Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948679-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Lê Lợi
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220894587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo đề án phát triển văn hóa, thể thao cơ sở thành phố Bắc Giang, giai đoạn 2022-2024 của UBND thành phố, ngân sách thành phố hỗ trợ 95%, ngân sách phường xã và các nguồn khác 5% tổng giá trị quyết t
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:25:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,045,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.568463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13692E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng, công nghiệp cấp III có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, công nghiệp có giá trị ≥ 2.131.949.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.131.949.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Lê Lợi
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị công trình
Xây dựng nhà sinh hoạt văn hóa tổ dân phố Dân Chủ, phường Lê Lợi
150 Ngày
E-CDNT 3 Theo đề án phát triển văn hóa, thể thao cơ sở thành phố Bắc Giang, giai đoạn 2022-2024 của UBND thành phố, ngân sách thành phố hỗ trợ 95%, ngân sách phường xã và các nguồn khác 5% tổng giá trị quyết t
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Lê Lợi , địa chỉ: phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Anh BG.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Lê Lợi , địa chỉ: phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Mua Cọc BTCT vuông 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương 5528m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 55,12100m
3Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 50,231100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương 566mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,32m3
6Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương 50,13210m3/1km
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,83100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,185100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,169100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3619tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 54,3471tấn
12Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 57,6212m3
13Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 534,0523m3
14Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 517,0223m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,2032100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1701tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 52,4405m3
18Đắp đất công trình hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1802100m3
19Đắp đất công trình tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,6498100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3615100m3
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 524,1597m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 51,0788100m2
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1516tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2986tấn
25Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 56,2048m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,5222100m2
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1238tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2021tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 55,7454m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 51,4326100m2
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 52,0869tấn
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 515,0315m3
33Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4083m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,1893100m2
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0241tấn
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,106tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 54,6593m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,3844100m2
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2296tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2312tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,9094tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,9094tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4052tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4052tấn
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 55,2685100m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0376100m3
47Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 52,5125m3
48Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 50,8516m3
49Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 57,6217m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 515,5734m2
51Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương 51,9653m3
52Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0073100m3
53Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5136m3
54Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mmMô tả kỹ thuật theo chương 55,136m2
55Mua inox ống chiều dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,0245tấn
56Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương 50,0245tấn
57Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương 52,46m2
58Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 578,8738m3
59Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 54,2484m3
60Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 54,6816m3
61Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 53,0778m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5274,8874m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5503,7274m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5132,3229m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5117,1151m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5118,9934m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5122,74m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5270,41m
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5524,3254m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5622,7208m2
71Màng Glasdan chống thấm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương 5104,2927m2
72Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 5174,8718m2
73Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mmMô tả kỹ thuật theo chương 530,5349m2
74Đá Granit tự nhiên màu trắng, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mmMô tả kỹ thuật theo chương 512,93m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 5234,883m2
76Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom, khuôn kép 250x55x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương 516,2m2
77Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom, khuôn đơn 130x55x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương 54,86m2
78Phụ kiện khóa tay ngang Inox KospiMô tả kỹ thuật theo chương 55bộ
79Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom, khuôn đơn 130x60x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương 531,2m2
80Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,98m2
81Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
82Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,45m2
83Trần thạch cao phẳng (khung nổi) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương 5195,936m2
84Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc)Mô tả kỹ thuật theo chương 52,9773100m2
85Tôn úp nóc, úp sườn, xối máng, ... khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương 567,664m
86Lắp đặt đèn Panel âm trần KT 600x600, 35W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương 527bộ
87Lắp đặt đèn LED Tube T5 LT03 1200/16W SSMô tả kỹ thuật theo chương 56bộ
88Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường sải cánh 750mm, 180W-200VMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
89Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 300mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
90Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
91Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương 518cái
93Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chìm tường 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương 59cái
94Lắp đặt tủ điện âm tường nhựa, nắp mica - 18 muduleMô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
95Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
96Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương 512cái
97Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
98Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5100m
99Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DAST/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 550m
100Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5565m
101Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5210m
102Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5295m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương 550m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương 5130m
105Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương 5150m
106Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương 5100m
107Lắp đặt hộp nối dây chia KT 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương 527hộp
108Thanh cài Automat nhômMô tả kỹ thuật theo chương 50,5m
109Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương 51thiết bị
110Switch mạng 8PMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
111Lắp đặt Bộ phát wifi chuẩn không dâyMô tả kỹ thuật theo chương 51thiết bị
112Bộ phát wifi TP-Link TL- R1043ND 450Mbps (Bộ định tuyến không dây)Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
113Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
114Hạt ổ cắm internet RJ45 NRV3160WMô tả kỹ thuật theo chương 514cái
115Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương 51010m
116Dây cáp mạng Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương 5100m
117Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương 5100m
118Giá lắp đặt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương 51Khoản
119Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
120Lắp đặt hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương 54sứ
121Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
122Cọc tiếp địa thép V63x63x6mm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương 55cọc
123Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương 5155m
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương 522m
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,088100m3
126Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,088100m3
127Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương 54cọc
128Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương 530m
129Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương 55m
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0125100m3
131Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0125100m3
132Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,42100m
133Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 50,01100m
134Lắp đặt phễu thu PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
135Lắp đặt Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
136Lắp đặt Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
137Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 512m3
138Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,7527m3
139Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 50,1804m3
140Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1804m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương 50,0134100m2
142Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3784m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 52,5456m2
144Đánh chuyển cây trồng ra vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương 51cây
B KHO + WC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1859100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,5708100m2
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0831tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9372tấn
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 53,7189m3
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 58,549m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0632100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,073100m3
9Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương 50,49710m3/1km
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 55,2607m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,3412100m2
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0426tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2717tấn
14Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 51,7666m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,1777100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0572tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3417tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 51,9547m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 50,6102100m2
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9657tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 55,7506m3
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3236m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,0754100m2
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0069tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0388tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5217m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,0696100m2
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,055tấn
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5141100m2
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1403m3
31Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 514,969m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5120,5365m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 571,8752m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 55,3262m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 529,8248m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 550,0352m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 535,08m
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5150,3613m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5116,5842m2
40Màng Glasdan chống thấm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương 562,62m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 569,38m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 515,432m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 518,6274m2
44Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 552,48m2
45Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 520,9734m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 590,57m2
47Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 512,48m2
48Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
49Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 56bộ
50Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 55,04m2
51Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
52Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
53Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,41m2
54Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,72m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0712tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 58,2584m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương 53,9m2
58Khóa chùy + chốt ngang, chốt đứngMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
59Lắp đặt quạt hút âm tường KT 250x250 - 20W -220VMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
60Lắp đặt đèn LED Tube T5 LT03 1200/16W SSMô tả kỹ thuật theo chương 58bộ
61Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
62Lắp đặt tủ điện chìm tường 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
63Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
64Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
65Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5150m
66Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương 575m
67Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương 56hộp
68Thanh cài Automat nhômMô tả kỹ thuật theo chương 50,2m
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương 51bể
70Lắp đặt phao cơMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
71Lắp đặt chậu xí bệt - Bàn cầu 2 khối màu trắng C-117VAMô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xịt CFV-102AMô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
73Tê thép ren ngoài 20 (1/2)Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
74Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh CF-22HMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-292V - chậu bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-284V - chậu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
77Chân chậu rửa 1 vòi L284-VD - chậu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
78Vòi chậu rửa 1 vòi LFV-1101S-1Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
79Si phông chậuMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
80Lắp đặt gương soi KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
81Lắp đặt kệ kính H-442VMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
82Lắp đặt kệ xà phòng H-444VMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
83Lắp đặt kệ ly đôi H-443VMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinh MH- PN10 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
85Lắp đặt chậu tiểu nam U-116VMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
86Lắp đặt van nhấn tiểu nam UF-8VMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
87Dây cấp A-701-8Mô tả kỹ thuật theo chương 56bộ
88Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
89Lắp đặt thoát sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
90Si phông thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương 56bộ
91Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương 50,65100m
92Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,12100m
93Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương 50,64100m
94Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
95Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
96Lắp đặt Van xoáy nhựa u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
97Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương 525cái
98Lắp đặt Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
99Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương 518cái
100Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
101Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
102Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
103Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương 512cái
104Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D25 (1/2)Mô tả kỹ thuật theo chương 525cái
105Lắp đặt Măng sông ren nhựa PPR D25 (1/2)Mô tả kỹ thuật theo chương 525cái
106Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D25 (1/2)Mô tả kỹ thuật theo chương 53cái
107Đầu bịt ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
108Lắp đặt Bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
109Lắp đặt van xoáy nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
110Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 50,32100m
111Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2100m
112Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1100m
113Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 50,16100m
114Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương 50,16100m
115Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương 50,12100m
116Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
117Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 512cái
118Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
119Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
120Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
121Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
122Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
123Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D48/42Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
124Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 522cái
125Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 512cái
126Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
127Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
128Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
129Lắp nút bịt nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
130Lắp nút bịt nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
131Lắp nút bịt nhựa u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương 512cái
132Lắp đặt Y thông tắc nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
133Lắp đặt Y thông tắc nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
134Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương 50,12100m
135Lắp đặt tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
136Lắp đặt Y nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
137Lắp đặt Côn thu PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
138Lắp đặt Côn thu PVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
139Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3100m
140Lắp đặt phễu thu PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
141Lắp đặt Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
142Lắp đặt Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
143Đai bắt ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương 518cái
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4291100m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0173100m2
146Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,8144m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,075100m2
148Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,039tấn
149Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3933tấn
150Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 53,7532m3
151Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 55,0028m3
152Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4959m3
153Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 518,714m2
154Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 59,7223m2
155Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 52,0817m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,1022100m2
157Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,2601tấn
158Lắp đặt cút sành bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương 58,6661 cấu kiện
160Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1537100m3
161Vận chuyển cátMô tả kỹ thuật theo chương 52,75410m3/1km
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5149,0244m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương 50,3587tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương 50,0055tấn
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương 54,310m
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương 528,44m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương 519m2
7Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
8Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương 56bộ
9Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 511,5084m3
11Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương 5155,688m3
12Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương 537,3794m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 52,2273m3
14Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương 520,680210m3/1km
15Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương 516,06m2
16Tháo dỡ cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 56,52m2
17Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương 54,3808m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 50,9192m3
19Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 50,216m3
20Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương 50,551610m3/1km
21Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 56,6m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương 50,1583tấn
23Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương 54,268m3
24Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương 51,6m2
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
26Tháo dỡ các loại đèn tườngMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
27Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương 54,5568m3
28Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương 50,882510m3/1km
D THIẾT BỊ
1Loa full trung tâm cardMô tả kỹ thuật theo chương 53Cặp
2Sub điện chuyên dùng cardMô tả kỹ thuật theo chương 52Chiếc
3Công suất ca AUDIOMô tả kỹ thuật theo chương 53Cái
4Thiết bị sử lý âm thanh CARDMô tả kỹ thuật theo chương 51chiếc
5Mic không dây CARDMô tả kỹ thuật theo chương 51Bộ
6Mic để bàn ITCMô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
7Tủ kỹ thuật 12UMô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
8Dây loa, dây rắc kết nối, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương 51Hệ thống
9Camera IP hồng ngoại không dây 2.0 MegapixelMô tả kỹ thuật theo chương 54Chiếc
10Adapter cấp nguồn 12 cho cameraMô tả kỹ thuật theo chương 54Chiếc
11Nhân công lắp đặt hoàn thiện,Mô tả kỹ thuật theo chương 54Công
12Bàn đại biểu KT:(1200x500x750)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 56Chiếc
13Bàn đại biểu KT:(1800x500x750)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 56Chiếc
14Ghế đại biểu KT:(410x500x1050)mmMô tả kỹ thuật theo chương 5140Chiếc
15Tủ để dụng cụ, tài liệu KT:(1300x420x2000)mmMô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
16Phông sân khấu + yếmMô tả kỹ thuật theo chương 5130m2
17Sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương 51Bộ
18Bục phát Biểu, KT:(750x500x1150)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
19Bục tượng Bác KT :(800x500x1350)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
20Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương 51Pho
21Rèm vải cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương 538m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.568463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13692E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng, công nghiệp cấp III có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, công nghiệp có giá trị ≥ 2.131.949.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.131.949.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT2
2 Máy đào Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
3 Máy ủi Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
4 Máy trộn bê tông Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
5 Máy trộn vữa Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
6 Đầm bàn Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
7 Đầm dùi Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
8 Máy cắt gạch đá Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
9 Máy ép cọc bê tông Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
10 Máy thủy bình Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
11 Máy phát điện Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->