Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán kinh phí điều hành QLNN Đảng Đoàn thể chưa phân bổ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:31:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,765,967 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa để lắp đặt hệ thống tiếp nhận và trả hồ sơ tự động 24/7 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán kinh phí điều hành QLNN Đảng Đoàn thể chưa phân bổ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Xem hồ sơ kỹ thuật | 4,725 | m2 |
| 2 | Tô trát phần tường hàng rào do tháo dỡ | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường hàng rào | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 5 | Phá dỡ khung thép alu Trục 1-2, giáp phần làm mới | Xem hồ sơ kỹ thuật | 9,512 | m2 |
| 6 | Di dời cột điện (Tháo đèn, tháo trụ đèn, di dời lắp lại trụ đèn vị trí mới, nối dây điện tới vị trí mới, lắp dây điện nối đất, lắp lại đèn chiếu sáng) | Xem hồ sơ kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 7 | Phá dỡ đế cột đèn cũ | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 8 | Đào đất hố ga bằng thủ công | Xem hồ sơ kỹ thuật | 3,4398 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 150 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thành hố ga | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 1,1018 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0396 | 100m3 |
| 14 | GCLD Cốt thép hố ga, Đk<=18mm | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép L50x50x5 4 cạnh đan | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,2154 | m3 |
| 18 | Đào đất đế cột đèn bằng thủ công | Xem hồ sơ kỹ thuật | 2,4336 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng cột đèn, đá 4x6, mác 150 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 20 | GCLD Cốt thép đế cột đèn, Đk<=10mm | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 21 | GCLD Cốt thép đế cột đèn, Đk<=18mm | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn bê tông đế cột đèn | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đế cột đèn , đá 1x2, mác 200 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 25 | Bản mã cột đèn | Xem hồ sơ kỹ thuật | 29,4375 | kg |
| 26 | Bản mã cột booth hồ sơ | Xem hồ sơ kỹ thuật | 7,065 | kg |
| 27 | Bulong đế cột đèn + cột booth hồ sơ | Xem hồ sơ kỹ thuật | 16 | con |
| 28 | Sơn chống ăn mòn bản mã cột | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,62 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, cấp đất II | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 31 | Đào đất nền bằng thủ công | Xem hồ sơ kỹ thuật | 13,6468 | m3 |
| 32 | Tưới nước đầm chặt nền đất K >= 0,85 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,899 | m3 |
| 33 | Bê tông lót bó nền tường, đá 4x6, mác 150 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 34 | Xây gạch bó nền 4x8x19cm - Chiều dày >20cm, vữa XM M100 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,87 | m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm nâng nền K>=90 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0783 | 100m3 |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép nền, Đk<=18mm | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,1635 | tấn |
| 38 | GCLD Ván khuôn bê tông nền | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,899 | m3 |
| 40 | Trải bạt nhựa chống mất nước bê tông | Xem hồ sơ kỹ thuật | 8,99 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0424 | 100m3 |
| 42 | Lát gạch nền gạch thạch anh 40x40cm | Xem hồ sơ kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 43 | Lát gạch thạch anh nhân tạo | Xem hồ sơ kỹ thuật | 3,41 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,1364 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, cấp đất II | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,1364 | 100m3 |
| 46 | Đào đất nền sân thủ công | Xem hồ sơ kỹ thuật | 10,5304 | m3 |
| 47 | Tưới nước đầm chặt nền đất K >= 0,85 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,7044 | m3 |
| 48 | Bê tông lót bó nền tường, đá 4x6, mác 150 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,295 | m3 |
| 49 | Xây gạch bó nền 4x8x19cm - Chiều dày >20cm, vữa XM M100 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,7375 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 2,2125 | m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm nâng nền K>=90 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 52 | GCLD Cốt thép nền sân, Đk<=18mm | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 53 | GCLD ván khuôn bê tông nền sân | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,7044 | m3 |
| 55 | Trải bạt nhựa chống mất nước bê tông | Xem hồ sơ kỹ thuật | 7,0438 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0797 | 100m3 |
| 57 | Lát gạch Terazzo 40x40cm(sân) | Xem hồ sơ kỹ thuật | 5,5125 | m2 |
| 58 | Cung cấp, trồng lại cỏ lá gừng | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 59 | Gia công lắp dựng khung thép hộp ốp alu 1 mặt ngoài | Xem hồ sơ kỹ thuật | 27,7154 | m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng cánh cửa ốp alu 1 mặt ngoài | Xem hồ sơ kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng khung cửa | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 62 | Sản xuất cột bằng thép hình | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Xem hồ sơ kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 64 | GCLD trần alu, khung sắt tráng kẽm 25x25mm @600 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 65 | GCLD trần alu, khung sắt tráng kẽm 25x25mm @600, (phần giao nhau) | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,78 | m2 |
| 66 | Nẹp nhôm V20 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 15,96 | m |
| 67 | Sản xuất xà gồ, kèo thép | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 69 | Lợp mái tole tráng kẽm dày 5 dem | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,1085 | 100m2 |
| 70 | GCLD diềm tole 3.2 dem | Xem hồ sơ kỹ thuật | 21,8 | m |
| 71 | GCLD máng xối mạ màu dày 0.35mm | Xem hồ sơ kỹ thuật | 3,4 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước máng xối, đường kính ống 60mm | Xem hồ sơ kỹ thuật | 2,2 | m |
| 73 | Lắp đặt lơ nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Xem hồ sơ kỹ thuật | 0,0028 | 100m |
| 74 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Xem hồ sơ kỹ thuật | 3 | đoạn |
| 76 | Di dời thiết bị cảm ứng bảo vệ hàng rào | Xem hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Xem hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn | Xem hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Đế + mặt công tắc | Xem hồ sơ kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Đế + mặt ổ cắm | Xem hồ sơ kỹ thuật | 5 | hộp |
| 83 | RCBO chống giật 50A | Xem hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA | Xem hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Xem hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Timer hẹn giờ (TB118 Timer) | Xem hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Contactor (25A1P) | Xem hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Tủ điện gắn tường (NDP108) | Xem hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây cáp 1x6mm2 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt dây Cu/pvc 2x4mm2 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây Cu/pvc 2x1.5mm2 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 23 | m |
| 92 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D20 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 85 | m |
| 93 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20 | Xem hồ sơ kỹ thuật | 30 | m |
| 94 | Cung cấp lắp dựng cọc tiếp địa D16, L=2,4m và dây nối | Xem hồ sơ kỹ thuật | 4 | cọc |
| 95 | Dán Decal | Xem hồ sơ kỹ thuật | 5,6232 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi