Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Lê Lợi |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo đề án phát triển văn hóa, thể thao cơ sở thành phố Bắc Giang, giai đoạn 2022-2024 của UBND thành phố, ngân sách thành phố hỗ trợ 95%, ngân sách phường xã và các nguồn khác 5% tổng giá trị quyết t |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:25:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,045,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.568463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13692E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng, công nghiệp cấp III có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, công nghiệp có giá trị ≥ 2.131.949.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.131.949.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Lê Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng nhà sinh hoạt văn hóa tổ dân phố Dân Chủ, phường Lê Lợi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo đề án phát triển văn hóa, thể thao cơ sở thành phố Bắc Giang, giai đoạn 2022-2024 của UBND thành phố, ngân sách thành phố hỗ trợ 95%, ngân sách phường xã và các nguồn khác 5% tổng giá trị quyết t |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Mua Cọc BTCT vuông 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 528 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,12 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,231 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,132 | 10m3/1km |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,83 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,185 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,169 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3619 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,3471 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,6212 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,0523 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,0223 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2032 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1701 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4405 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1802 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6498 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3615 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,1597 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0788 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1516 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2986 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,2048 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5222 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1238 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2021 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,7454 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4326 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0869 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,0315 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4083 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1893 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0241 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,106 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,6593 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3844 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2296 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2312 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9094 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9094 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4052 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4052 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,2685 | 100m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0376 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5125 | m3 |
| 48 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8516 | m3 |
| 49 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,6217 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,5734 | m2 |
| 51 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9653 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0073 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5136 | m3 |
| 54 | Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,136 | m2 |
| 55 | Mua inox ống chiều dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0245 | tấn |
| 56 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0245 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,46 | m2 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 78,8738 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2484 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,6816 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0778 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 274,8874 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 503,7274 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 132,3229 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 117,1151 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 118,9934 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 122,74 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 270,41 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 524,3254 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 622,7208 | m2 |
| 71 | Màng Glasdan chống thấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 104,2927 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 174,8718 | m2 |
| 73 | Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,5349 | m2 |
| 74 | Đá Granit tự nhiên màu trắng, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,93 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 234,883 | m2 |
| 76 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom, khuôn kép 250x55x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,2 | m2 |
| 77 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom, khuôn đơn 130x55x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,86 | m2 |
| 78 | Phụ kiện khóa tay ngang Inox Kospi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 79 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom, khuôn đơn 130x60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,2 | m2 |
| 80 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,98 | m2 |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 82 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,45 | m2 |
| 83 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 195,936 | m2 |
| 84 | Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9773 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc, úp sườn, xối máng, ... khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67,664 | m |
| 86 | Lắp đặt đèn Panel âm trần KT 600x600, 35W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn LED Tube T5 LT03 1200/16W SS | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường sải cánh 750mm, 180W-200V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chìm tường 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện âm tường nhựa, nắp mica - 18 mudule | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DAST/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 565 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 210 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 295 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 130 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 150 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối dây chia KT 120x120x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27 | hộp |
| 108 | Thanh cài Automat nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | m |
| 109 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | thiết bị |
| 110 | Switch mạng 8P | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Bộ phát wifi chuẩn không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | thiết bị |
| 112 | Bộ phát wifi TP-Link TL- R1043ND 450Mbps (Bộ định tuyến không dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 114 | Hạt ổ cắm internet RJ45 NRV3160W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | 10m |
| 116 | Dây cáp mạng Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 118 | Giá lắp đặt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Khoản |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | sứ |
| 121 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 122 | Cọc tiếp địa thép V63x63x6mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 155 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | m |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,088 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,088 | 100m3 |
| 127 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cọc |
| 128 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 129 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | m |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0125 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0125 | 100m3 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,42 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m |
| 134 | Lắp đặt phễu thu PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 137 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m3 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7527 | m3 |
| 139 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1804 | m3 |
| 140 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1804 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0134 | 100m2 |
| 142 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3784 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5456 | m2 |
| 144 | Đánh chuyển cây trồng ra vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cây |
| B | KHO + WC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1859 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5708 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0831 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9372 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,7189 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,549 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0632 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,073 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,497 | 10m3/1km |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,2607 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3412 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0426 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2717 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7666 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1777 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0572 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3417 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9547 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6102 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9657 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,7506 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3236 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0754 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0069 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0388 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5217 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0696 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,055 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5141 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1403 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,969 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120,5365 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 71,8752 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,3262 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,8248 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50,0352 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,08 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 150,3613 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 116,5842 | m2 |
| 40 | Màng Glasdan chống thấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 62,62 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 69,38 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,432 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,6274 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52,48 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,9734 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 90,57 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,48 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 50 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,04 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 53 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,41 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,72 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0712 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,2584 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9 | m2 |
| 58 | Khóa chùy + chốt ngang, chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt hút âm tường KT 250x250 - 20W -220V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn LED Tube T5 LT03 1200/16W SS | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện chìm tường 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | hộp |
| 68 | Thanh cài Automat nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | m |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt - Bàn cầu 2 khối màu trắng C-117VA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xịt CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 73 | Tê thép ren ngoài 20 (1/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh CF-22H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-292V - chậu bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-284V - chậu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 77 | Chân chậu rửa 1 vòi L284-VD - chậu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 78 | Vòi chậu rửa 1 vòi LFV-1101S-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 79 | Si phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính H-442V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ xà phòng H-444V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ ly đôi H-443V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh MH- PN10 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam UF-8V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 87 | Dây cấp A-701-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt thoát sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 90 | Si phông thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,65 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,64 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Van xoáy nhựa u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D25 (1/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt Măng sông ren nhựa PPR D25 (1/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D25 (1/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 107 | Đầu bịt ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van xoáy nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,32 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D48/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Côn thu PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Côn thu PVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt phễu thu PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 143 | Đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4291 | 100m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0173 | 100m2 |
| 146 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8144 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,075 | 100m2 |
| 148 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,039 | tấn |
| 149 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3933 | tấn |
| 150 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,7532 | m3 |
| 151 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,0028 | m3 |
| 152 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4959 | m3 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,714 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,7223 | m2 |
| 155 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0817 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1022 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2601 | tấn |
| 158 | Lắp đặt cút sành bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,666 | 1 cấu kiện |
| 160 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1537 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển cát | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,754 | 10m3/1km |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 149,0244 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3587 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0055 | tấn |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,3 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 8 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,5084 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 155,688 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,3794 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2273 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,6802 | 10m3/1km |
| 15 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,06 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,52 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,3808 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9192 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,216 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5516 | 10m3/1km |
| 21 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,6 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1583 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,268 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ các loại đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,5568 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8825 | 10m3/1km |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa full trung tâm card | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | Cặp |
| 2 | Sub điện chuyên dùng card | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Chiếc |
| 3 | Công suất ca AUDIO | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | Cái |
| 4 | Thiết bị sử lý âm thanh CARD | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | chiếc |
| 5 | Mic không dây CARD | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 6 | Mic để bàn ITC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ kỹ thuật 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 8 | Dây loa, dây rắc kết nối, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Hệ thống |
| 9 | Camera IP hồng ngoại không dây 2.0 Megapixel | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Chiếc |
| 10 | Adapter cấp nguồn 12 cho camera | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Chiếc |
| 11 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện, | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Công |
| 12 | Bàn đại biểu KT:(1200x500x750)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | Chiếc |
| 13 | Bàn đại biểu KT:(1800x500x750)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | Chiếc |
| 14 | Ghế đại biểu KT:(410x500x1050)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 140 | Chiếc |
| 15 | Tủ để dụng cụ, tài liệu KT:(1300x420x2000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 16 | Phông sân khấu + yếm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 130 | m2 |
| 17 | Sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 18 | Bục phát Biểu, KT:(750x500x1150)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 19 | Bục tượng Bác KT :(800x500x1350)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 20 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Pho |
| 21 | Rèm vải cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.568463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13692E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng, công nghiệp cấp III có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, công nghiệp có giá trị ≥ 2.131.949.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.131.949.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy đào | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy ủi | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy ép cọc bê tông | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi