Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây dựng hồ chứa, ứng phó sự cố nước thải, sân đường nội bộ, cây xanh, hàng rào (nhà máy XLNT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Thi công xây dựng hồ chứa, ứng phó sự cố nước thải, sân đường nội bộ, cây xanh, hàng rào (nhà máy XLNT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay, và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:34:00 đến ngày 2022-09-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,903,552,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.671E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).b. Đối với nhà thầu liên danh:- Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây dựng tương tự (theo nội dung lưu ý tại điểm 4 này) của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định đối với nhà thầu độc lập.- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 18.690.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng có liên quan công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục xử lý nước thải). Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét, cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây dựng giá trị công việc xây dựng được yêu cầu tại điểm 4 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu chứng minh:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng được chứng thực* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/môi trường Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật (Hồ ứng phó sự cố, cây xanh, sân đường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp//môi trường Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công các hạng mục: Nhà xe, nhà bảo vệ, cổng – hàng rào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/môi trường Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/môi trường/điện – cơ điện công trình. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động- Chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng/môi trường/kế toán. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề thẩm định giá hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn thẩm định giá.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình.- Chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn, máy cắt, máy uốn,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 27: Thi công xây dựng hồ chứa, ứng phó sự cố nước thải, sân đường nội bộ, cây xanh, hàng rào (nhà máy XLNT) Đầu tư xây dựng Hạ tầng Khu công nghiệp Tân Kiều, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay, và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp (Chủ đầu tư, bên mời thầu), địa chỉ: Số 3 Tôn Đức Thắng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Số 12 đường 30/4, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851431. Fax: 0277.3851615. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3853802. + Fax: 0277.3852955. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp + Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3853802. + Fax: 0277.3852955. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí láng trại | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoán |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,1373 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 17,91 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 14 | Tấm nilong | Theo Chương V E-HSMT | 0,7104 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 8,088 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 17 | Ống STK D90x1,8 | Theo Chương V E-HSMT | 101,4 | kg |
| 18 | Ống STK D60x1,6 | Theo Chương V E-HSMT | 78,35 | kg |
| 19 | Ống STK D42x1,4 | Theo Chương V E-HSMT | 52,57 | kg |
| 20 | Thép tấm dày 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 31,4 | kg |
| 21 | Thép tấm dày 8mm | Theo Chương V E-HSMT | 17,58 | kg |
| 22 | Xà gồ 50x50x1,4 | Theo Chương V E-HSMT | 1.416,27 | kg |
| 23 | Thép LA | Theo Chương V E-HSMT | 5,65 | kg |
| 24 | Bu lông phi 18, L = 550 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ | Theo Chương V E-HSMT | 1,4133 | tấn |
| 30 | Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0,5 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6319 | 100m2 |
| 31 | Cắt ron bằng máy dày 100 (mã tạm tính) | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, ngọn >=4cm -đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 14,64 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 3,5752 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,8163 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1264 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0598 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,2238 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép ĐK, DSN, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép ĐK, DSN, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép ĐK, DSN, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1451 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2312 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,3052 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 37,545 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 28,815 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 22,38 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,268 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 5,268 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 43,587 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V E-HSMT | 40,005 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 62,877 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 30,975 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 | Theo Chương V E-HSMT | 9,39 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x200 | Theo Chương V E-HSMT | 7,638 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện + KBV | Theo Chương V E-HSMT | 1,935 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện + KBV | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ STK 40x80x1,4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 43 | Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0,5 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 44 | Trần prima, khung nổi | Theo Chương V E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 45 | Đèn tuyp led đơn 1,2m-1x20W/220V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Đế nổi + mặt loại 3 phần tử | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Quạt đảo + điều tốc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Công tắc điện 10A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | ổ cắm điện 2 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Ống nhựa cứng D20x1,55 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 51 | Ống nhựa komez D20x1,55 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 52 | Nẹp nhựa 20x16mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 6,2502 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 5,2914 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, ngọn >=4cm -đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 320,52 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 32,052 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 32,052 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 92,9604 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 6,0791 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 16,842 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,3684 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 47,3682 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 5,3379 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 26,2773 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 656,9325 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 319,03 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 358,244 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,6445 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,8899 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 2,8838 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,3421 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,5143 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 3,1856 | tấn |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 334,4 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 656,9325 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 575,85 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.232,7825 | m2 |
| 28 | Ốp đá hoa cương đỏ khắc chữ màu vàng | Theo Chương V E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép V40x40 (1,5kg/m) | Theo Chương V E-HSMT | 2,7835 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép fi 12 vuốt nhọn | Theo Chương V E-HSMT | 6,2399 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép dẹp 20x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4816 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép hộp 40x80x1,8 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép bản dày 1,2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép bản dày 5mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 35 | Bản lề D14 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Bản lề D16 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo Chương V E-HSMT | 838,558 | m2 |
| 38 | Gia công cửa song sắt | Theo Chương V E-HSMT | 11,7142 | m2 |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép (cửa + hàng rào) | Theo Chương V E-HSMT | 9,5997 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 862,5464 | 1m2 |
| E | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 96,5252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đào | Theo Chương V E-HSMT | 6,4833 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật 12KN/M | Theo Chương V E-HSMT | 52,8598 | 100m2 |
| 4 | Lót tấm HDPE dày 2mm | Theo Chương V E-HSMT | 52,8598 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | Theo Chương V E-HSMT | 12,3163 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 514,6315 | m3 |
| 7 | Đắp đất trồng cây, trồng cỏ bằng máy (mã tạm tính) | Theo Chương V E-HSMT | 8,046 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Chương V E-HSMT | 50,69 | 100 m2 |
| 9 | Cây sao đen ĐK gốc >=100mm, cao 3m | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cay/90ngay |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo Chương V E-HSMT | 50,69 | 100m2/th |
| 12 | San đầm cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 42,994 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 23,6467 | 100m3 |
| 14 | Tấm nilong | Theo Chương V E-HSMT | 107,485 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.074,85 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo Chương V E-HSMT | 58,1779 | tấn |
| 17 | Cắt ron bằng máy dày 100 (mã tạm tính) | Theo Chương V E-HSMT | 50,8386 | 100m |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 10,1234 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 10,1234 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,037 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.671E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).b. Đối với nhà thầu liên danh:- Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây dựng tương tự (theo nội dung lưu ý tại điểm 4 này) của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định đối với nhà thầu độc lập.- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 18.690.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng có liên quan công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục xử lý nước thải). Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét, cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây dựng giá trị công việc xây dựng được yêu cầu tại điểm 4 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu chứng minh:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng được chứng thực* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình. | 2 | 01 nhân sự. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/môi trường Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật (Hồ ứng phó sự cố, cây xanh, sân đường) | 2 | 01 nhân sự. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp//môi trường Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công các hạng mục: Nhà xe, nhà bảo vệ, cổng – hàng rào | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/môi trường Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/môi trường/điện – cơ điện công trình. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động- Chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng/môi trường/kế toán. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề thẩm định giá hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn thẩm định giá.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình.- Chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt | (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào đất ≥ 0.5 m3 | (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 CV | (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép ≥ 16T | (Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn, máy cắt, máy uốn,... | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ván khuôn | Hoạt động tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi