Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Quảng Nam đợt 3 thuộc pha PTM năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921244-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Quảng Nam đợt 3 thuộc pha PTM năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220914423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:37:00 đến ngày 2022-09-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,566,972,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.850459095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.370091819E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.196.880.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.393.761.822 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Khoảng đo đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Quảng Nam đợt 3 thuộc pha PTM năm 2022
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Quảng Nam đợt 3 thuộc pha PTM năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: : Công ty cổ phần thiết kế viễn thông tin học Đà Nẵng; Địa chỉ: 40 Lê Lợi, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, VN * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Phố Vĩnh; Địa chỉ: 62 Cù Chính Lan, P. Hòa Khê, Q. Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, VN


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 21QA006
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp - trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,07kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V657m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,523100m2
15Chặt cây, đào gốc ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cây
16Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,152m3
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
18GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
19GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m2
20Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
21Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,574m3
23Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
26GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
27Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
28GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
29GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
30Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
32GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
33Đổ bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
34GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
35GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
36GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
38Xây tường thẳng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
41Đào móng trụ điện rộng 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,148m3
42GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m2
43Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,274m3
44CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 8,4m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
45CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cột
46Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
47Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,797m3
49Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7510m
50Đào móng trụ đỡ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
51GCLD ván khuôn trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
52Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
54Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
55Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
56Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
57Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
58Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
59Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,615m3
60Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
61Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V167m
62Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V37điện cực
63Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,210m
64Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,537m3
66Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
67Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
68Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
69Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
70Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
71Xây móng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
72GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
73GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
74Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
76Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
77Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
78Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
79Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
80Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
B 21QA009
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp - trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,07kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V615m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,523100m2
15Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,152m3
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
18GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m2
19Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
20Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,574m3
22Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
26Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
27GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
28GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
29Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
32Đổ bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
33GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
34GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
35GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
37Xây tường thẳng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
40Đào móng trụ điện rộng 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,116m3
41GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
42Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,926m3
43CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
44Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
45Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,856m3
47Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2210m
48Đào móng trụ đỡ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
49GCLD ván khuôn trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
50Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
52Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
53Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
54Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
55Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
56Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
57Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,927m3
58Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
59Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
60Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
61Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,32m
62Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
63Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,310m
64Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,849m3
66Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
67Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
68Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
69Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
70Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
71Xây móng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
72GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
73GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
74Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
76Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
77Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
78Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
79Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
80Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
C 22QA002
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp - trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,07kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V615m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,523100m2
15Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,152m3
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
18GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m2
19Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
20Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,574m3
22Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
26Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
27GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
28GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
29Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
32Đổ bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
33GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
34GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
35GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
37Xây tường thẳng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
40Đào móng trụ điện rộng 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,116m3
41GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
42Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,926m3
43CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
44Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
45Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,856m3
47Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2110m
48Đào móng trụ đỡ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
49GCLD ván khuôn trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
50Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
52Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
53Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
54Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
55Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
56Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
57Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,615m3
58Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
59Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V167m
60Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V37điện cực
61Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,210m
62Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,537m3
64Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
65Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
66Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
67Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
68Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
69Xây móng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
70GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
71GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
72Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
73Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
74Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
75Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
76Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
77Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
78Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
D 22QA003
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp - trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,07kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V615m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,523100m2
15Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,152m3
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
18GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m2
19Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
20Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,574m3
22Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
26Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
27GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
28GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
29Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
32Đổ bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
33GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
34GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
35GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
37Xây tường thẳng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
40Đào móng trụ điện rộng 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
41GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
42Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,397m3
43CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
44Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
45Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
47Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1010m
48Đào móng trụ đỡ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
49GCLD ván khuôn trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
50Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
52Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
53Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
54Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
55Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
56Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
57Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,927m3
58Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
59Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
60Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
61Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,32m
62Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
63Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,310m
64Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,849m3
66Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
67Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
68Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
69Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
70Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
71Xây móng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
72GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
73GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
74Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
76Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
77Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
78Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
79Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
80Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
E 22QA034
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp - trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,07kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V657m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,523100m2
15Chặt cây, đào gốc ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cây
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V48,835m3
17Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V28,861m3
18GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
19GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
20GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m2
21Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
22Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,283m3
24Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
27GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
28Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
29GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
30GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
31Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
33GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
34Đổ bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
35GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
36GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
39Xây tường thẳng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
42Đào móng trụ điện rộng 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m3
43GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
44Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,645m3
45CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
46Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
47Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m3
49Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6110m
50Đào móng trụ đỡ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
51GCLD ván khuôn trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
52Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
54Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
55Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
56Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
57Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
58Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
60Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,831m3
61Hóa chất Gem (11,34kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,4kg
62GCLĐ khung lưới thép tiếp địa L40x4 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
63Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cọc
64Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V63điện cực
66Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,510m
67Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,993m3
69Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
70Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
71Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
72Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
73Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
74Xây móng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
75GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
76GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
77Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
79Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
80Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
81Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
82Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
83Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
F 22QA037
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp - trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,07kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V615m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,523100m2
15Chặt cây, đào gốc ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
16Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,152m3
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
18GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
19GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m2
20Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
21Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,574m3
23Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
26GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
27Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
28GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
29GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
30Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
32GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
33Đổ bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
34GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
35GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
36GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
38Xây tường thẳng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
41Đào móng trụ điện rộng 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
42GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
43Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,322m3
44CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
45Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
46Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m3
48Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3210m
49Đào móng trụ đỡ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
50GCLD ván khuôn trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
51Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
53Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
54Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
55Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
56Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
57Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
58Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,615m3
59Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
60Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V173m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V37điện cực
62Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,210m
63Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,537m3
65Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
66Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
67Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
68Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
69Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
70Xây móng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
71GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
72GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
73Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
75Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
76Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
77Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
78Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
79Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
G 22QA040
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp - trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,07kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V615m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,523100m2
15Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,152m3
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
18GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m2
19Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
20Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,574m3
22Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
26Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
27GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
28GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
29Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
32Đổ bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
33GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
34GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
35GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
37Xây tường thẳng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
40Đào móng trụ điện rộng 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
41GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
42Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,662m3
43CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
44Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
45Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
47Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1610m
48Đào móng trụ đỡ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
49GCLD ván khuôn trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
50Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
52Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
53Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
54Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
55Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
56Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
57Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,927m3
58Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
59Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
60Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
61Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,32m
62Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
63Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,310m
64Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,849m3
66Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
67Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
68Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
69Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
70Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
71Xây móng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
72GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
73GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
74Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
76Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
77Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
78Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
79Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
80Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
H 22QA047
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp - trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,07kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V657m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,523100m2
15Chặt cây, đào gốc ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cây
16Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,152m3
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
18GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
19GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m2
20Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
21Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,574m3
23Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
26GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
27Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
28GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
29GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
30Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
32GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
33Đổ bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
34GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
35GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
36GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
38Xây tường thẳng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
41Đào móng trụ điện rộng 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V30,312m3
42GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m2
43GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
44Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,938m3
45CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 8,4m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
46CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
47Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19cột
48Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,938m3
50Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10510m
51Đào móng trụ đỡ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
52GCLD ván khuôn trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
53Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
55Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
56Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
57Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
58Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
59Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
60Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,615m3
61Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
62Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V167m
63Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V37điện cực
64Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,210m
65Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,537m3
67Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
68Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
69Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
70Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
71Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
72Xây móng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
73GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
74GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
75Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
77Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
78Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
79Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
80Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
81Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
I 22QA051
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp - trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,07kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V615m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,523100m2
15Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,152m3
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
18GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m2
19Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
20Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,574m3
22Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
26Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
27GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
28GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
29Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
32Đổ bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
33GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
34GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
35GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
37Xây tường thẳng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
40Đào móng trụ điện rộng 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
41GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
42Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,397m3
43CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
44Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
45Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
47Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1010m
48Đào móng trụ đỡ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
49GCLD ván khuôn trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
50Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
52Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
53Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
54Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
55Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
56Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
57Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,927m3
58Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
59Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
60Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
61Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,32m
62Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
63Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,310m
64Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,849m3
66Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
67Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
68Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
69Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
70Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
71Xây móng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
72GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
73GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
74Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
76Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
77Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
78Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
79Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
80Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
J 22QA052
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp - trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,056tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V63,27kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V796m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V312bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
10CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24100m2
15Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V105,291m3
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,09tấn
18GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,818100m2
19Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,788m3
20Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,988m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,253m3
22Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
26Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
27GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
28GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
29Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
32Đổ bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
33GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
34GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
35GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
37Xây tường thẳng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
40Đào móng trụ điện rộng 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,704m3
41GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
42Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,058m3
43CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
44Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
45Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,264m3
47Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2510m
48Đào móng trụ đỡ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
49GCLD ván khuôn trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
50Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
52Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
53Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
54Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
55Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
56Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
57Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,107m3
58Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
59Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
60Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
61Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,32m
62Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V33điện cực
63Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,710m
64Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,029m3
66Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
67Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
68Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
69Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
70Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
71Xây móng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
72GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
73GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
74Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
76Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
77Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
78Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
79Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
80Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
K 22QA054
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp - trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033tấn
3Bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,07kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V657m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,523100m2
15Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V48,835m3
16Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V28,861m3
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
18GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
19GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m2
20Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
21Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,283m3
23Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
26GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
27Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
28GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
29GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
30Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
32GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
33Đổ bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
34GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
35GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
36GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
38Xây tường thẳng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
41Đào móng trụ điện rộng 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,704m3
42GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
43Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,058m3
44CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
45Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
46Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,264m3
48Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2510m
49Đào móng trụ đỡ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
50GCLD ván khuôn trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
51Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
53Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
54Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
55Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
56Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
57Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
59Đào rãnh tiếp đất rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,831m3
60Hóa chất Gem (11,34kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,4kg
61GCLĐ khung lưới thép tiếp địa L40x4 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
62Chôn cọc tiếp đất L75x75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cọc
63Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
64Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V63điện cực
65Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho các mố co - cáp bện mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,510m
66Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,993m3
68Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
69Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
70Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
71Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
72Đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
73Xây móng bằng gạch, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
74GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
75GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
76Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
77Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
78Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
79Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
80Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
81Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
82Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.850459095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.370091819E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.196.880.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.393.761.822 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn5
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l5
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw5
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ5
5 Máy đo lực căng dây co Khoảng đo đến 2 tấn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->