Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí Xây dựng, lắp đặt thiết bị, Bảo hiểm xây dựng công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948724-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí Xây dựng, lắp đặt thiết bị, Bảo hiểm xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:30:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,144,676,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật và đính kèm hợp đồng giữ nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư dân dụng;- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình ( giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (bao gồm chi phí Xây dựng, lắp đặt thiết bị, Bảo hiểm xây dựng công trình) Xây dựng Xưởng thực hành ô tô 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Quy Nhơn. Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trường Đại học Quy Nhơn. + Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trường Đại học Quy Nhơn. + Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trường Đại học Quy Nhơn. + Địa chỉ số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3846156. Fax: 0256.3846089; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 100m3 |
| 2 | Đất được mua từ mỏ đất khai thác tại địa phương cự ly vận chuyển đến chân công trình tạm tính khoảng 15km. Đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,32 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6632 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển 1km), Đường loại 4 nên hệ số vận chuyển x1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4532 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Vận chuyển 9km), (Đường loại 3 nên hệ số vận chuyển x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6632 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Vận chuyển 5km), (Đường loại 3 nên hệ số vận chuyển x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6632 | 10m³/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5534 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8887 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1404 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1562 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5525 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2644 | tấn |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3969 | 1m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7452 | m3 |
| 16 | Khối lượng bê tông móng nằm trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6647 | m3 |
| 17 | Khối lượng xây đá chẻ nằm trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2611 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8991 | 100m3 |
| 19 | Khối lượng đất thừa dùng để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8298 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2838 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,881 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,307 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3269 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7085 | tấn |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0675 | 100m3 |
| 26 | Đất được mua từ mỏ đất khai thác tại địa phương cự ly vận chuyển đến chân công trình tạm tính khoảng 15km. Đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,834 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1783 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển 1km), Đường loại 4 nên hệ số vận chuyển x1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9076 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Vận chuyển 9km), (Đường loại 3 nên hệ số vận chuyển x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7834 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Vận chuyển 5km), (Đường loại 3 nên hệ số vận chuyển x1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7834 | 10m³/1km |
| 31 | Rải bạt nhựa nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7797 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,268 | m3 |
| 33 | Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, đánh bóng bề mặt. Khi xoa phải bù lõm, bù lỗ kim. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,965 | m2 |
| 34 | Cắt ron nền bê tông 3x3m sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | 10m |
| 35 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,9425 | 1m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1155 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8244 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5781 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6889 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7592 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9678 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5322 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0672 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3163 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6663 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6554 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5736 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7248 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0435 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0641 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1478 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4748 | tấn |
| 54 | Bê tông Gờ bao sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M125, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8415 | m3 |
| B | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép C150x45x5x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3779 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3779 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2181 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8584 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8584 | tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông M12x40 cường độ 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.680 | bộ |
| 9 | Cung cấp cáp fi12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 10 | Cung cấp tăng đơ fi14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 11 | Cung cấp bu lông nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 12 | Cung cấp bu lông M16x80 cường độ 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 13 | Cung cấp bu lông M24x100 cường độ 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | bộ |
| 14 | Cung cấp bu lông neo M20x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 15 | Cung cấp bu lông neo M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,978 | 1m2 |
| 17 | Lợp tôn mạ màu sóng vuông dày 0.5mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3183 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái tôn phẳng che úp nóc dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9085 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng máng thu nước inox dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 20 | Lợp vách dựng trên mái bằng tôn múi sóng nhỏ dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3646 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,01 | 1m2 |
| C | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây tường bao thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3828 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1654 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7838 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2364 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6733 | m3 |
| 6 | Xây hộp gen bằng gạch 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,042 | m3 |
| 7 | Xây phào trục A/5-6 bằng gạch 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| D | PHẦN CẦU THANG, BẬC CẤP, RAM DỐC | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4558 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3105 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1481 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4878 | tấn |
| 5 | Bê tông lót bậc cấp L1, L2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,181 | m3 |
| 7 | Lát đá granite đen Phú Yên hoặc tương đương bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4848 | m2 |
| 8 | Đào móng đá chẻ bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 1m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2823 | tấn |
| 13 | Xoa nền bằng máy xoa cánh xoay, lăn tạo nhám bề mặt. Khi xoa phải bù lõm, bù lỗ kim. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 14 | Cắt ron ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,856 | 10m |
| E | PHẦN TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2868 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2868 | tấn |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,96 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,215 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn nhà WC bằng gạch nhám - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,85 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,09 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,72 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,251 | m2 |
| 6 | Diện tích tường ngoài có bả trục D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,61 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990,9139 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8332 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,0972 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8022 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,881 | m2 |
| 12 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4525 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,166 | m2 |
| 14 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,062 | m2 |
| 15 | Trát má cửa trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,71 | m2 |
| 16 | Trát phần xây bạ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,355 | m2 |
| 17 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0503 | m2 |
| 18 | Trát phần xây phào trục 5-6 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm tạo độ dốc theo thiết kế, vữa XM M75, PCB40 (nhân với hệ số 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,565 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,245 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,8337 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,451 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,2344 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0503 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.393,0547 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bẳng chữ thương hiệu trục A/3-5, chữ inox mạ vàng đồng 1mm cao 400mm theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | chữ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bẳng chữ thương hiệu trục A/3-5, chữ inox mạ vàng đồng 1mm cao 200mm theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | chữ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bẳng chữ thương hiệu trục A/3-5, chữ inox mạ vàng đồng 1mm cao 250mm theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | chữ |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt cửa xếp Đài Loan Sơn tĩnh điện (Thanh U 1.2mm, lá, nhíp được sản xuất bằng thép mạ kẽm, mạ màu dày 0.4mm), có mắt nhìn quan sát bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt cửa cuốn sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8 | m2 |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt Motor cửa cuốn (Motor YH 500kg hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt bình lưu điện YH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt cửa đi 1 cánh thanh nhôm hệ 1000, kính mờ dày 8mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt cửa đi 1 cánh thanh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,94 | m2 |
| 7 | Cung cấp + lắp đặt cửa đi 2 cánh thanh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt cửa sổ mở lùa thanh nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,71 | m2 |
| 9 | Cung cấp + lắp đặt cửa sổ mở hắt 1 cánh thanh nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Cung cấp + lắp đặt vách kính thanh nhôm hệ 700 , kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | m2 |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt chia đố cho vách kính thanh nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | md |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8017 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6623 | m2 |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt lam gió khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,98 | m2 |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,98 | m2 |
| H | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Gia công lan can thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1134 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2572 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2572 | 1m2 |
| I | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 5 | Cung cấp cùm inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt (+ van xả , phụ kiện ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo treo tường + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi 450x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi Romine (1vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê uPVC, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê uPVC, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt thông tắc ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Măng sông, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt Măng sông, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2115 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3461 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7774 | m3 |
| 59 | Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1538 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép bể chứa ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1083 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3885 | 100m2 |
| 62 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5883 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,836 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,836 | m2 |
| 69 | Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5216 | m2 |
| 70 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5216 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0868 | m3 |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x250xT1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H500xW(400)x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H400xW(300)x250xT1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 3-6 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P -100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P- 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P- 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P- 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P- 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P- 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA (3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CVV (3x16 + 1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CXV (3x10 + 1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CXV (3x6 + 1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D20, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D25, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D32, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D40, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế đơn âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 30 | Măt nạ 1 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn led treo 150W, ánh sáng trắng, phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1.2m x 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Led âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần dùng remote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế đơn âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Mặt nạ 1 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Mặt nạ 2 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Mặt nạ 3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 45 | Khoan giếng tiếp địa 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 47 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 48 | Kéo rải cáp đồng bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| K | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng Ø6.4 dày 0.8mm kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống đồng Ø9.5 dày 0.8mm kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D20, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 8 | Vật tư phụ (co, cút các loại; Simili quấn ống; băng keo, đinh, ốc vít...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| L | PHẦN MÁI ĐÓN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5176 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1569 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8636 | 1m2 |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5415 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1569 | tấn |
| 7 | Cung cấp bu lông M16x300, G8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 8 | Cung cấp bu lông M14x150, G8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 9 | Cung cấp chân nhện Spider bắt kính loại 4 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Cung cấp chân nhện Spider bắt kính loại 2 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Cắt và lắp đặt kính cường lực màu xanh đen (Quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| M | MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh công suất 2Hp (Reetech, Model: RT18/RC18BM9 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Máy lạnh công suất 1Hp (Reetech, Model: RT9/RC9BM9 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| N | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Đầu báo khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 2 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Dây tín hiệu + nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 7 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 8 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 9 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Tủ + ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 13 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 14 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 15 | Hệ thống vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Van chữa cháy chuyên dùng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lăng phun B chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Vòi chữa cháy D50 (20m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Hộp vòi chữa cháy trong nhà KT: 500x700x200; Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lăng phun A chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Vòi chữa cháy D65 (20m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 22 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy bột MFZ8 - BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 25 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 26 | Kệ đôi bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Nột quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Ống STK DK100 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 29 | Ống STK DK76 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 30 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| O | PHẦN THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Pr=31m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 2 | Dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 3 | Ống luồn dây D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 4 | Giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 6 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 7 | Tủ kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Trụ đỡ kim thu sét Fi50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đế trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cáp neo D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Tăng đơ D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Chi phí đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 13 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| P | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Toàn bộ | 4.552.674 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật và đính kèm hợp đồng giữ nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư dân dụng;- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách hồ sơ, thanh toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10T | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 7 | Máy vận thăng 0,8T | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 4 |
| 9 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn≥ 1kW | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 16 | Máy thủy bình ( giấy kiểm định còn hiệu lực) | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 17 | Máy Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi