+tường đầu, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,22 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống, đá 1x2 mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,12 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0096 | tấn |
| 13 | Cốt thép thân cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5252 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản + thân rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất cạnh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7799 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản giảm tải, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3811 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thân cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng + tường đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9015 | 100m2 |
| I | KÈ CHẮN ĐẤT (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Đào móng kè, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5393 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3163 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1837 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,09 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 508,75 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 798,03 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 365,35 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,25 | m3 |
| 11 | Đá dăm tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,23 | m3 |
| 12 | Đắp đất thân kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2611 | 100m3 |
| 13 | Ống nhựa PCV110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,03 | m |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,57 | m3 |
| 16 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,17 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,79 | m2 |
| J | KÈ CHẮN ĐẤT-HỘ LAN | |||
| 1 | Xây đá hộc hộ lan vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,67 | m3 |
| 2 | Trát tường hộ lan, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,06 | m2 |
| 3 | Sơn hộ lan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 338,12 | m2 |
| K | CẦU TRÊN TUYẾN-Công tác móng, mố, tường cánh cầu (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,9 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4769 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9846 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4615 | 100m3 |
| 5 | Đào gia cố lòng suối bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6713 | 100m3 |
| 6 | Đào gia cố lòng suối bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4476 | 100m3 |
| 7 | Phá đá sân gia cố bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1189 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng mố + tườn cánh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0338 | 100m3 |
| L | CẦU TRÊN TUYẾN-THANH THẢI | |||
| 1 | Bao tải đựng đất đắp vòng vây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 855 | Cái |
| 2 | Đắp đất vòng vây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,31 | m3 |
| 3 | Máy bơm 200m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Ca |
| M | CẦU TRÊN TUYẾN-MỐ CẦU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9314 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,57 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1077 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1947 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| N | CẦU TRÊN TUYẾN-TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,75 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6242 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | 100m2 |
| O | CẦU TRÊN TUYẾN-MẶT CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6716 | 100m2 |
| 3 | Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0953 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6626 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8357 | tấn |
| P | CẦU TRÊN TUYẾN-BẢN VƯỢT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản vượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1159 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2004 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6843 | tấn |
| Q | CẦU TRÊN TUYẾN-LAN CAN - TAY VỊN | |||
| 1 | Thép bản(mạ kẽm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1076 | tấn |
| 2 | Thép ống(mạ kẽm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2097 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| R | CẦU TRÊN TUYẾN-GIẰNG CHỐNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2524 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0858 | tấn |
| S | CẦU TRÊN TUYẾN-CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng bản vượt, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,06 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm sân gia cố, chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,26 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây gia cố lòng suối, M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,13 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường gia cố lòng suối vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,96 | m3 |
| 6 | Sơn hộ lan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| T | CẦU TRÊN TUYẾN-CÁC HẠNG MỤC KHÁC-BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Đào hố móng biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông cột biển báo M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 3 | Làm biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| U | AN TOÀN GIAO THÔNG-HỘ LAN MỀM (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Đào đất chân cột, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 3 | Tấm tôn sóng hộ lan W310x 2320x3mm mạ kẽm, bước cột 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | tấm |
| 4 | Cột thép D110mx4x1320mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cột |
| 5 | Tấm đầu, tấm cuối uốn tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 6 | Tấm tôn đệm 300x60x5mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | tấm |
| 7 | Nắp cột D120x5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 8 | Mắt phản quang 3M-610 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 9 | Bu lông M16x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 10 | Bu lông M16x35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342 | cái |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng( Bỏ vật liệu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 12 | Lắp dựng cột hộ lan(bỏ vật liệu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| V | AN TOÀN GIAO THÔNG - CỘT TIÊU (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Đào móng cột tiêu, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,632 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột tiêu, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,04 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê cột tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,176 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1561 | tấn |
| 5 | Sơn phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,856 | m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cột tiêu bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 488 | 1 cấu kiện |
| W | AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D89 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | m |
| 4 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| X | AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO-BIỂN CHỮ NHẬT (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D89 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m |
| 4 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| Y | AN TOÀN GIAO THÔNG -CỌC H (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,446 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,769 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê cột , đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,521 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1007 | tấn |
| 5 | Sơn phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,152 | m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2672 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cột bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | 1 cấu kiện |
| Z | AN TOÀN GIAO THÔNG-CỌC KM (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê cột , đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 6 | Sơn phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,74 | m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0602 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cột bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| AA | THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đất đào tận dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34.303 | m3 |
| 2 | Đá tận dụng để đắp hoặc làm lớp móng dưới mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11.409 | m3 |
| 3 | Đá hộc tận dụng làm các hạng mục | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.996 | m3 |
| AB | PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tận dụng đất từ đào sang đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34.303 | m3 |
| 2 | Tận dụng đá từ đào sang đắp+hoặc đá hộc TD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11.409 | m3 |
| 3 | Đá hộc tận dụng làm các hạng mục | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.996 | m3 |
| AC | TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN ĐỐI VỚI VL (ĐẤT) KHAI THÁC TẠI MỎ | |||
| 1 | Tận dụng đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34.303 | m3 |
| 2 | Đá tận dụng để đắp hoặc làm lớp móng dưới mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11.409 | m3 |
| 3 | Đá hộc tận dụng làm các hạng mục | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.996 | m3 |
| AD | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440: Đoạn đường thi công,KT60x140cm, cột L=1,8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441 a,b,c : Phía trước là công trường,KT140x200cm,cột L=1,8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 3 | Biển tam giác W 203b,c: Đường bị hẹp L=70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 4 | Biển tam giác W 245: Đi chậm, L=70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác W227: công trường, L=70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật S.507: Hướng rẽ, KT130x35cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 7 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5727 | kg |
| 8 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | ống |
| 9 | BT M150 đế cọc tiêu ông nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 10 | Dây phản quang nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục (KH 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Di chuyển biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | lần |
| 13 | Nhân công bậc 3/7 ĐBGT trong quá trình thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 840 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.524.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.+ Yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành về giao thông hoặc xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.+ Yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.+ Yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 6 |
| 2 | Máy đào (0,8M3) | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào (1,25m3) | Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Bộ máy khoan đá cầm tay | Bao gồm: Máy khoan đá cầm tay (đường kính D42), máy nén khí | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 5 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi