Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948370-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220940795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (quản lý hành chính) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 12:43:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,541,207,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.478.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Vĩnh Hảo, huyện Bắc Quang
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước (quản lý hành chính) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang , địa chỉ: Tổ 3, TT Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang , địa chỉ: Tổ 3, TT Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Liêm – Phó Giám đốc- Phụ trách cơ quan; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Thanh Liêm – Phó Giám đốc- Phụ trách cơ quan; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,775m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0005m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1255tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m2
5Xây bể chứa bằng gạch Tuylel đặc A1, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5578m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6642m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0633tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0323100m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,1775m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0432m2
11Các đoạn ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
12Các lớp lọc trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9394100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,29m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,3138m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,824tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5182tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6052tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9376100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,633100m2
21Xây móng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,4926m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6935100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1566m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9485m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7541100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7541100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7541100m3/1km
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1238m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2184tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7993tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5898100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4086m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,419tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,518tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0315tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5465100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,59m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4672tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0491100m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,455m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1977tấn
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1303100m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7922m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1845100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,2019m3
47Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4779m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8765m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,1599m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần phải sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật434,7852m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật965,6999m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,5424m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360,1224m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,8735m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,0568m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật434,7852m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.354,3647m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB30292,4002m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8242m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5332m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,6249m2
62Vách ngăn + cửa composite vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3233m2
63Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
64Khung thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,6kg
65Gắn đá granit tự nhiên sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1136m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9236m2
67Trụ cầu thang inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lan can cầu thang inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147kg
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,263m2
70Lan can ram dốc inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,05kg
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,9062m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,9062m2
73Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,942m2
74Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM M100, PCB30 (2 lớp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật297,884m2
75Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1172tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1172tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4789100m2
78Tôn úp nóc + diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6md
79Nắp tôn dày 2mm cửa thăm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1nắp
80Phễu + lưới chắn rác + quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
82Cút, chếch D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
83Đại giữ ống inox+ vít nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
84Cửa đi khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,93m2
85Cửa đi 1 cánh pano sắt đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
86Cửa sổ khuôn nhôm hệ 2 cánh, mở quay, kính trắng dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,84m2
87Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
88Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
89Vách kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,767m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm115,63m2
91Chấn song HS1 thép hộp sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,3kg
92Chấn song inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật424,79kg
93Mái sảnh kính 2 lớp dày 8,36mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,091m2
94Khung thép hộp sơn tĩnh điện mái sảnh (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,3kg
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4448100m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1011100m2
97Ống upvc class2 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
98Ống upvc class2 D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
99Ống upvc class2 D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
100Ống upvc class2 D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
101Ống upvc class2 D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
102Ống upvc class2 D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
103Côn thu upvc D110-60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Côn thu upvc D90-60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Cút chếch upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
106Cút chếch upvc D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
107Cút chếch upvc D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Cút vuông upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
109Cút vuông upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Cút vuông upvc D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Cút vuông upvc D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
112Tê đều upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
113Tê đều upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
114Măng sông upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
115Măng sông upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Măng sông upvc D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
117Măng sông upvc D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Măng sông upvc D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Nút bịt upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Nút bịt upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Nút bịt upvc D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
122Tê kiểm tra upvc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Tê kiểm tra upvc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Tê thu upvc D90x75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
125Tê thu upvc D75-42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
126Van khóa upvc D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Ống upvc class2 D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
128Cút vuông upvc D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
134Van khóa PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Van khóa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Tê thu PPR D40-20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Tê thu PPR D40-25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Tê thu PPR D32-25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Tê thu PPR D25-20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
140Tê đều PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Tê đều PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Cút chếch PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Cút vuông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Cút vuông PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
145Côn thu PPR D40-32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Cút ren trong PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
147Măng sông PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Măng sông PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
149Nút bịt PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Nút bịt PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
153Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Lắp đặt cuộn giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
158Chậu rửa bát + vòi rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
159Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
160Van phao điện tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
162Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
163Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
164Vòi rửa đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Máy bơm + hộp bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
166Keo dán nhựa 300grChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
167Tủ điện KT:600X400X200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
168Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
170Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
171Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
172Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
173Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
174Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
176Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
177Lắp đặt máy điều hoà công suất 9000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3máy
178Lắp đặt máy điều hoà công suất 24000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
179Lắp đặt đèn sát trần 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
180Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
181Lắp đặt đèn Led bóng trụ 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
182Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
183Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
184Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật560m
190Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m
191Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
192Sứ 0,4kV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
193Cáp treo D6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
194Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,318100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,318100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,318100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,76100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,3m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
7Cắt khe co giãn sân bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110md
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
9Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1272m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3642m2
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9478m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,16851m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9052m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0214tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6911m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5656m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3779m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0308tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0145100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
23Mua và lắp đặt ống cống D600 đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6md
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8331m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2777m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
30Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8766m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,376m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,376m2
33Thanh thép góc V50x50x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,9kg
34Cánh cổng thép pano tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2775100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3053100m3
37Mua và lắp đặt ống cống D600 đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8md
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0751m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,72m3
41Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,475m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,88m3
43Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6376m3
44Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,835m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,77m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0888tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1652100m2
48Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,414m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,826m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,24m2
51Thanh bê tông BT1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật294thanh
52Thanh bê tông BT2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42thanh
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,351m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
55Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
56Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,04m3
57Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7026m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3388m3
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0244tấn
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
61Đắp đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
62Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,526m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,258m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,784m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.478.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1KW1
2 Máy cắt uốn ≥ 5KW1
3 Đầm cóc ≥70kg1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
5 Máy hàn ≥23KW1
6 Máy trộn ≥250L1
7 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->