Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da liễu Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:28:00 đến ngày 2022-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,956,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.19935E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43987E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 335.000.000 đồng (xét đối với công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp IV); Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 670.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATVSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Da liễu Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Dự toán công trình: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Nhà để xe người nhà bệnh nhân; Nhà để xe cán bộ công nhân viên bệnh viên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Bệnh Viện Da Liễu Tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 229 Nguyễn Khuyến, P. Vĩnh Hải, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh Viện Da Liễu Tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 229 Nguyễn Khuyến, P. Vĩnh Hải, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh Viện Da Liễu Tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 229 Nguyễn Khuyến, P. Vĩnh Hải, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh Viện Da Liễu Tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 229 Nguyễn Khuyến, P. Vĩnh Hải, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,304 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,061 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,061 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 5,463 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,797 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,194 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 28,512 | m3 |
| 10 | Xây gạch 5x9x19, xây móng, chiều dày | Theo BVTK | 0,054 | m3 |
| 11 | Xây gạch 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 0,075 | m3 |
| 12 | 'Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 44,405 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 38,929 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo BVTK | 0,046 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 332,938 | m2 |
| 16 | Rải lớp đá sỏi tạo nhám | Theo BVTK | 3,132 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,55 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BVTK | 0,442 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTK | 0,442 | Tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo BVTK | 0,941 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 0,941 | Tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTK | 0,824 | Tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 1,199 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ, giằng thép | Theo BVTK | 2,023 | Tấn |
| 25 | Gia công lan can | Theo BVTK | 0,743 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 71,352 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 373,956 | m2 |
| 28 | Lợp mái Tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0.45mm | Theo BVTK | 3,707 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.19935E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43987E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 335.000.000 đồng (xét đối với công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp IV); Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 670.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách ATVSLĐ | 1 | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T | 1 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi