Gói thầu: Gói thầu số 14: Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng đặc dụng Tà Xùa (công trình bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948802-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng đặc dụng Tà Xùa (công trình bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 880 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:53:00 đến ngày 2022-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,701,857,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,100,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tự là các hợp đồng về quản lý xây dựng công trình lâm sinh. Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng; Làm đường băng cản lửa. Công trình được thực hiện trong khu vực có điều kiện địa hình địa lý tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Dao phát cán dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-Quang sọt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng đặc dụng Tà Xùa (công trình bổ sung) Bảo tồn và phát triển bền vững các khu rừng đặc dụng, phòng hộ trên địa bàn tỉnh 880 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh - Phạm vi hoạt động trồng rừng như - Hoạt động dịch vụ Lâm nghiệp - Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng…v.v.. Bản sao công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 Bản sao công chứng hoặc chứng thực các chứng từ chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu này: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao về gói thầu cung cấp cây giống, chăm sóc cây hoặc tương đương; Bản sao bằng cấp có công chứng tháng gần nhất và hợp đồng lao động của các nhân sự quy định trong E-HSMT . Tất cả các bản sao phải được chứng thực. Yêu cầu nhà thầu tham dự gửi các mẫu sản phẩm về từng loại cây giống tại: Ban quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa; Địa chỉ: Bản Văn Phúc Yên, xã Mường Thải, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; điện thoại: 02123900888, (nếu được yêu cầu)để bên mời thầu có cơ sở đánh giá về mặt kỹ thuật theo các tiêu chí tại điểm 2 chương V của E-HSMT. Các mẫu sản phẩm gửi về cho bên mời thầu phải ghi rõ ngoài túi đựng sản phẩm là “MẪU SẢN PHẨM DỰ THẦU” kèm theo thông tin tên gói thầu, tên nhà thầu, tên bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa; Địa chỉ: Bản Văn Phúc Yên, xã Mường Thải, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; điện thoại: 02123900888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, Trung tâm hành chính tỉnh, Khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển giáo dục Minh Tâm, số nhà 36 công viên 26/10, tổ 4 phường Tô Hiệu thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0212.858.8886 - 0944424689 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, tỉnh Sơn La. địa chỉ Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trồng Giổi xanh; diện tích 10,29ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4km; Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất | |||
| B | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61.740 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng (30 x 30 x 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.464 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.464 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.464 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.646 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | Công/ha/năm |
| C | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Cây giống Giổi xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.110 | Cây |
| D | Trồng Giổi xanh; diện tích 10,29ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4km; chăm sóc và bảo vệ năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61.740 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61.740 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61.740 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49.392 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | Công/ha/năm |
| E | Trồng Giổi xanh; diện tích 10,29ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4km; chăm sóc và bảo vệ năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61.740 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61.740 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61.740 | m2 |
| 4 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.928 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | Công/ha/năm |
| F | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 39,71ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4km; trồng chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất | |||
| G | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.260 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng (30 x 30 x 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63.536 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63.536 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63.536 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.354 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,71 | Công/ha/năm |
| H | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69.890 | Cây |
| I | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 39,71ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4km; chăm sóc và bảo vệ năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.260 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.260 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.260 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190.608 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,71 | Công/ha/năm |
| J | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 39,71ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4km; chăm sóc và bảo vệ năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.260 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.260 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.260 | m2 |
| 4 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127.072 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,71 | Công/ha/năm |
| K | Làm đường băng cản lửa dài 1.550 m, rộng 10 m; Thực bì trung bình cấp 2; Cự ly đi làm trung bình 3 - 4 km | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1 - Năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.500 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 1 - Năm thứ hai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.500 | m2 |
| 3 | Phát dọn thực bì lần 1 - Năm thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.500 | m2 |
| L | Bảng hiệu bảo vệ rừng | |||
| 1 | 01 bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | 02 bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tự là các hợp đồng về quản lý xây dựng công trình lâm sinh. Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng; Làm đường băng cản lửa. Công trình được thực hiện trong khu vực có điều kiện địa hình địa lý tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 4 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng… | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy GPS cầm tay | Đang sử dụng tốt | 10 |
| 2 | Dao phát cán dài | Đang sử dụng tốt | 100 |
| 3 | Cuốc | Đang sử dụng tốt | 100 |
| 4 | Quang sọt | Đang sử dụng tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi