Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:49:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,993,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197906E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công công trình giao thông- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.795.114.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách thi công – phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy đăng ký + đăng kiểm thiết bị (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy đăng ký + đăng kiểm thiết bị (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường giao thông liên xã Ea Sol đi xã Ea Hiao (đoạn đi qua Buôn Mnút và Thôn 6, thôn 7, xã Ea Sol), huyện Ea H’leo 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 18 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 7,7717 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 200m, đất cấp III (tận dụng đắp nền + lề) | Chương 5, E-HSMT | 5,4402 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2,3315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2,3315 | 100m3/km |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 14,9745 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi 200m, đất cấp III (tận dụng đắp nền + lề) | Chương 5, E-HSMT | 10,4821 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,4923 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,4923 | 100m3/km |
| 9 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (khai thác tại mỏ) | Chương 5, E-HSMT | 8,1445 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 8,1445 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 8,1445 | 100m3/km |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5, E-HSMT | 0,8908 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền + lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 20,3836 | 100m3 |
| 14 | Lu xử lý nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5, E-HSMT | 98,0365 | 100m2 |
| B | Móng mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày | Chương 5, E-HSMT | 1.141,3653 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 57,0683 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5, E-HSMT | 3,2291 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5, E-HSMT | 9,6992 | 100m3 |
| C | Cống bản 80 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,8769 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5, E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công cống | Chương 5, E-HSMT | 2,7977 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M150 Móng cống, Móng tường đầu, Móng tường cánh, Móng hố thu + Sân cống, Chân khay hạ, thượng lưu | Chương 5, E-HSMT | 22,99 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M150 Thân cống, Tường đầu, Tường cánh, Thân hố thu | Chương 5, E-HSMT | 22,85 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,1566 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5557 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 0,1734 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương 5, E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5x1, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ mặt cống đá 0.5x1, vữa bê tông mác 300 | Chương 5, E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,7402 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,1367 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,1367 | 100m3/km |
| D | Cống bản 100 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,5936 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5, E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công cống | Chương 5, E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M150 Móng cống, Móng tường đầu, Móng tường cánh, Móng hố thu + Sân cống, Chân khay hạ, thượng lưu | Chương 5, E-HSMT | 6,47 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M150 Thân cống, Tường đầu, Tường cánh, Thân hố thu | Chương 5, E-HSMT | 8,81 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1672 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương 5, E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5x1, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ mặt cống đá 0.5x1, vữa bê tông mác 300 | Chương 5, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,1082 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,4854 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,4854 | 100m3/km |
| E | Gia cố rãnh | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,6621 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 43,7942 | m3 |
| 3 | Đệm vữa XM Mác 100, dày 3cm | Chương 5, E-HSMT | 918,4 | m2 |
| 4 | Bêtông đá 1x2 M150# đỗ tại chỗ (phần mép rãnh ngoài) | Chương 5, E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 5 | Bêtông đá 2x4 M150# đỗ tại chỗ | Chương 5, E-HSMT | 26,6 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 2.240 | cái |
| F | Biển cảnh báo nguy hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Chương 5, E-HSMT | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197906E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công công trình giao thông- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.795.114.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách thi công – phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m³ | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 16T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy san ≥ 108CV | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy đăng ký + đăng kiểm thiết bị (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Nhà thầu kèm theo Giấy đăng ký + đăng kiểm thiết bị (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy ủi 110 CV | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi