Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo hạ tầng kỹ thuật doanh trại Trung tâm Phát tín thuộc Cục Viễn thông và cơ yếu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo hạ tầng kỹ thuật doanh trại Trung tâm Phát tín thuộc Cục Viễn thông và cơ yếu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:27:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,155,474 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Kinh nghiệm chỉ huy trưởng ≥ 1 năm2. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (bản sao chứng thực).3. Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng và có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực ≥ 12 tháng tính từ thời điểm đóng thầu (bản sao chứng thực) và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản sao chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).4. Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng ≥ 01 năm có trình độ từ kỹ sư hoặc cử nhân trở lên chuyên ngành xây dựng. Kèm theo các tài liệu (có bản sao chứng thực) sau:- Có bằng đại học hoặc cử nhân trở lên;- Bảng lý lịch kinh nghiệm, Hợp đồng lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 cán bộ đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng (bản gốc) hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công ≥ 01 năm. Kèm theo các tài liệu (có bản sao chứng thực) sau:- Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng tính từ thời điểm đóng thầu (có bản sao chứng thực).- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình thi công xây lắp (bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo hạ tầng kỹ thuật doanh trại Trung tâm Phát tín thuộc Cục Viễn thông và cơ yếu Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh được chứng thực; Báo cáo thuế hoặc tờ khai thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc báo cáo tài chính có kết luận tình hình tài chính lành mạnh. Trường hợp nộp tờ khai thuế qua mạng thì nhà thầu phải có xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế; Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến nay |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an
- P515 nhà E, 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
- ĐT: 069 2347524 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Viễn thông và cơ yếu - Bộ Công an Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 2347524 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P515 nhà E, 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội - ĐT: 069 2347524 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Viễn thông và cơ yếu - Bộ Công an Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 2347524 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 50,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN | 194,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN | 6 | bộ |
| 6 | Đục tường, sàn để tháo đường ống nước, đường điện cũ. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN | 90 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 2,112 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 50,4 | m2 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng; TCVN 5674:1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu. | 50,4 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M75 | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng; TCVN 5674:1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu. | 194,04 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng; TCVN 5674:1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu. | 50,4 | 1m2 |
| 4 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm, màu ghi, khu vệ sinh | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng; TCVN 5674:1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu. | 19,2 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ, tường nhà vệ sinh | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; TCVN 9404:2012 Tiêu chuẩn sơn tường; | 106,56 | 1m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt cửa ra vào mở quay 2 cánh, khung sắt hộp 40x40mm và 30x60mm, bịt tôn kín, sơn màu xanh | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 22,581 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống cấp nước chung,đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 90/42mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 90/90mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính côn 90/42mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 110/110mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi Inax | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4519:1988 : Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4086:1985 : An toàn điện trong xây dựng; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 180 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , 2x2.5 | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4086:1985 : An toàn điện trong xây dựng; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4086:1985 : An toàn điện trong xây dựng; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 6 | bảng |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4086:1985 : An toàn điện trong xây dựng; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4086:1985 : An toàn điện trong xây dựng; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn Led - Đèn chống ẩm, đèn khu vệ sinh | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4086:1985 : An toàn điện trong xây dựng; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 18 | bộ |
| 34 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 15| TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4086:1985 : An toàn điện trong xây dựng; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 15 | 1 tấn | |
| 35 | thau rửa bể phốt sau khi hút phân bùn | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4086:1985 : An toàn điện trong xây dựng; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 5 | công |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4086:1985 : An toàn điện trong xây dựng; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 104 | 1m2 |
| 37 | Trát bảo vệ lớp chống thấm bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4086:1985 : An toàn điện trong xây dựng; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 104 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công ; TCVN 4086:1985 : An toàn điện trong xây dựng; 20TCN25-91: Đặt thiết bị trong nhà; TCVN 5637 – 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 21,848 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 6,727 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp trong khoảng 5km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | TCVN 4055:2012 : Công trình xây dựng, tổ chức thi công; TCVN 5308-1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng; | 6,727 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Kinh nghiệm chỉ huy trưởng ≥ 1 năm2. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (bản sao chứng thực).3. Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng và có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực ≥ 12 tháng tính từ thời điểm đóng thầu (bản sao chứng thực) và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản sao chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).4. Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 2 | Kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng ≥ 01 năm có trình độ từ kỹ sư hoặc cử nhân trở lên chuyên ngành xây dựng. Kèm theo các tài liệu (có bản sao chứng thực) sau:- Có bằng đại học hoặc cử nhân trở lên;- Bảng lý lịch kinh nghiệm, Hợp đồng lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 cán bộ đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng (bản gốc) hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình thi công xây dựng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công | 1 | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công ≥ 01 năm. Kèm theo các tài liệu (có bản sao chứng thực) sau:- Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng tính từ thời điểm đóng thầu (có bản sao chứng thực).- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình thi công xây lắp (bản sao chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải | >=3 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 4 | Máy đục bê tông | Máy đục bê tông | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi