Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ huyện Đức Trọng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ huyện Đức Trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:39:00 đến ngày 2022-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,027,037,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp - Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình điện (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 2-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Ô tô tự đổ >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận tải thùng >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng, chiều cao nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ huyện Đức Trọng Cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ huyện Đức Trọng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, TÔN TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 388,499 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | 24,47 | m2 | |
| 3 | Ngâm nước xi măng | 388,499 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 388,499 | m2 | |
| 5 | Quét chống thấm 3 nước Smaxlert | 401,059 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tiết diện đá > 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 87,229 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch 600x600) | 301,27 | m2 | |
| 8 | Ốp đá Granit tự nhiên vào tường, tiết diện đá > 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 120,352 | m2 | |
| 9 | Xây mở rộng bậc cấp bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 0,324 | m3 | |
| 10 | Lát đá Granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 6,561 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 121,794 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | 123,032 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần | 135,654 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | 121,794 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | 123,032 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | 135,654 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 882,726 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 123,032 | m2 | |
| 19 | Sơn tường phù điêu giả đồng | 39,909 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 28,4 | m | |
| 21 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm hệ 1000, thanh nhôm 2mm + phụ kiện, kính cường lực dày 8mm | 20,24 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | 23,22 | m2 | |
| 23 | SXLD lan can cầu thang bằng nhôm hợp kim | 25,4 | md | |
| 24 | SXLD trụ lan can cầu thang bằng nhôm hợp kim | 14 | trụ | |
| 25 | Vệ sinh mặt gạch ốp tháp, cầu thang hiện trạng | 441,22 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50m | 4,785 | 100 m2 | |
| 27 | Ốp Alu dày 3mm màu đỏ, ngoài trời nền chữ tháp | 8,64 | m2 | |
| 28 | SXLD chữ Inox vàng gương " TỔ QUỐC GHI CÔNG" trên tháp | 3 | bộ | |
| 29 | SXLD chữ Inox vàng gương " TỔ QUỐC GHI CÔNG" tầng trệt | 1 | bộ | |
| 30 | Ngôi sao inox 304 vàng gương 5 cánh, đường kính d80 | 3 | bộ | |
| 31 | Thay mới bộ chữ inox không nổi + bảng Mica đỏ bóng + viền Inox tầng trệt | 2 | bộ | |
| 32 | Thay mới lá cờ tổ quốc kích thước (1,2x1,8)m | 1 | cái | |
| 33 | Vệ sinh bảng tên danh sách anh hùng liệt sĩ tầng trệt | 1 | lần | |
| B | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN THUỘC PHẦN SỬA CHỮA, TÔN TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Công tác bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 85,276 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 85,276 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | 0,853 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp | 0,853 | 100 m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, loại đá hỗn hợp | 0,853 | 100 m3/1km | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | Lần | |
| 2 | Tủ điện gắn 2-4 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện gắn 4-8 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại | 2 | bộ | |
| 4 | Tủ điện gắn 12-14 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt automat 3 pha, 3P/63A (MCCB 3P 63A-10kA-415V) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt automat 3 pha, 3P/25A (MCB 3P 25A-10kA-415V) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt automat 2 pha, 2P/50A (MCB 2P 50A-6kA-415V) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt automat 2 pha, 2P/40A (MCB 2P 40A-6kA-415V) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt automat 2 pha, 2P/20A (MCB 2P 20A-6kA-415V) | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt automat 2 pha, 2P/10A (MCB 2P 10A-6kA-415V) | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, 1P/25A (MCB 1P 25A-6kA-240V) | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, 1P/20A (MCB 1P 20A-6kA-240V) | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 2 chấu, 16A | 34 | cái | |
| 14 | Công tắc 1 chiều 16A | 22 | cái | |
| 15 | Đế nhựa chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường (135x75.6x58) | 30 | bộ | |
| 16 | Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm | 30 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 450 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x1.5mm2 | 600 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x2.5mm2 | 300 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x4.0mm2 | 100 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x6.0mm2 | 120 | m | |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m, 1x36W, có chóa ốp trần ánh sáng trắng | 20 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần, 18W bóng Led | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt đèn trang trí nổi ốp trần 12W | 14 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt đèn pha 20W | 8 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt thanh nẹp nhôm cho đèn led trang trí nổi 2m/thanh | 10 | Thanh | |
| 27 | Led dây cuộn 5m loại 12W/m | 4 | 5m/cuộn | |
| 28 | Araptor 150W | 2 | bộ | |
| 29 | Phụ kiện kẹp nối + đinh bắt nẹp | 1 | bộ | |
| D | CẢI TẠO ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 290,925 | m2 | |
| 2 | Ngâm nước xi măng | 226,865 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 226,865 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 64,06 | m2 | |
| 5 | Quét chống thấm 3 nước Smaxlert | 290,925 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch tường bể gạch Granit, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 (gạch 30x60)cm | 61,387 | m2 | |
| 7 | Lát nền gạch Ceramic nhám, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch 30x30)cm | 226,865 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt béc phun 7 tia | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt béc phun d34, 19 tia | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Van gạt D21 | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí nổi trên đài phun nước 12W-24V (chống nước) | 12 | bộ | |
| 12 | Lắp đèn pha chiếu sáng dưới nước 18W-24V (chống nước) | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bộ nguồn (Ballats) 24V-105W | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bộ nguồn (Ballats) 24V-200W | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | 1 | tủ | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CXV/DSTA 4x6,0mm² | 94 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây Cu/PVC/PVC - CVV 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 18 | Máy bơm nước tuần hoàn công suất 3HP | 2 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| E | THẢM BTN DÀY 5CM (CỔNG PHỤ QL 20) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 0,605 | 100 m2 | |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 0,073 | 100 tấn | |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 0,073 | 100 tấn | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,605 | 100 m2 | |
| F | LÁT ĐÁ GRANIT SÂN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.037,04 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 2.407,36 | m2 | |
| 3 | Lát nền bằng đá Granit xám đen tự nhiên tiết diện đá ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (kích thước 30x60x3cm) | 2.407,36 | m2 | |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt hiện trạng | 354,264 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường hàng rào hiện trạng | 428,35 | m2 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 17,459 | m3 | |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 28,573 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 452,983 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 470,657 | m2 | |
| 7 | Trát, đắp gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 1.510,227 | m | |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | 534 | lỗ khoan | |
| 9 | Ramset cấy sắt cột | 14 | hộp | |
| 10 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,074 | tấn | |
| 11 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,408 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,445 | m3 | |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào | 4,515 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 421,696 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hàng rào sắt Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 380,13 | m2 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,964 | m3 đất nguyên thổ | |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,051 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 0,508 | m3 | |
| 19 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 20 | Bê tông giằng móng chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,102 | m3 | |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường xây mới | 881,333 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột | 470,657 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 428,35 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn đá nghệ thuật, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 452,983 | m2 | |
| 25 | Sơn cột hàng rào đã bả bằng sơn đá nghệ thuật, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 470,657 | m2 | |
| H | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | 64,019 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cổng sắt, cửa sắt | 44,902 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường cổng hiện trạng | 40,57 | m2 | |
| 4 | GCLD cốt thép lam, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,009 | tấn | |
| 5 | GCLD cốt thép lam, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,06 | tấn | |
| 6 | GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam + giằng | 0,088 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông lam + giằng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,32 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 1,47 | m3 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 11,028 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột | 51,6 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,6 | m2 | |
| 13 | Ốp đá Granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (vàng Bình Định) | 73,98 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch Sika CT-11A chống thấm sênô, ô văng | 4,5 | m2 | |
| 15 | Ốp Alu dày 3mm màu đỏ, ngoài trời nền chữ cổng chính | 7,92 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ, vệ sinh, lắp đặt lại bộ chữ Inox cổng chính 2 mặt | 1 | lần | |
| 17 | SXLD cổng chính bằng sắt mỹ thuật, cửa lùa | 17,4 | m2 | |
| 18 | CCLD mô tơ trụ cổng (độ tải >600kg) | 2 | bộ | |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,713 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,141 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, cổng sắt | 25,979 | m2 | |
| 22 | CCLD ổ khóa | 6 | cái | |
| I | BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x10,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 0,88 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 2,12 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | 2,12 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,12 | m2 | |
| 5 | Ốp gạch granit, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 (gạch 25x40)cm | 8,26 | m2 | |
| J | PHẦN BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN THUỘC PHẦN SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 1,921 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | 0,019 | 100 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đá 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp | 0,019 | 100 m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, loại đá hỗn hợp | 0,019 | 100 m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển thép các loại về bãi tập kết theo yêu cầu, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | 9,033 | Tấn | |
| K | NHÀ VỆ SINH (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng | 15,18 | m2 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,137 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng | 0,029 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,864 | m3 | |
| 5 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,057 | tấn | |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,072 | tấn | |
| 7 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,048 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,697 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,368 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,216 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 1,32 | m3 | |
| 12 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,23 | 100 m2 | |
| 13 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,055 | tấn | |
| 14 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,199 | tấn | |
| 15 | Bê tông đà kiềng chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,317 | m3 | |
| 16 | Đắp hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,157 | 100 m3 | |
| 17 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 3,472 | m3 | |
| L | NHÀ VỆ SINH (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,033 | tấn | |
| 2 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,1 | tấn | |
| 3 | GCLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,223 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,321 | m3 | |
| 5 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,183 | 100 m2 | |
| 6 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,043 | tấn | |
| 7 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,151 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,394 | m3 | |
| 9 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,32 | 100 m2 | |
| 10 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,292 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 3,182 | m3 | |
| 12 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,32 | 100 m2 | |
| 13 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,182 | tấn | |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,115 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x10,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 10,805 | m3 | |
| M | NHÀ VỆ SINH (PHẦN MÁI) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,7 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,7 | tấn | |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 0,519 | 100 m2 | |
| N | NHÀ VỆ SINH (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 97,53 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 24,308 | m2 | |
| 3 | Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 55,233 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | 97,53 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | 24,308 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | 31,115 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 24,118 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,423 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,648 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch Sika CT-11A chống thấm sênô, ô văng | 7,382 | m2 | |
| 11 | Lát nền, gạch Granit nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch 30x30)cm | 42,295 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch Granit tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 (gạch 300x600)cm | 82,32 | m2 | |
| 13 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm hệ 1000, thanh nhôm 2mm + phụ kiện, kính cường lực dày 8mm mờ | 4,8 | m2 | |
| 14 | SXLD cửa sổ, cửa thanh nhôm 1,4mm, kính cường lực dày | 1,2 | m2 | |
| 15 | CCLD vách ngăn vệ sinh Compact HPL12mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 30,623 | bộ | |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,046 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,046 | tấn | |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | 0,588 | m2 | |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ Lavabo vữa XM Mác 75 | 2,053 | m2 | |
| 20 | CCLD gạch bông gió | 8 | viên | |
| 21 | Đắp hoa văn trang trí mặt tiến | 1 | bộ | |
| 22 | Vận chuyển xà bần, rác thải xây dựng đi đổ | 1 | lần | |
| O | NHÀ VỆ SINH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH, HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM, CHÂN BỒN NƯỚC, LỐI ĐI NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt Van khóa PVC, van xoay D34mm | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34x3,0mm | 0,25 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27x3,0mm | 0,35 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Co giảm uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34/27mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | 40 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa uPVC ren ngoài, D27/21mm | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa uPVC ren trong, D27/21mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42x2,0mm | 0,25 | 100 m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114x3,8mm | 0,17 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90x3,0mm | 0,21 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D42mm | 9 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D42mm | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt phiểu thu inox 304, D150mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác, D100mm | 1 | cái | |
| 22 | Chậu rửa 1 vòi âm bàn + vòi | 6 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối + vòi rửa | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 3 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 30 | Lắp đặt automat 1 pha, 1P/10A (MCB 1P 10A-6kA-240V) | 1 | cái | |
| 31 | Công tắc 1 chiều 16A | 2 | cái | |
| 32 | Đế nhựa chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường | 2 | bộ | |
| 33 | Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 8 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x1.5mm2 | 20 | m | |
| 36 | Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m, 1x36W, có chóa ốp trần ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 37 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,112 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 38 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | 0,8 | m3 | |
| 39 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,012 | 100 m2 | |
| 40 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,8 | m3 | |
| 41 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2 | 2,28 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (3,5 x 7,5 x 17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 0,32 | m3 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 16,8 | m2 | |
| 44 | Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 75 | 4,2 | m2 | |
| 45 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,025 | 100 m2 | |
| 46 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,021 | 100 m2 | |
| 47 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,046 | tấn | |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,793 | m3 | |
| 49 | Làm tầng lọc than củi | 0,213 | bộ | |
| 50 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,168 | bộ | |
| 51 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,224 | bộ | |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | 42 | m2 | |
| 53 | Đào đất đá không chống, độ sâu từ 0m đến 2m, cấp đất đá I-III | 1,57 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt ống bi cống D800 | 4 | cái | |
| 55 | Cung cấp lắp đặt nắp đan giếng thấm D1000 | 1 | cái | |
| 56 | Sản xuất đài nước bằng thép hình | 0,11 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,11 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,118 | m2 | |
| 59 | Đào san gạt mặt bằng | 2 | công | |
| 60 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,4 | m3 | |
| 61 | Lát nền bằng đá Granit xám đen tự nhiên tiết diện đá ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (kích thước 30x60x3cm) | 14 | m2 | |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ (PHẦN ĐÀO ĐẤT) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông hiện trạng dày 10cm | 1,12 | 100 m | |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | 5,184 | m3 | |
| 3 | Thu hồi cáp ngầm | 3,903 | 100 m | |
| 4 | Tháo cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy | 18 | cột | |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,94 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 6,215 | m3 | |
| 3 | Đào móng cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 127,279 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đắp cát cáp ngầm công trình | 0,542 | 100 m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (md*0.3 (độ rộng băng cảnh báo)/100 | 1,469 | 100 m2 | |
| 6 | Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (12viên/m x md) | 5,878 | 1000 viên | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,677 | 100 m3 | |
| 8 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,24 | m3 | |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn STK 7m | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cần đèn kiểu D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) | 2 | cần đèn | |
| 3 | Lắp dựng Cột đèn trang trí cao 5m (trọn bộ trụ đèn + tay đèn + bóng + bulong móng) bằng máy | 20 | cột | |
| 4 | Lắp đèn Led 120W - 220V, 5 cấp công suất | 2 | bộ | |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x1,5mm² | 1,72 | 100 m | |
| 6 | Rải cáp ngầm dây CXV/DSTA 2x4,0mm² | 6,08 | 100 m | |
| 7 | Rải cáp ngầm dây CXV/DSTA 2x6,0mm² | 1,24 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 4x25mm² | 0,55 | 100 m | |
| 9 | Lắp Bảng điện + Đomino 3P-60A | 2 | bảng | |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1P 6A | 2 | cái | |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 22 | đầu cáp | |
| 12 | Làm đầu cáp khô | 47 | đầu cáp | |
| 13 | Lắp cửa cột | 22 | cửa | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm dày 1,5mm bảo vệ cáp ngầm | 10,7 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø110/90mm dày 2,1mm bảo vệ cáp ngầm | 0,55 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø49x2,5 mm bảo vệ cáp ngầm | 0,56 | 100 m | |
| 17 | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | 8 | cái | |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu-4mm² | 94 | cái | |
| 19 | Đầu Cosse ép Cu-2,5mm² | 20 | cái | |
| 20 | Khung Boulon móng trụ M24x675+ tán + londen | 2 | bộ | |
| 21 | Băng keo điện | 20 | cuộn | |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa (cọc tiếp địa D16, L=2m + dây đồng 25mm2) | 25 | bộ | |
| 23 | Lắp đèn báo không trên đài tượng niệm (năng lượng mặt trời) | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đèn chiếu sáng cổng | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt công tắc, nút nhấn giữ có đèn báo | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt khởi động từ, cường độ dòng điện ≤ 32Ampe | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc hẹn giờ 220v | 1 | cái | |
| 28 | Hộp đấu nối điều khiển | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp - Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình điện (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 11 |
| 2 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=12T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 5 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hoa đơn mua bán | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hoa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7kW | Kèm theo hoa đơn mua bán | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng >=7T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô >=3T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông 12CV | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 16 | Xe nâng, chiều cao nâng >=12m | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi