Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948620-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220564634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:24:00 đến ngày 2022-10-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,164,256,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ đo áp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC
Cải tạo, xây mới trường THCS Chuyên Mỹ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn - Công ty cổ phần giải pháp công nghệ an ninh Bình Minh; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,6997100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2139100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,0134m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,592m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1666100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1176100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0638tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4059tấn
9Cung cấp, lắp đặt Bu lông D20Chương V24cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4174100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2823100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V2,0836tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V2,0836tấn
14Gia công giằng mái thépChương V1,6731tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V1,6731tấn
16Gia công xà gồ thépChương V0,2056tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2056tấn
18Cung cấp, lắp đặt Bu lông D16Chương V4cái
19Gia công lan canChương V0,4568tấn
20Lắp dựng lan can sắtChương V28,1856m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V159,4427m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,6742100m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,2551100m2
24Máng tôn thu nước + Ke giữ ốngChương V6,79md
25Tháo dỡ cửa toàn bộ cửa bằng thủ côngChương V79,84m2
26Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V39,96m2
27Phá dỡ nền láng granitô hiện trạngChương V43,4206m2
28Tháo dỡ lan can cầu thang, hanh lang hiện trạngChương V9,972m2
29Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạngChương V4Công
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V12bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V20bộ
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,7282m3
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,8981m3
36Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V106,056m2
37Phá lớp vữa trát tường WC để ốpChương V32,344m2
38Phá dỡ nền WC gạch Ceramic hiện trạngChương V37,0166m2
39Tháo dỡ trần hiện trạngChương V37,1046m2
40Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V134,7274m2
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V1,6953m3
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,9506m3
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V293,1559m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V98,924m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongChương V779,83m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhàChương V58,674m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V165,913m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V474,8928m2
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V152,968m2
50Phá lớp vữa trát xà, dầm để xử lý chống thấmChương V33,704m2
51Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V67,71m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,9119100m2
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V18,8577m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TChương V18,8577m3
55Phá dỡ nền gạch Lát sân hiện trạngChương V3,7548m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,3755m3
57Đào đất móng băng, rộng Chương V0,3755m3
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,6814tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V40,14m2
60Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V24,781m2
61Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V24,3m2
62Vách kính cố định, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V5,4m2
63Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V6,24m2
64Cửa sổ mở quay 4 cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V20,8m2
65Cửa sổ mở trượt, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V1,95m2
66Vách kính cố định, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V10,035m2
67Cửa sổ mở hất, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V1,44m2
68Lắp dựng cửa nhôm hệChương V70,165m2
69Láng granitô cầu thangChương V43,506m2
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V3,832m3
71Gia công lan can inox Sus 304Chương V0,8556tấn
72Lắp dựng lan can inox Sus 304Chương V65,872m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,3473100m2
74Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc, úp biênChương V40,96md
75Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp 300x600 bằng gạch tiết diện Chương V174,44m2
76Quét SikaProof MembraneChương V28,04681m2
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,52m2
78Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn Compact HPL dày 12mm phụ kiện inox Sus 304 đồng bộChương V33,24m2
79Trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩnChương V37,89m2
80Ốp đá rối vào bồn hoa bằng gạch tiết diện Chương V8,2248m2
81Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V4,47m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V34,9936m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V33,704m2
84Quét SikaProof MembraneChương V101,4141m2
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V67,71m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V204,4665m2
87Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V1.479,30981m2
88Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V392,07991m2
89Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300 bằng gạch tiết diện Chương V37,516m2
90Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 600x600 bằng gạch tiết diện Chương V152,968m2
91Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V10Công
92Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 700x500x200 tôn dày 1.5mmChương V1Tủ
93Aptomat MCCB 3P 50A, 20KaChương V1cái
94Aptomat MCB 3P 32A, 10KaChương V2cái
95Aptomat MCB 2P 40A, 6KaChương V1cái
96Aptomat MCB 2P 32A, 6KaChương V1cái
97Aptomat MCB 2P 25A, 6KaChương V2cái
98Aptomat MCB 2P 20A, 6KaChương V1cái
99Aptomat MCB 1P 10A, 6KaChương V2cái
100Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaChương V3bộ
101Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AChương V3cái
102Biến dòng 50/5AChương V3bộ
103Vôn kế giới hạn đo 0-400V, cấp chính xác 0,2Chương V1cái
104Chuyển mạch vôn kế 400vChương V1cái
105Chuyển mạch AmpekeChương V1cái
106Đồng hồ AmpekeChương V1cái
107Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mmChương V1Tủ
108Aptomat MCB 3P 32A, 10KaChương V1cái
109Aptomat MCB 2P 32A, 6KaChương V1cái
110Aptomat MCB 2P 25A, 6KaChương V5cái
111Aptomat MCB 1P 10A, 6KaChương V2cái
112Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaChương V3bộ
113Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AChương V3cái
114Tủ điện chứa 5 ModuleChương V7Cái
115Aptomat MCB 2P 25A, 6KaChương V7cái
116Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaChương V14cái
117Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KaChương V7cái
118Aptomat RCBO 2P 16-32A, 4.5KaChương V7cái
119Tủ điện chứa 7 ModuleChương V1Cái
120Aptomat MCB 2P 40A, 6KaChương V1cái
121Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaChương V2cái
122Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KaChương V2cái
123Aptomat RCBO 2P 16-32A, 4.5KaChương V2cái
124Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2Chương V30bộ
125Đèn ốp trần bóng LED 18WChương V16bộ
126Đèn Led downlight Led 150/18WChương V12bộ
127Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V20cái
128Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16AChương V14cái
129Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16AChương V4cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiChương V34cái
131Quạt thông gió gắn tường 250mmChương V4cái
132Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V25m
133Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V40m
134Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V240m
135Cu/PVC 1x4mm2Chương V220m
136Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V1.420m
137Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V1.780m
138Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaChương V40m
139Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địaChương V25m
140Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địaChương V350m
141Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaChương V710m
142Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địaChương V890m
143Ống luồn dây tròn PVC D32Chương V65m
144Ống luồn dây tròn PVC D25Chương V340m
145Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V1.400m
146Gia công kim thu sét mạ kẽmChương V3cái
147Lắp đặt kim thu sét mạ kẽmChương V3cái
148Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V6cọc
149Dây chống sét mạ kẽm D16Chương V45m
150Dây chống sét mạ kẽm D10Chương V120m
151Chân bậtChương V60cái
152Hộp đo điện trởChương V2hộp
153Cung cấp, lắp đặt Đệm chì lá 40x120Chương V2cái
154Kẹp kiểm traChương V2cái
155Cung cấp, lắp đặt Bu lông đai ốcChương V30cái
156Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 1 cổng âm tườngChương V8cái
157Cáp mạng UTP CAT6 (A)Chương V2810 m
158Ống luồn dây tròn PVC D40Chương V15m
159Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V280m
160Ống nhựa PPR D32-PN10Chương V0,15100m
161Ống nhựa PPR D25-PN10Chương V0,1100m
162Ống nhựa PPR D20-PN10Chương V0,1100m
163Tê nhựa PPR D20Chương V8cái
164Tê nhựa PPR D25Chương V4cái
165Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
166Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
167Cút nhựa PPR D25Chương V2cái
168Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
169Cút ren trong PPR D20Chương V4cái
170măng sông nhựa PPR D20, ren trongChương V3cái
171măng sông nhựa PPR D25, ren trongChương V2cái
172măng sông nhựa PPR D32, ren trongChương V2cái
173Rắc co nhựa PPR D20Chương V2cái
174Rắc co nhựa PPR D25Chương V4cái
175Rắc co nhựa PPR D32Chương V2cái
176Côn nhựa PPR D32/25Chương V2cái
177Van 2 chiều D32Chương V2cái
178Van 2 chiều D25Chương V2cái
179Ống nhựa uPVC D110-Class 2Chương V0,1100m
180Ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V0,15100m
181Ống nhựa uPVC D75-Class 2Chương V0,1100m
182Ống nhựa uPVC D60-Class 2Chương V0,05100m
183Ống nhựa uPVC D42-Class 2Chương V0,05100m
184Tê nhựa uPVC D110Chương V4cái
185Tê nhựa uPVC D90Chương V2cái
186Tê nhựa uPVC D75Chương V6cái
187Tê nhựa uPVC D60Chương V6cái
188Tê nhựa uPVC D42Chương V4cái
189Cút nhựa uPVC D110, 135 độChương V6cái
190Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V2cái
191Cút nhựa uPVC D75, 135 độChương V4cái
192Cút nhựa uPVC D60, 135 độChương V4cái
193Cút nhựa uPVC D110, 90 độChương V2cái
194Cút nhựa uPVC D90, 90 độChương V2cái
195Cút nhựa uPVC D75, 90 độChương V4cái
196Cút nhựa uPVC D60, 90 độChương V2cái
197Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V2cái
198Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V4cái
199Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V2cái
200Chậu xí bệtChương V8bộ
201Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
202Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxChương V8cái
203Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
204Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaChương V8bộ
205Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có ápChương V8bộ
206Chậu dương vành bàn đáChương V4bộ
207Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxChương V4bộ
208Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmChương V4bộ
209Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗChương V4bộ
210Lắp đặt gương soiChương V4cái
211Gương Soi Việt Nhật tráng bạc dày 5mmChương V4,32m2
212Ga thoát sàn inox D90Chương V8cái
213Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100Chương V10quả
214Ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V0,8100m
215Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V40cái
216Tê nhựa uPVC D90Chương V18cái
217Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V20cái
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V111,36m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạngChương V67,2m2
3Phá dỡ ô thoáng, lanh tô cửa đi, cửa sổ hiện trạng, kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,5482m3
4Phá dỡ nền láng granitô hiện trạngChương V40,7564m2
5Tháo dỡ lan can cầu thang, hanh lang hiện trạngChương V52,383m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V158,0117m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,2538m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,0207m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V358,0088m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhàChương V224,1642m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongChương V782,058m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhàChương V21,452m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V307,9872m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V728,1164m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm để xử lý chống thấmChương V44,544m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V52,773m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,2138100m2
18Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạngChương V583,62m2
19Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V13,3m2
20Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V25,4271m3
21Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V44,16m2
22Vách kính cố định, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V8,64m2
23Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V67,2m2
24Vách kính cố định, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V21,6m2
25Lắp dựng cửa nhôm hệChương V141,6m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,5952tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaChương V88,8m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,007m2
29Láng granitô cầu thangChương V40,7564m2
30Gia công lan can inox Sus 304Chương V1,0045tấn
31Lắp dựng lan can inox Sus 304Chương V78,705m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V83,776m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V136,9402m2
34Quét SikaProof MembraneChương V97,3171m2
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chương V52,773m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V1.785,61361m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V582,1731m2
38Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 600x600 bằng gạch tiết diện Chương V583,62m2
39Ốp bục giảng gạch Ceramic 250x600 bằng gạch tiết diện Chương V13,3m2
40Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V10m
41Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V10m
42Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaChương V10m
43Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địaChương V10m
44Ống luồn dây tròn PVC D50 đi nổiChương V10m
45Ống luồn dây tròn PVC D32 đi nổiChương V10m
46Tháo dỡ tủ điện hiện trạng, lắp lại tủ điện hiện trạngChương V1cái
47Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạngChương V2công
48Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V9cái
49Ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V0,72100m
50Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V36cái
51Tê nhựa uPVC D90Chương V18cái
52Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V18cái
53Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 1 cổng âm tườngChương V8cái
54Cáp mạng UTP CAT6 (A)Chương V2310 m
55Ống luồn dây tròn PVC D40Chương V15m
56Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V230m
57Ống luồn dây tròn PVC D32Chương V120m
58Hộp nối PVCChương V32cái
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp II (Thi công sau khi phá dỡ nền sân)Chương V0,9746100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3234100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,1434m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,3335m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1991100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1332100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0881tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4611tấn
9Cung cấp, lắp đặt Bu lông D20Chương V24cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5762100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,3984100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,0239tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,0239tấn
14Gia công giằng mái thépChương V1,474tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V1,474tấn
16Cung cấp, lắp đặt Bu lông D16Chương V4cái
17Gia công lan canChương V0,2524tấn
18Lắp dựng lan can sắtChương V32,2536m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V118,5961m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,72m2
21Sơn chân cột thang sắt nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,72m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,5457100m2
23Phá lớp vữa trát chân tường, cột trong phòng để ốpChương V21,1428m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngChương V303,889m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhàChương V150,797m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà chiếm 50%Chương V588,9908m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà chiếm 50%Chương V34,9404m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm chiếm 50%Chương V340,946m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V531,139m2
30Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V78,0672m2
31Phá dỡ nền láng granitô hiện trạngChương V39,924m2
32Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạngChương V457,8856m2
33Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V14,5203m3
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,6599100m2
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,3735m3
36Đào đất móng băng, rộng Chương V1,8673m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3735m3
38Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V0,6417m3
39Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V0,8067m3
40Bê tông móng chiều rộng Chương V0,3286m3
41Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V2,98761m2
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,057100kg
43Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,337100kg
44Đắp đất lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0047100m3
45Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V0,2241m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V0,0858m3
47Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,1321m2
48Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V0,076100kg
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V0,3388m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V0,6996m3
51Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 600x600 gạch tiết diện Chương V457,8856m2
52Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột Gạch Ceramic 600x120 bằng gạch tiết diện Chương V21,1428m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V22,4624m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V6,36m2
55Gia công lan can, khung đỡ bàn đá inox Sus 304Chương V0,1049tấn
56Lắp dựng lan can, khung đỡ bàn đá lavabo inox Sus 304Chương V11,638m2
57Cung cấp, lắp đặt trụ cái cầu thangChương V1cái
58Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V1.496,01621m2
59Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V454,6861m2
60Láng granitô cầu thangChương V39,924m2
61Quét Sika chống thấmChương V135,90221m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V78,0672m2
63Đèn ốp trần bóng LED 18WChương V16bộ
64Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16AChương V2cái
65Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V180m
66Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V60m
67Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V5m
68Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V5m
69Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaChương V5m
70Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địaChương V5m
71Ống luồn dây tròn PVC D50Chương V5m
72Ống luồn dây tròn PVC D32Chương V5m
73Tháo dỡ tủ điện hiện trạng, lắp tủ điện hiện trạng ra vị trí mớiChương V1cái
74Chậu xí bệtChương V16bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V16cái
76Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxChương V16cái
77Lắp đặt chậu tiểu namChương V10bộ
78Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaChương V10bộ
79Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có ápChương V10bộ
80Lắp đặt chậu tiểu nữChương V10bộ
81Cung cấp, lắp đặt vòi tiểu nữ VG700Chương V10bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
83Chậu dương vành bàn đáChương V8bộ
84Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxChương V8bộ
85Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmChương V4bộ
86Ga thoát sàn inox D75Chương V16cái
87Ống nhựa uPVC D125-Class 2Chương V0,2100m
88Ống nhựa uPVC D110-Class 2Chương V0,8100m
89Ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V0,4100m
90Ống nhựa uPVC D75-Class 2Chương V0,3100m
91Ống nhựa uPVC D60-Class 2Chương V0,2100m
92Ống nhựa uPVC D42-Class 2Chương V0,2100m
93Tê nhựa uPVC D125Chương V16cái
94Tê nhựa uPVC D110Chương V12cái
95Tê nhựa uPVC D90Chương V8cái
96Tê nhựa uPVC D75Chương V18cái
97Tê nhựa uPVC D60Chương V18cái
98Tê nhựa uPVC D42Chương V8cái
99Cút nhựa uPVC D125, 135 độChương V12cái
100Cút nhựa uPVC D110, 135 độChương V18cái
101Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V18cái
102Cút nhựa uPVC D75, 135 độChương V12cái
103Cút nhựa uPVC D60, 135 độChương V12cái
104Cút nhựa uPVC D125, 90 độChương V6cái
105Cút nhựa uPVC D110, 90 độChương V6cái
106Cút nhựa uPVC D90, 90 độChương V8cái
107Cút nhựa uPVC D75, 90 độChương V8cái
108Cút nhựa uPVC D60, 90 độChương V4cái
109Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125Chương V5cái
110Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V17cái
111Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V9cái
112Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V6cái
113Ống nhựa PPR D20-PN10Chương V0,3100m
114Ống nhựa PPR D25-PN10Chương V0,3100m
115Ống nhựa PPR D32-PN10Chương V0,4100m
116Tê nhựa PPR D20Chương V24cái
117Tê nhựa PPR D25Chương V18cái
118Tê nhựa PPR D32Chương V8cái
119Cút nhựa PPR D20Chương V12cái
120Cút nhựa PPR D25Chương V8cái
121Cút nhựa PPR D32Chương V8cái
122Cút ren trong PPR D20Chương V12cái
123măng sông nhựa PPR D20, ren trongChương V6cái
124măng sông nhựa PPR D25, ren trongChương V8cái
125măng sông nhựa PPR D32, ren trongChương V8cái
126Rắc co nhựa PPR D20Chương V8cái
127Rắc co nhựa PPR D25Chương V10cái
128Rắc co nhựa PPR D32Chương V8cái
129Côn nhựa PPR D32/25Chương V4cái
130Van 1 chiều D25Chương V2cái
131Van 1 chiều D32Chương V2cái
132Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Chương V10quả
133Ống nhựa uPVC D90-ThoátChương V0,8100m
134Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V40cái
135Tê nhựa uPVC D90Chương V18cái
136Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V20cái
137Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 1 cổng âm tườngChương V6cái
138Cáp mạng UTP CAT6 (A)Chương V2110 m
139Ống luồn dây tròn PVC D40Chương V15m
140Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V210m
141Ống luồn dây tròn PVC D32Chương V90m
