Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948105-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220948039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:49:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,993,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197906E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công công trình giao thông- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.795.114.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách thi công – phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy đăng ký + đăng kiểm thiết bị (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy đăng ký + đăng kiểm thiết bị (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường giao thông liên xã Ea Sol đi xã Ea Hiao (đoạn đi qua Buôn Mnút và Thôn 6, thôn 7, xã Ea Sol), huyện Ea H’leo
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 4. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’Leo. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea H’Leo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 18 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương 5, E-HSMT7,7717100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 200m, đất cấp III (tận dụng đắp nền + lề)Chương 5, E-HSMT5,4402100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2,3315100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2,3315100m3/km
5Đào nền đường, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT14,9745100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 200m, đất cấp III (tận dụng đắp nền + lề)Chương 5, E-HSMT10,4821100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Chương 5, E-HSMT4,4923100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT4,4923100m3/km
9Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (khai thác tại mỏ)Chương 5, E-HSMT8,1445100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương 5, E-HSMT8,1445100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT8,1445100m3/km
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5, E-HSMT0,8908100m3
13Đắp đất nền + lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT20,3836100m3
14Lu xử lý nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5, E-HSMT98,0365100m2
B Móng mặt đường
1Bê tông mặt đường dày Chương 5, E-HSMT1.141,3653m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT57,0683100m2
3Ván khuôn mặt đườngChương 5, E-HSMT3,2291100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5, E-HSMT9,6992100m3
C Cống bản 80
1Đào đất thi công cống, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,8769100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5, E-HSMT5,46m3
3Ván khuôn thi công cốngChương 5, E-HSMT2,7977100m2
4Bê tông đá 2x4 M150 Móng cống, Móng tường đầu, Móng tường cánh, Móng hố thu + Sân cống, Chân khay hạ, thượng lưuChương 5, E-HSMT22,99m3
5Bê tông đá 2x4 M150 Thân cống, Tường đầu, Tường cánh, Thân hố thuChương 5, E-HSMT22,85m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính Chương 5, E-HSMT0,1566tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương 5, E-HSMT0,5557tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnChương 5, E-HSMT0,1734100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT6,02m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương 5, E-HSMT37cấu kiện
11Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5x1, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT0,19m3
12Bê tông phủ mặt cống đá 0.5x1, vữa bê tông mác 300Chương 5, E-HSMT5,07m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,7402100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,1367100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,1367100m3/km
D Cống bản 100
1Đào đất thi công cống, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,5936100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5, E-HSMT2,26m3
3Ván khuôn thi công cốngChương 5, E-HSMT0,52100m2
4Bê tông đá 2x4 M150 Móng cống, Móng tường đầu, Móng tường cánh, Móng hố thu + Sân cống, Chân khay hạ, thượng lưuChương 5, E-HSMT6,47m3
5Bê tông đá 2x4 M150 Thân cống, Tường đầu, Tường cánh, Thân hố thuChương 5, E-HSMT8,81m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính Chương 5, E-HSMT0,0389tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương 5, E-HSMT0,1672tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnChương 5, E-HSMT0,1184100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT1,63m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương 5, E-HSMT7cấu kiện
11Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5x1, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT0,07m3
12Bê tông phủ mặt cống đá 0.5x1, vữa bê tông mác 300Chương 5, E-HSMT0,58m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,1082100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,4854100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,4854100m3/km
E Gia cố rãnh
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5, E-HSMT1,6621100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT43,7942m3
3Đệm vữa XM Mác 100, dày 3cmChương 5, E-HSMT918,4m2
4Bêtông đá 1x2 M150# đỗ tại chỗ (phần mép rãnh ngoài)Chương 5, E-HSMT5,6m3
5Bêtông đá 2x4 M150# đỗ tại chỗChương 5, E-HSMT26,6m3
6Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnChương 5, E-HSMT2.240cái
F Biển cảnh báo nguy hiểm
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmChương 5, E-HSMT25cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197906E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công công trình giao thông- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.795.114.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách thi công – phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ;- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng khi có yêu cầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m³ Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Máy lu rung ≥ 16T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Máy san ≥ 108CV Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T tấn Nhà thầu kèm theo Giấy đăng ký + đăng kiểm thiết bị (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
6 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Nhà thầu kèm theo Giấy đăng ký + đăng kiểm thiết bị (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
7 Máy ủi 110 CV Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
9 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
10 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->