Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí Xây dựng, lắp đặt thiết bị, Bảo hiểm xây dựng công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948724-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp (bao gồm chi phí Xây dựng, lắp đặt thiết bị, Bảo hiểm xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220938061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:30:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,144,676,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật và đính kèm hợp đồng giữ nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư dân dụng;- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình ( giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp (bao gồm chi phí Xây dựng, lắp đặt thiết bị, Bảo hiểm xây dựng công trình)
Xây dựng Xưởng thực hành ô tô
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quy Nhơn. Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công Ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSDT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàng Phúc, địa chỉ Số 196 Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quy Nhơn , địa chỉ: 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Quy Nhơn. Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Quy Nhơn. Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trường Đại học Quy Nhơn. + Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trường Đại học Quy Nhơn. + Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trường Đại học Quy Nhơn. + Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÔ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512100m3
2Đất được mua từ mỏ đất khai thác tại địa phương cự ly vận chuyển đến chân công trình tạm tính khoảng 15km. Đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,32m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6632100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển 1km), Đường loại 4 nên hệ số vận chuyển x1,35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,453210m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Vận chuyển 9km), (Đường loại 3 nên hệ số vận chuyển x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,663210m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Vận chuyển 5km), (Đường loại 3 nên hệ số vận chuyển x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,663210m³/1km
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5534100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,904m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,8887m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1404100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1562tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5525tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2644tấn
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,39691m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,7452m3
16Khối lượng bê tông móng nằm trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V40,6647m3
17Khối lượng xây đá chẻ nằm trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2611m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8991100m3
19Khối lượng đất thừa dùng để tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,8298m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2838m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,881m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,307100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3269tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7085tấn
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0675100m3
26Đất được mua từ mỏ đất khai thác tại địa phương cự ly vận chuyển đến chân công trình tạm tính khoảng 15km. Đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,834m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1783100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển 1km), Đường loại 4 nên hệ số vận chuyển x1,35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,907610m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Vận chuyển 9km), (Đường loại 3 nên hệ số vận chuyển x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,783410m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Vận chuyển 5km), (Đường loại 3 nên hệ số vận chuyển x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,783410m³/1km
31Rải bạt nhựa nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7797100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,268m3
33Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, đánh bóng bề mặt. Khi xoa phải bù lõm, bù lỗ kim.Mô tả kỹ thuật theo Chương V477,965m2
34Cắt ron nền bê tông 3x3m sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,410m
35Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V366,94251m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1155m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8244m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5781100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6889tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7592tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9678tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5322m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0672m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3163100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,568tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6663tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6554m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5736100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7248tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0435m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0641100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1478tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4748tấn
54Bê tông Gờ bao sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M125, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8415m3
B PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép C150x45x5x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3779tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3779tấn
3Gia công giằng mái thép trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2181tấn
4Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1974tấn
5Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1974tấn
6Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8584tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8584tấn
8Cung cấp bu lông M12x40 cường độ 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.680bộ
9Cung cấp cáp fi12Mô tả kỹ thuật theo Chương V295m
10Cung cấp tăng đơ fi14Mô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
11Cung cấp bu lông nở M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
12Cung cấp bu lông M16x80 cường độ 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
13Cung cấp bu lông M24x100 cường độ 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V104bộ
14Cung cấp bu lông neo M20x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
15Cung cấp bu lông neo M16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V744,9781m2
17Lợp tôn mạ màu sóng vuông dày 0.5mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3183100m2
18Lợp mái tôn phẳng che úp nóc dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9085100m2
19Sản xuất và lắp dựng máng thu nước inox dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86m
20Lợp vách dựng trên mái bằng tôn múi sóng nhỏ dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3646100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V204,011m2
C PHẦN XÂY
1Xây tường bao thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,3828m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1654m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7838m3
4Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2364m3
5Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6733m3
6Xây hộp gen bằng gạch 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,042m3
7Xây phào trục A/5-6 bằng gạch 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
D PHẦN CẦU THANG, BẬC CẤP, RAM DỐC
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4558m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3105100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1481tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4878tấn
5Bê tông lót bậc cấp L1, L2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
6Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,181m3
7Lát đá granite đen Phú Yên hoặc tương đương bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,4848m2
8Đào móng đá chẻ bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,851m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m3
12Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2823tấn
13Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, lăn tạo nhám bề mặt. Khi xoa phải bù lõm, bù lỗ kim.Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,6m2
14Cắt ron ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,85610m
E PHẦN TRẦN THẠCH CAO
1Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2868tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2868tấn
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V105,96m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,215m2
2Lát nền, sàn nhà WC bằng gạch nhám - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,85m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,09m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,72m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V426,251m2
6Diện tích tường ngoài có bả trục DMô tả kỹ thuật theo Chương V30,61m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V990,9139m2
8Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8332m2
9Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,0972m2
10Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,8022m2
11Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,881m2
12Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,4525m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,166m2
14Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,062m2
15Trát má cửa trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,71m2
16Trát phần xây bạ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,355m2
17Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0503m2
18Trát phần xây phào trục 5-6 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6m
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm tạo độ dốc theo thiết kế, vữa XM M75, PCB40 (nhân với hệ số 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,565m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,245m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V312,8337m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V436,451m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V718,2344m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,0503m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.393,0547m2
27Cung cấp và lắp đặt bẳng chữ thương hiệu trục A/3-5, chữ inox mạ vàng đồng 1mm cao 400mm theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V16chữ
28Cung cấp và lắp đặt bẳng chữ thương hiệu trục A/3-5, chữ inox mạ vàng đồng 1mm cao 200mm theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V19chữ
29Cung cấp và lắp đặt bẳng chữ thương hiệu trục A/3-5, chữ inox mạ vàng đồng 1mm cao 250mm theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V19chữ
G PHẦN CỬA
1Cung cấp + lắp đặt cửa xếp Đài Loan Sơn tĩnh điện (Thanh U 1.2mm, lá, nhíp được sản xuất bằng thép mạ kẽm, mạ màu dày 0.4mm), có mắt nhìn quan sát bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
2Cung cấp + lắp đặt cửa cuốn sơn tĩnh điện, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,8m2
3Cung cấp + lắp đặt Motor cửa cuốn (Motor YH 500kg hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Cung cấp + lắp đặt bình lưu điện YHMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Cung cấp + lắp đặt cửa đi 1 cánh thanh nhôm hệ 1000, kính mờ dày 8mm, phụ kiện đi kèm đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
6Cung cấp + lắp đặt cửa đi 1 cánh thanh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm, phụ kiện đi kèm đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V19,94m2
7Cung cấp + lắp đặt cửa đi 2 cánh thanh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm, phụ kiện đi kèm đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
8Cung cấp + lắp đặt cửa sổ mở lùa thanh nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V48,71m2
9Cung cấp + lắp đặt cửa sổ mở hắt 1 cánh thanh nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
10Cung cấp + lắp đặt vách kính thanh nhôm hệ 700 , kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,9m2
11Cung cấp + lắp đặt chia đố cho vách kính thanh nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,6md
12Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1042tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,80171m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6623m2
15Cung cấp + lắp đặt lam gió khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,98m2
16Cung cấp + lắp đặt lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,98m2
H PHẦN LAN CAN
1Gia công lan can bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
2Gia công lan can thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1134tấn
3Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V59,2572m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,25721m2
I PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
3Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
4Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
5Cung cấp cùm inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Lắp đặt xí bệt (+ van xả , phụ kiện ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt vòi xịt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt lavabo treo tường + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Lắp đặt gương soi 450x600x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt vòi Romine (1vòi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt côn thu D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
22Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt cút 1 đầu ren, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
26Lắp đặt tê uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt tê uPVC, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt Tê uPVC, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
29Lắp đặt măng sông, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
30Lắp đặt măng sông, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt măng sông, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
38Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
41Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
42Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
48Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt côn thu ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Lắp đặt côn thu ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
51Lắp đặt thông tắc ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt Măng sông, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt Măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
54Lắp đặt Măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
55Lắp đặt Măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2115100m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3461m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7774m3
59Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1538m3
60Lắp dựng cốt thép bể chứa ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1083tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3885100m2
62Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5883m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,836m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,836m2
69Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5216m2
70Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5216m2
71Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0868m3
J PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x250xT1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
2Cung cấp + lắp đặt tủ điện H500xW(400)x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
3Cung cấp + lắp đặt tủ điện H400xW(300)x250xT1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 tủ
4Lắp đặt tủ điện âm tường loại 3-6 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
5Lắp đặt MCCB 3P-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt MCCB 3P -100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt MCCB 3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt MCB 1P- 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt MCB 1P- 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Lắp đặt MCB 1P- 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt MCB 1P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Lắp đặt MCB 1P- 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt MCB 2P- 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA (3x35+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
15Lắp đặt dây dẫn CVV (3x16 + 1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
16Lắp đặt dây dẫn CXV (3x10 + 1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
17Lắp đặt dây dẫn CXV (3x6 + 1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
18Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
19Lắp đặt dây dẫn CVV 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
20Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V262m
21Lắp đặt dây CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
22Lắp đặt dây CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V368m
23Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D20, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V496m
24Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D25, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V235m
25Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D32, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
26Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D40, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
29Lắp đặt đế đơn âmMô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
30Măt nạ 1 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
31Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
32Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt đèn led treo 150W, ánh sáng trắng, phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
34Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1.2m x 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
35Lắp đặt đèn Led âm trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
36Lắp đặt đèn Led âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Lắp đặt quạt đảo gắn trần dùng remoteMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
39Lắp đặt đế đơn âmMô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
40Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Mặt nạ 1 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
42Mặt nạ 2 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Mặt nạ 3 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
45Khoan giếng tiếp địa 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
47Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
48Kéo rải cáp đồng bọc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
K PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
2Lắp đặt ống đồng Ø6.4 dày 0.8mm kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
3Lắp đặt Ống đồng Ø9.5 dày 0.8mm kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
4Lắp đặt Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
6Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V271m
7Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D20, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
8Vật tư phụ (co, cút các loại; Simili quấn ống; băng keo, đinh, ốc vít...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
L PHẦN MÁI ĐÓN
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
2Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5176tấn
3Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1569tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,86361m2
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5415tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1569tấn
7Cung cấp bu lông M16x300, G8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
8Cung cấp bu lông M14x150, G8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
9Cung cấp chân nhện Spider bắt kính loại 4 chânMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
10Cung cấp chân nhện Spider bắt kính loại 2 chânMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11Cắt và lắp đặt kính cường lực màu xanh đen (Quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
M MÁY LẠNH
1Máy lạnh công suất 2Hp (Reetech, Model: RT18/RC18BM9 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
2Máy lạnh công suất 1Hp (Reetech, Model: RT9/RC9BM9 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
N PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Đầu báo khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
2Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Dây tín hiệu + nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
7Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
8Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
9Đèn exitMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
11Tủ + ATMMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
13Ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
14Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
15Hệ thống vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Van chữa cháy chuyên dùng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lăng phun B chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Vòi chữa cháy D50 (20m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Hộp vòi chữa cháy trong nhà KT: 500x700x200; Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lăng phun A chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Vòi chữa cháy D65 (20m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
22Trụ tiếp nước từ xe chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Họng chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Bình chữa cháy bột MFZ8 - BCMô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
25Bình chữa cháy khí CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
26Kệ đôi bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Nột quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
28Ống STK DK100 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V185m
29Ống STK DK76 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
30Vật tư phụ1
O PHẦN THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
1Kim thu sét Pr=31mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
2Dây đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
3Ống luồn dây D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
4Giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Cọc tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
6Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
7Tủ kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Trụ đỡ kim thu sét Fi50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Đế trụ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cáp neo D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
11Tăng đơ D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Chi phí đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
13Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
P BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhToàn bộ4.552.674Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật và đính kèm hợp đồng giữ nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. 1 - Kỹ sư điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư dân dụng;- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
5 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
6 Phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10T CÒN SỬ DỤNG TỐT1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 CÒN SỬ DỤNG TỐT1
3 Máy ủi 110CV CÒN SỬ DỤNG TỐT1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T CÒN SỬ DỤNG TỐT1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l CÒN SỬ DỤNG TỐT2
6 Máy trộn vữa 150l CÒN SỬ DỤNG TỐT2
7 Máy vận thăng 0,8T CÒN SỬ DỤNG TỐT1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW CÒN SỬ DỤNG TỐT4
9 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW CÒN SỬ DỤNG TỐT2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW CÒN SỬ DỤNG TỐT2
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW CÒN SỬ DỤNG TỐT2
12 Máy đầm bàn≥ 1kW CÒN SỬ DỤNG TỐT2
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg CÒN SỬ DỤNG TỐT2
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW CÒN SỬ DỤNG TỐT2
15 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW CÒN SỬ DỤNG TỐT2
16 Máy thủy bình ( giấy kiểm định còn hiệu lực) CÒN SỬ DỤNG TỐT1
17 Máy Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc CÒN SỬ DỤNG TỐT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->