Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị xã Thái Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 12:48:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,748,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.622078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.244156E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.399.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng) chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 Kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị xã Thái Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp các Nghĩa trang liệt sỹ thị xã. 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình theo khoản 20, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định. Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa. (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Thái Hòa Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại 02383.881.402. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An)- Số điện thoại 0979.002.688. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư, tỉnh Nghệ An; Đại chỉ: Số 20, đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An - Số điện thoại 02383.844636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo chương V - HSMT | 13,06 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III và vận chuyển đổ nơi quy định | Theo chương V - HSMT | 156,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - HSMT | 446,66 | m3 |
| 4 | Mua đất cấp C3 để đắp và vận chuyển về chân công trình | Theo chương V - HSMT | 202,29 | m3 |
| 5 | Mua đất màu và vận chuyển về chân công trình | Theo chương V - HSMT | 718,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất màu, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V - HSMT | 718,32 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái mái taluy (bao gồm cả cỏ lá tre) | Theo chương V - HSMT | 931 | m2 |
| B | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng tường chắn - Cấp đất III. | Theo chương V - HSMT | 352,38 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,95. | Theo chương V - HSMT | 117,75 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - HSMT | 164,22 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 50mm | Theo chương V - HSMT | 159 | m |
| C | LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V - HSMT | 6,79 | m3 |
| 2 | Gia công lan can, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo chương V - HSMT | 2,14 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can thép hộp | 118,5 | m2 | |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSMT | 4,51 | m3 |
| 5 | Vận chuyển lan can đi sơn (bao gồm cả bốc xếp lên xuống) | Theo chương V - HSMT | 2,14 | tấn |
| 6 | Vận chuyển sắt thép các loại lên vị trí lắp dựng, cự ly trung bình 55m | Theo chương V - HSMT | 2,14 | tấn |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch cũ và vận chuyển hỗn hợp đổ thải nơi quy định | Theo chương V - HSMT | 47,27 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ- Cấp đất III | Theo chương V - HSMT | 17,17 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng trụ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - HSMT | 6 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V - HSMT | 2,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V - HSMT | 51 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - HSMT | 0,2 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - HSMT | 0,21 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSMT | 7,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo chương V - HSMT | 70 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V - HSMT | 0,03 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V - HSMT | 0,28 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V - HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - HSMT | 0,03 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - HSMT | 0,16 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSMT | 2,2 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - HSMT | 22,36 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSMT | 27,3 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSMT | 89,94 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSMT | 357,84 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - HSMT | 364 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - HSMT | 77 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - HSMT | 475,08 | m2 |
| 23 | Sơn tường 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - HSMT | 475,08 | m2 |
| E | SÂN, TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo chương V - HSMT | 51,4 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - HSMT | 53,97 | m2 |
| 3 | Ốp, lát đá granit tự nhiên bậc cấp | Theo chương V - HSMT | 20,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch sân cũ | 121,92 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V - HSMT | 12,19 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSMT | 121,92 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nới quy định. Chiều dày lớp bóc sân cũ ≤5cm | Theo chương V - HSMT | 1,73 | 100m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột bát giác côn liền cần 7m -3,5mm | Theo chương V - HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Đèn LED công suất 80W/230V | Theo chương V - HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cột đèn trang trí DC-05B | Theo chương V - HSMT | 10 | Cột |
| 4 | Tay chùm CH-06- 5 bóng trọn bộ | Theo chương V - HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo chương V - HSMT | 12 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chương V - HSMT | 2 | Tủ |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Theo chương V - HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Khung móng M24x675 | Theo chương V - HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Móng cột đèn chiếu sáng MV1 | Theo chương V - HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Khung móng M16x500 | Theo chương V - HSMT | 10 | cái |
| 12 | Móng cột đèn ĐC-05 (MV2) | Theo chương V - HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 2*4 | Theo chương V - HSMT | 2,8 | 100m |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 2*4 | Theo chương V - HSMT | 0,61 | 100m |
| 15 | Dây điện CVV 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V - HSMT | 0,72 | 100m |
| 16 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Theo chương V - HSMT | 2,9 | 100m |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V - HSMT | 12 | Cửa |
| 18 | Hào cáp chiếu sáng | Theo chương V - HSMT | 287 | m |
| 19 | Atomat 32A-2P | Theo chương V - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, cự ly | Theo chương V - HSMT | 0,6 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển đường dài oto cần trục 3T | Theo chương V - HSMT | 2,5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.622078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.244156E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.399.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng) chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 Kỹ thuật điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 1,50 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi