Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ huyện Đức Trọng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934533-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ huyện Đức Trọng
Số hiệu KHLCNT 20220934376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:39:00 đến ngày 2022-09-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,027,037,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp - Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình điện (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 11
2-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ô tô tự đổ >=12T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải thùng >=7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô >=3T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng, chiều cao nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ huyện Đức Trọng
Cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ huyện Đức Trọng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát địa hình, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH ĐTXD TH An Thịnh Phát - mã số thuế 5801324421 - Tư vấn thẩm tra công trình: Công ty TNHH TV-TK-XD Phú An Khang - mã số thuế 5801479104 - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá E-HSDT, thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, TÔN TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại388,499m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng24,47m2
3Ngâm nước xi măng388,499m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0388,499m2
5Quét chống thấm 3 nước Smaxlert401,059m2
6Lát nền, sàn bằng đá Granit tiết diện đá > 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,087,229m2
7Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch 600x600)301,27m2
8Ốp đá Granit tự nhiên vào tường, tiết diện đá > 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4120,352m2
9Xây mở rộng bậc cấp bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,00,324m3
10Lát đá Granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,06,561m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ121,794m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà123,032m2
13Cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần135,654m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong121,794m2
15Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài123,032m2
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần135,654m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ882,726m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ123,032m2
19Sơn tường phù điêu giả đồng39,909m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn28,4m
21SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm hệ 1000, thanh nhôm 2mm + phụ kiện, kính cường lực dày 8mm20,24m2
22Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng23,22m2
23SXLD lan can cầu thang bằng nhôm hợp kim25,4md
24SXLD trụ lan can cầu thang bằng nhôm hợp kim14trụ
25Vệ sinh mặt gạch ốp tháp, cầu thang hiện trạng441,22m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50m4,785100 m2
27Ốp Alu dày 3mm màu đỏ, ngoài trời nền chữ tháp8,64m2
28SXLD chữ Inox vàng gương " TỔ QUỐC GHI CÔNG" trên tháp3bộ
29SXLD chữ Inox vàng gương " TỔ QUỐC GHI CÔNG" tầng trệt1bộ
30Ngôi sao inox 304 vàng gương 5 cánh, đường kính d803bộ
31Thay mới bộ chữ inox không nổi + bảng Mica đỏ bóng + viền Inox tầng trệt2bộ
32Thay mới lá cờ tổ quốc kích thước (1,2x1,8)m1cái
33Vệ sinh bảng tên danh sách anh hùng liệt sĩ tầng trệt1lần
B BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN THUỘC PHẦN SỬA CHỮA, TÔN TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Công tác bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống85,276m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại85,276m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m0,853100 m3
4Vận chuyển đá 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp0,853100 m3/1km
5Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, loại đá hỗn hợp0,853100 m3/1km
C HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ1Lần
2Tủ điện gắn 2-4 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại1bộ
3Tủ điện gắn 4-8 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại2bộ
4Tủ điện gắn 12-14 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại1bộ
5Lắp đặt automat 3 pha, 3P/63A (MCCB 3P 63A-10kA-415V)1cái
6Lắp đặt automat 3 pha, 3P/25A (MCB 3P 25A-10kA-415V)2cái
7Lắp đặt automat 2 pha, 2P/50A (MCB 2P 50A-6kA-415V)1cái
8Lắp đặt automat 2 pha, 2P/40A (MCB 2P 40A-6kA-415V)2cái
9Lắp đặt automat 2 pha, 2P/20A (MCB 2P 20A-6kA-415V)4cái
10Lắp đặt automat 2 pha, 2P/10A (MCB 2P 10A-6kA-415V)2cái
11Lắp đặt automat 1 pha, 1P/25A (MCB 1P 25A-6kA-240V)5cái
12Lắp đặt automat 1 pha, 1P/20A (MCB 1P 20A-6kA-240V)7cái
13Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 2 chấu, 16A34cái
14Công tắc 1 chiều 16A22cái
15Đế nhựa chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường (135x75.6x58)30bộ
16Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm30bộ
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20450m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x1.5mm2600m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x2.5mm2300m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x4.0mm2100m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x6.0mm2120m
22Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m, 1x36W, có chóa ốp trần ánh sáng trắng20bộ
23Lắp đặt đèn trang trí ốp trần, 18W bóng Led2bộ
24Lắp đặt đèn trang trí nổi ốp trần 12W14bộ
25Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt đèn pha 20W8bộ
26Lắp đặt thanh nẹp nhôm cho đèn led trang trí nổi 2m/thanh10Thanh
27Led dây cuộn 5m loại 12W/m45m/cuộn
28Araptor 150W2bộ
29Phụ kiện kẹp nối + đinh bắt nẹp1bộ
D CẢI TẠO ĐÀI PHUN NƯỚC
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại290,925m2
2Ngâm nước xi măng226,865m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0226,865m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,064,06m2
5Quét chống thấm 3 nước Smaxlert290,925m2
6Ốp gạch tường bể gạch Granit, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 (gạch 30x60)cm61,387m2
7Lát nền gạch Ceramic nhám, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch 30x30)cm226,865m2
8Lắp đặt béc phun 7 tia6cái
9Lắp đặt béc phun d34, 19 tia1cái
10Lắp đặt Van gạt D217cái
11Lắp đặt đèn trang trí nổi trên đài phun nước 12W-24V (chống nước)12bộ
12Lắp đèn pha chiếu sáng dưới nước 18W-24V (chống nước)6bộ
13Lắp đặt bộ nguồn (Ballats) 24V-105W1cái
14Lắp đặt bộ nguồn (Ballats) 24V-200W1cái
15Lắp đặt tủ điện điều khiển1tủ
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây CXV/DSTA 4x6,0mm²94m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây Cu/PVC/PVC - CVV 2x2.5mm280m
18Máy bơm nước tuần hoàn công suất 3HP2bộ
19Phụ kiện lắp đặt1bộ
E THẢM BTN DÀY 5CM (CỔNG PHỤ QL 20)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m20,605100 m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn0,073100 tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn0,073100 tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,605100 m2
F LÁT ĐÁ GRANIT SÂN KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại1.037,04m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,02.407,36m2
3Lát nền bằng đá Granit xám đen tự nhiên tiết diện đá ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (kích thước 30x60x3cm)2.407,36m2
G HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào song sắt hiện trạng354,264m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường hàng rào hiện trạng428,35m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,017,459m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,028,573m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0452,983m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4470,657m2
7Trát, đắp gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,01.510,227m
8Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm534lỗ khoan
9Ramset cấy sắt cột14hộp
10GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,074tấn
11GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,408tấn
12Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,445m3
13Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào4,515tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ421,696m2
15Lắp dựng hàng rào sắt Mác 75 XM PCB40 ML >2380,13m2
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,964m3 đất nguyên thổ
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,051m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >20,508m3
19GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,006tấn
20Bê tông giằng móng chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,102m3
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường xây mới881,333m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột470,657m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ428,35m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn đá nghệ thuật, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ452,983m2
25Sơn cột hàng rào đã bả bằng sơn đá nghệ thuật, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ470,657m2
H CỔNG
1Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng64,019m2
2Tháo dỡ cổng sắt, cửa sắt44,902m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường cổng hiện trạng40,57m2
4GCLD cốt thép lam, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,009tấn
5GCLD cốt thép lam, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,06tấn
6GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam + giằng0,088100 m2
7Bê tông lam + giằng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,32m3
8Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,644m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,01,47m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,411,028m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột51,6m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ51,6m2
13Ốp đá Granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (vàng Bình Định)73,98m2
14Quét dung dịch Sika CT-11A chống thấm sênô, ô văng4,5m2
15Ốp Alu dày 3mm màu đỏ, ngoài trời nền chữ cổng chính7,92m2
16Tháo dỡ, vệ sinh, lắp đặt lại bộ chữ Inox cổng chính 2 mặt1lần
17SXLD cổng chính bằng sắt mỹ thuật, cửa lùa17,4m2
18CCLD mô tơ trụ cổng (độ tải >600kg)2bộ
19Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt0,713tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,141m2
21Lắp dựng các loại cửa khung sắt, cổng sắt25,979m2
22CCLD ổ khóa6cái
I BỒN CÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x10,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,00,88m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,42,12m2
3Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường2,12m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ2,12m2
5Ốp gạch granit, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 (gạch 25x40)cm8,26m2
J PHẦN BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN THUỘC PHẦN SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại1,921m3
2Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m0,019100 m3
3Vận chuyển đá 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp0,019100 m3/1km
4Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, loại đá hỗn hợp0,019100 m3/1km
5Vận chuyển thép các loại về bãi tập kết theo yêu cầu, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km9,033Tấn
K NHÀ VỆ SINH (PHẦN MÓNG)
1Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng15,18m2
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,137100 m3 đất nguyên thổ
3GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng0,029100 m2
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,864m3
5GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,057tấn
6GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,072tấn
7GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,048100 m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21,697m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1,368m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,216m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >21,32m3
12GCLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,23100 m2
13GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,055tấn
14GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,199tấn
15Bê tông đà kiềng chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,317m3
16Đắp hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,157100 m3
17Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x23,472m3
L NHÀ VỆ SINH (PHẦN THÂN)
1GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,033tấn
2GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,1tấn
3GCLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,223100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21,321m3
5GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,183100 m2
6GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,043tấn
7GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,151tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21,394m3
9GCLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,32100 m2
10GCLD cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,292tấn
11Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x23,182m3
12GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,32100 m2
13GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,182tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,115m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x10,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,010,805m3
M NHÀ VỆ SINH (PHẦN MÁI)
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm0,7tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,7tấn
3Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,40,519100 m2
N NHÀ VỆ SINH (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,497,53m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,424,308m2
3Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,455,233m2
4Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài97,53m2
5Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong24,308m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà31,115m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà24,118m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ55,423m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ121,648m2
10Quét dung dịch Sika CT-11A chống thấm sênô, ô văng7,382m2
11Lát nền, gạch Granit nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch 30x30)cm42,295m2
12Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch Granit tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 (gạch 300x600)cm82,32m2
13SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm hệ 1000, thanh nhôm 2mm + phụ kiện, kính cường lực dày 8mm mờ4,8m2
14SXLD cửa sổ, cửa thanh nhôm 1,4mm, kính cường lực dày1,2m2
15CCLD vách ngăn vệ sinh Compact HPL12mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)30,623bộ
16Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm0,046tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,046tấn
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox0,588m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ Lavabo vữa XM Mác 752,053m2
20CCLD gạch bông gió8viên
21Đắp hoa văn trang trí mặt tiến1bộ
22Vận chuyển xà bần, rác thải xây dựng đi đổ1lần
O NHÀ VỆ SINH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH, HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM, CHÂN BỒN NƯỚC, LỐI ĐI NHÀ VỆ SINH)
1Lắp đặt Van khóa PVC, van xoay D34mm3cái
2Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34x3,0mm0,25100 m
3Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27x3,0mm0,35100 m
4Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm10cái
5Lắp đặt Co giảm uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34/27mm1cái
6Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm40cái
7Lắp đặt Co nhựa uPVC ren ngoài, D27/21mm18cái
8Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm20cái
9Lắp đặt Co nhựa uPVC ren trong, D27/21mm2cái
10Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42x2,0mm0,25100 m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114x3,8mm0,17100 m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90x3,0mm0,21100 m
13Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm5cái
14Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm7cái
15Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm3cái
16Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm6cái
17Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm3cái
18Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D42mm9cái
19Lắp đặt Co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, D42mm5cái
20Lắp đặt phiểu thu inox 304, D150mm4cái
21Lắp đặt cầu chắn rác, D100mm1cái
22Chậu rửa 1 vòi âm bàn + vòi6bộ
23Lắp đặt bồn cầu 1 khối + vòi rửa6bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả3bộ
25Lắp đặt vòi rửa2cái
26Lắp đặt kệ kính4cái
27Lắp đặt gương soi4cái
28Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh6cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m31bể
30Lắp đặt automat 1 pha, 1P/10A (MCB 1P 10A-6kA-240V)1cái
31Công tắc 1 chiều 16A2cái
32Đế nhựa chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường2bộ
33Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm2bộ
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D208m
35Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x1.5mm220m
36Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m, 1x36W, có chóa ốp trần ánh sáng trắng2bộ
37Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,112100 m3 đất nguyên thổ
38Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x60,8m3
39GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,012100 m2
40Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,8m3
41Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >22,28m3
42Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (3,5 x 7,5 x 17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,00,32m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,416,8m2
44Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 754,2m2
45GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,025100 m2
46GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,021100 m2
47GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,046tấn
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,793m3
49Làm tầng lọc than củi0,213bộ
50Làm tầng lọc đá dăm 1x20,168bộ
51Làm tầng lọc đá dăm 4x60,224bộ
52Quét nước xi măng 2 nước42m2
53Đào đất đá không chống, độ sâu từ 0m đến 2m, cấp đất đá I-III1,57m3
54Lắp đặt ống bi cống D8004cái
55Cung cấp lắp đặt nắp đan giếng thấm D10001cái
56Sản xuất đài nước bằng thép hình0,11tấn
57Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại0,11tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ8,118m2
59Đào san gạt mặt bằng2công
60Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21,4m3
61Lát nền bằng đá Granit xám đen tự nhiên tiết diện đá ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (kích thước 30x60x3cm)14m2
P HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ (PHẦN ĐÀO ĐẤT)
1Cắt khe dọc đường bê tông hiện trạng dày 10cm1,12100 m
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép5,184m3
3Thu hồi cáp ngầm3,903100 m
4Tháo cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy18cột
Q HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II5,94m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x26,215m3
3Đào móng cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II127,279m3 đất nguyên thổ
4Đắp cát cáp ngầm công trình0,542100 m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (md*0.3 (độ rộng băng cảnh báo)/1001,469100 m2
6Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (12viên/m x md)5,8781000 viên
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,677100 m3
8Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,24m3
R HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp dựng trụ đèn STK 7m2cột
2Lắp đặt cần đèn kiểu D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m)2cần đèn
3Lắp dựng Cột đèn trang trí cao 5m (trọn bộ trụ đèn + tay đèn + bóng + bulong móng) bằng máy20cột
4Lắp đèn Led 120W - 220V, 5 cấp công suất2bộ
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x1,5mm²1,72100 m
6Rải cáp ngầm dây CXV/DSTA 2x4,0mm²6,08100 m
7Rải cáp ngầm dây CXV/DSTA 2x6,0mm²1,24100 m
8Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 4x25mm²0,55100 m
9Lắp Bảng điện + Đomino 3P-60A2bảng
10Lắp đặt Aptomat 1P 6A2cái
11Luồn cáp ngầm cửa cột22đầu cáp
12Làm đầu cáp khô47đầu cáp
13Lắp cửa cột22cửa
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm dày 1,5mm bảo vệ cáp ngầm10,7100 m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø110/90mm dày 2,1mm bảo vệ cáp ngầm0,55100 m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø49x2,5 mm bảo vệ cáp ngầm0,56100 m
17Đầu Cosse ép Cu-25mm²8cái
18Đầu Cosse ép Cu-4mm²94cái
19Đầu Cosse ép Cu-2,5mm²20cái
20Khung Boulon móng trụ M24x675+ tán + londen2bộ
21Băng keo điện20cuộn
22Lắp đặt tiếp địa (cọc tiếp địa D16, L=2m + dây đồng 25mm2)25bộ
23Lắp đèn báo không trên đài tượng niệm (năng lượng mặt trời)1bộ
24Lắp đèn chiếu sáng cổng2bộ
25Lắp đặt công tắc, nút nhấn giữ có đèn báo1cái
26Lắp đặt khởi động từ, cường độ dòng điện ≤ 32Ampe1cái
27Lắp đặt công tắc hẹn giờ 220v1cái
28Hộp đấu nối điều khiển1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)43
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất11
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp - Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình điện (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán11
2 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán6
3 Ô tô tự đổ >=12T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe1
4 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Kèm theo hóa đơn mua bán6
5 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
6 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hoa đơn mua bán1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hoa đơn mua bán1
8 Máy mài 2,7kW Kèm theo hoa đơn mua bán4
9 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán1
10 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán1
11 Ô tô vận tải thùng >=7T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe1
12 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán1
13 Búa căn khí nén 3m3/ph Kèm theo hóa đơn mua bán1
14 Cần trục ô tô >=3T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
15 Máy cắt bê tông 12CV Kèm theo hóa đơn mua bán1
16 Xe nâng, chiều cao nâng >=12m Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->