Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 11, khu 12 xã Hiền Quan, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946030-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 11, khu 12 xã Hiền Quan, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20220945999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:41:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,620,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 11, khu 12 xã Hiền Quan, huyện Tam Nông
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 11, khu 12 xã Hiền Quan, huyện Tam Nông
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hiền Quan, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Hoàng Minh; + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT công trình: Phòng KT&HT huyện Tam Nông;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hiền Quan, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hiền Quan, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ; địa chỉ: TT Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; địa chỉ: TT Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7353100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5825100m3
3Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1461100m3
4Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m3
5Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1831100m3
6Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8399100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6544100m3
9Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9684100m3
10Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2391100m3
11Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2391100m3
12Vận chuyển đất khai thác đem đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2391100m3/1km
13Vận chuyển đất khai thác đem đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2391100m3/1km
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
15Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3/1km
16Vận chuyển đất lẫn gạch vỡ không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3494100m3
17Vận chuyển đất lẫn gạch vỡ không dùng được đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3494100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,1831100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,1831100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7344100m2
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 38.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100tấn
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7344100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3102100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1836100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6596100m2
9Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,4045100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,4045100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 38.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,4045100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6596100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,19m3
14Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V48,3m3
15Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4571100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4454100m2
17Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,501100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 38.50km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,501100tấn
20Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4454100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3445100m3
22Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2143100m3
23Tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8614m3
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,4797100m2
25Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1231100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3,1231100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 38.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3,1231100tấn
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4797100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.27cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,4797100m2
30Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5839100tấn
31Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,5839100tấn
32Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 38.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,5839100tấn
33Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4797100m2
34Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,93m3
35Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,726m3
36Bê tông lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,61m3
37Cát sạn đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5992100m2
39Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100tấn
40Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100tấn
41Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 38.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100tấn
42Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5992100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông vuốt rẽ dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,33m3
44Ván khuôn thép mặt đường vuốt rẽMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng cống dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3674100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7483100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5219100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5219100m3/1km
5Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V50,76m3
6Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V285,53m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V44,7323100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,081tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,747tấn
10Vữa làm mối nối, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
11Lắp đặt thân rãnh bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.269cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.2691 cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V71,38110 tấn/1km
14Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,25m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V6,4592tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5225tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4719100m2
18Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.269cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.2691 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V33,31110 tấn/1km
21Bê tông nâng cao thành rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m3
22Ván khuôn thép đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0292100m2
23Đục hạ thành bê tông rãnh dọc cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
25Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3/1km
26Bê tông tạo phẳng thành rãnh và bịt khe hở tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
27Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
28Tháo dỡ + lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
D THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m3
3Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326100m3/1km
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3/1km
8Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,96m3
9Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76m3
10Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
11Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2303tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5742100m2
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
17Quét nhựa nóng 2 lớp mặt ngoài cốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,13m2
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57810 tấn/1km
20Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
21Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0569tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0797tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
25Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27910 tấn/1km
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V42,75m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Biển báo HTG cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m2
4Cột biển báo D800, L=3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
F HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO XÂY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m3
3Vận chuyển đất không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m3
4Vận chuyển đất không dùng được đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m3/1km
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,33m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,41m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V274,18m2
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
2Vận chuyển cột điện từ nơi sản xuất đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
3Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
4Phụ kiện kéo rải dây cáp vặn xoắn, ghíp nhôm, khoá đai, kẹp xiết, băng dính...Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
6Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
7Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m2
9Thu hồi cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
H HẠNG MỤC KHÁC
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V423,91m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ).32
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
2 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy1
3 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua máy1
4 Máy khoan Có hóa đơn mua máy1
5 Máy trộn vữa Có hóa đơn mua máy1
6 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy1
7 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy1
8 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
9 Máy đào Có đăng kí, đăng kiểm máy1
10 Ô tô tự đổ Có đăng kí, đăng kiểm máy1
11 Máy lu Có đăng kí, đăng kiểm máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->