Gói thầu: Thi công xây dựng Đường vào khu vực khai thác, chế biến vật liệu xây dựng tập trung của thành phố Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945682-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Đường vào khu vực khai thác, chế biến vật liệu xây dựng tập trung của thành phố Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220850479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 12:59:00 đến ngày 2022-10-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,049,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.205E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.524.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.+ Yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành về giao thông hoặc xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.+ Yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.+ Yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào (0,8M3)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (1,25m3)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm: Máy khoan đá cầm tay (đường kính D42), máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Đường vào khu vực khai thác, chế biến vật liệu xây dựng tập trung của thành phố Cao Bằng
Đường vào khu vực khai thác, chế biến vật liệu xây dựng tập trung của thành phố Cao Bằng
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Số 58, phố Hồng Việt, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 852 293
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thắng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Số 58, phố Hồng Việt, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 852 293


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 852 293
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật401,4222100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,3669100m3
3Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,8971100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật454,7116100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật270,3679100m3
6Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật231,8103100m3
7Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,6415100m3
8Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật385,2897100m3
9Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,452100m3
10Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6598100m3
11Đánh cấp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,3585100m3
12Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,3686100m3
13Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4017100m3
14Xây đá hộc, xây bó nền, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật361,44m3
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật233,68m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật464,2736m3
17Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,7432100m2
18Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V - Yêu cầu kỹ thuật207,0675100m2
B MẶT ĐƯỜNG (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.239,31m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật248,8548100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,0559100m3
4Thi công mặt đường cấp phối đá thải chọn lọc, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật211,605100m2
5Lề gia cố chiều dày đã lèn ép 20 cm, bằng CPĐT chọn lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,9693100m2
6Sáo xới lu lèn lòng đườngbằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,0023100m3
7Đào gia cố lề bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9734100m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,75100m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,7023100m3
10Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,824100m3
11Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0324100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,7777100m2
13Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.485,89m
14Thép làm khe co D30, L=40cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật39.543,24Kg
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật429,1m
16Thép làm khe giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8.915,7Kg
17Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.387,53m
18Thép làm khe dọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.567,8Kg
19Khoan tạo lỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5985100m
20Chèn Sikadur 731 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006m3
C RÃNH HỞ HÌNH THANG
1Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật170,98m3
2Bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,4m3
3Vữa chèn khe, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật170,98m2
4Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4456100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7.7721 cấu kiện
D RÃNH HỞ HÌNH THANG-RÃNH DÂN SINH TẠI CỌC LẺ 142 (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0253100m3
2Xây đá hộc, xây hố thu + gờ chắn, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,62m2
4Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
E RÃNH HỞ HÌNH THANG-ĐỐT RÃNH
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0671tấn
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0391tấn
3Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0933tấn
4Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69m3
5Bê tông thân rãnh, đá 1x2 mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,63m3
6Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0357100m2
7Ván khuôn thép thân rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,154100m2
8Ống nhựa D = 27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
10Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện thân cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
F BẬC THOÁT NƯỚC (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Đào móng bậc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2981100m3
2Đào móng bậc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3138100m3
3Phá đá bậc, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,236100m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,25m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật231,13m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đỉnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,9m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC-CỐNG TRÒN (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Đào móng cống, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0686100m3
2Đào móng cống, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4348100m3
3Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6233100m3
4Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,643100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,35m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,62m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật282,59m3
8Xây đá hộc, xây thân cống, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật208,76m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật478,44m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,86m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1232tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật148cấu kiện
13Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12ống cống
14Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136ống cống
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8139100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8402100m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC-CỐNG HỘP BTCT LẮP GHÉP (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Đào móng cống, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2128100m3
2Đào móng cống, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4674100m3
3Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3992100m3
4Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,526100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,29m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,38m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,45m3
8Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,11m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,12m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng+tường đầu, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,22m3
11Bê tông thân cống, đá 1x2 mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,12m3
12Cốt thép thân cống, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0096tấn
13Cốt thép thân cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5252tấn
14Lắp đặt cấu kiện tấm bản + thân rãnh đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật104cấu kiện
15Đắp đất cạnh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7799100m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản giảm tải, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3811tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,512100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thân cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,68100m2
20Ván khuôn móng + tường đầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9015100m2
I KÈ CHẮN ĐẤT (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Đào móng kè, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,5393100m3
2Đào móng kè, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3163100m3
3Phá đá hố móng công máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1837100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,09m3
5Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật508,75m3
6Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật798,03m3
7Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật365,35m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,74m3
9Ván khuôn gỗ mũ kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,601100m2
10Đắp đất sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật105,25m3
11Đá dăm tầng lọc ngượcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,23m3
12Đắp đất thân kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,2611100m3
13Ống nhựa PCV110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật226,03m
14Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201m3
15Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,57m3
16Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119,17m2
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật122,79m2
J KÈ CHẮN ĐẤT-HỘ LAN
1Xây đá hộc hộ lan vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,67m3
2Trát tường hộ lan, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật169,06m2
3Sơn hộ lanChương V - Yêu cầu kỹ thuật338,12m2
K CẦU TRÊN TUYẾN-Công tác móng, mố, tường cánh cầu (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,9m3
2Đào móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4769100m3
3Đào móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9846100m3
4Phá đá hố móng bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4615100m3
5Đào gia cố lòng suối bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6713100m3
6Đào gia cố lòng suối bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4476100m3
7Phá đá sân gia cố bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1189100m3
8Đắp đất móng mố + tườn cánh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0338100m3
L CẦU TRÊN TUYẾN-THANH THẢI
1Bao tải đựng đất đắp vòng vâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật855Cái
2Đắp đất vòng vâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,31m3
3Máy bơm 200m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật20Ca
M CẦU TRÊN TUYẾN-MỐ CẦU
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,41m3
2Ván khuôn mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9314100m2
3Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,45m3
4Bê tông móng mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,3m3
5Bê tông thân mố, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,57m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1077tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1947tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1016tấn
N CẦU TRÊN TUYẾN-TƯỜNG CÁNH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,29m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,75m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,65m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6242100m2
5Ván khuôn thân tường cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,82100m2
O CẦU TRÊN TUYẾN-MẶT CẦU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,58m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6716100m2
3Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0953tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6626tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8357tấn
P CẦU TRÊN TUYẾN-BẢN VƯỢT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,99m3
2Ván khuôn bản vượtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1159100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2004tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6843tấn
Q CẦU TRÊN TUYẾN-LAN CAN - TAY VỊN
1Thép bản(mạ kẽm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1076tấn
2Thép ống(mạ kẽm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2097tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
R CẦU TRÊN TUYẾN-GIẰNG CHỐNG
1Sản xuất bê tông, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,52m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2524100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0411tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0858tấn
S CẦU TRÊN TUYẾN-CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,59m3
2Thi công lớp đá đệm móng bản vượt, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,06m3
3Thi công lớp đá đệm sân gia cố, chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,26m3
4Xây đá hộc, xây gia cố lòng suối, M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,13m3
5Xây đá hộc, xây tường gia cố lòng suối vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,96m3
6Sơn hộ lanChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,2m2
T CẦU TRÊN TUYẾN-CÁC HẠNG MỤC KHÁC-BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Đào hố móng biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
2Bê tông cột biển báo M150 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
3Làm biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
U AN TOÀN GIAO THÔNG-HỘ LAN MỀM (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Đào đất chân cột, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,38m3
2Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,38m3
3Tấm tôn sóng hộ lan W310x 2320x3mm mạ kẽm, bước cột 2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật55tấm
4Cột thép D110mx4x1320mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật57cột
5Tấm đầu, tấm cuối uốn trònChương V - Yêu cầu kỹ thuật4tấm
6Tấm tôn đệm 300x60x5mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật57tấm
7Nắp cột D120x5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật57cái
8Mắt phản quang 3M-610Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57cái
9Bu lông M16x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57cái
10Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật342cái
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng( Bỏ vật liệu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110m
12Lắp dựng cột hộ lan(bỏ vật liệu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57cái
V AN TOÀN GIAO THÔNG - CỘT TIÊU (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Đào móng cột tiêu, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,632m3
2Bê tông móng cột tiêu, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,04m3
3Sản xuất cấu kiện bê cột tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,176m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1561tấn
5Sơn phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật249,856m2
6Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,283100m2
7Lắp dựng cột tiêu bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4881 cấu kiện
W AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Đào đất móng cột, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5m3
2Bê tông móng, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,75m3
3Ống thép tráng kẽm D89Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69m
4Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,069100m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
X AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO-BIỂN CHỮ NHẬT (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Đào đất móng cột, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
2Bê tông móng, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
3Ống thép tráng kẽm D89Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6m
4Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0046100m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
Y AN TOÀN GIAO THÔNG -CỌC H (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Đào móng cột, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,446m3
2Bê tông móng cột, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,769m3
3Sản xuất cấu kiện bê cột , đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,521m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1007tấn
5Sơn phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,152m2
6Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2672100m2
7Lắp dựng cột bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật391 cấu kiện
Z AN TOÀN GIAO THÔNG-CỌC KM (đơn giá dự thầu các công tác đào, đắp đất, phá đá yêu cầu nhà thầu tính toán cả chi phí xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển, điều phối, đổ đi nếu có)
1Đào móng cột, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
2Bê tông móng cột, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
3Sản xuất cấu kiện bê cột , đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,605m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0125tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0268tấn
6Sơn phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,74m2
7Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0602100m2
8Lắp dựng cột bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51 cấu kiện
AA THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Đất đào tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật34.303m3
2Đá tận dụng để đắp hoặc làm lớp móng dưới mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11.409m3
3Đá hộc tận dụng làm các hạng mụcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.996m3
AB PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Tận dụng đất từ đào sang đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật34.303m3
2Tận dụng đá từ đào sang đắp+hoặc đá hộc TDChương V - Yêu cầu kỹ thuật11.409m3
3Đá hộc tận dụng làm các hạng mụcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.996m3
AC TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN ĐỐI VỚI VL (ĐẤT) KHAI THÁC TẠI MỎ
1Tận dụng đất để đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật34.303m3
2Đá tận dụng để đắp hoặc làm lớp móng dưới mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11.409m3
3Đá hộc tận dụng làm các hạng mụcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.996m3
AD CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Biển báo chữ nhật I.440: Đoạn đường thi công,KT60x140cm, cột L=1,8mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2biển
2Biển báo chữ nhật I441 a,b,c : Phía trước là công trường,KT140x200cm,cột L=1,8mChương V - Yêu cầu kỹ thuật6biển
3Biển tam giác W 203b,c: Đường bị hẹp L=70cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2biển
4Biển tam giác W 245: Đi chậm, L=70cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2biển
5Biển tam giác W227: công trường, L=70cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2biển
6Biển chữ nhật S.507: Hướng rẽ, KT130x35cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2biển
7Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,5727kg
8Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật100ống
9BT M150 đế cọc tiêu ông nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
10Dây phản quang nhựa PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
11Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục (KH 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Di chuyển biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật25lần
13Nhân công bậc 3/7 ĐBGT trong quá trình thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật840công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.205E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.524.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.+ Yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự.73
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành về giao thông hoặc xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.+ Yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự.52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.+ Yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực6
2 Máy đào (0,8M3) Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy đào (1,25m3) Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy lu Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
5 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
6 Bộ máy khoan đá cầm tay Bao gồm: Máy khoan đá cầm tay (đường kính D42), máy nén khí5
7 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít5
8 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
9 Máy thủy bình Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->