142Hộp nối PVCChương V24cái
D HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG A
1Đào móng công trình, đất cấp II (Thi công móng sau khi phá dỡ nền sân hiện trạng)Chương V1,0102100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2985100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,8186m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,885m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,2546100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1664100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0932tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5908tấn
9Cung cấp, lắp đặt Bu lông D20Chương V32cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6169100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,3933100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,4217tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,4217tấn
14Gia công giằng mái thépChương V2,2757tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V2,2757tấn
16Cung cấp, lắp đặt Bu lông D16Chương V4cái
17Gia công lan canChương V0,346tấn
18Lắp dựng lan can sắtChương V44,0736m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V179,2577m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,026m2
21Sơn chân cột thang sắt nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,026m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,8466100m2
23Tháo dỡ lan can inox hiện trạngChương V2,4265m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,0464m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,0232m3
26Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạngChương V709,2742m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V22,7712m2
28Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 600x600 bằng gạch tiết diện Chương V709,2742m2
29Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 120x600 bằng gạch tiết diện Chương V22,7712m2
30Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V21,9386m3
31Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V10m
32Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V10m
33Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaChương V10m
34Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địaChương V10m
35Ống luồn dây tròn PVC D50 đi nổiChương V10m
36Ống luồn dây tròn PVC D32 đi nổiChương V10m
37Tháo dỡ tủ điện hiện trạng, lắp lại tủ điện hiện trạngChương V1cái
38Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 1 cổng âm tườngChương V6cái
39Cáp mạng UTP CAT6 (A)Chương V1910 m
40Ống luồn dây tròn PVC D40Chương V15m
41Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V190m
42Ống luồn dây tròn PVC D32Chương V90m
43Hộp nối PVCChương V24cái
E HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG B
1Phá dỡ nền láng granitô hiện trạngChương V53,707m2
2Tháo dỡ lan can cầu thang, hanh lang hiện trạngChương V38,2855m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V5,8515m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V1,4405m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V5,4395m3
6Phá lớp vữa trát tường để ốpChương V26,7745m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V390,1519m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhàChương V173,8978m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongChương V798,3965m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhàChương V23,0706m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V437,5638m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V689,79m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V87,672m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V75,9954m2
15Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạngChương V632,1838m2
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V0,1316m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,2589100m2
18Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V38,0086m3
19Láng granitô cầu thangChương V55,681m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1316m3
21Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V0,3666m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V0,7414m3
23Gia công lan can inox Sus 304Chương V1,3065tấn
24Lắp dựng lan can inox Sus 304Chương V95,58m2
25Quét SikaProof MembraneChương V163,66741m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V75,9954m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V20,894m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V3,302m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V74,206m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V96,3752m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V1.948,82091m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V564,04971m2
33Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 600x600 bằng gạch tiết diện Chương V630,8678m2
34Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic 600x120 bằng gạch tiết diện Chương V26,7745m2
35Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V10m
36Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V10m
37Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaChương V10m
38Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địaChương V10m
39Ống luồn dây tròn PVC D50 đi nổiChương V10m
40Ống luồn dây tròn PVC D32 đi nổiChương V10m
41Tháo dỡ tủ điện hiện trạng, lắp lại tủ điện hiện trạngChương V1cái
42Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạngChương V2công
43Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V12cái
44Ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V0,95100m
45Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V48cái
46Tê nhựa uPVC D90Chương V22cái
47Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V24cái
48Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 1 cổng âm tườngChương V5cái
49Cáp mạng UTP CAT6 (A)Chương V1610 m
50Ống luồn dây tròn PVC D40Chương V15m
51Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V160m
52Ống luồn dây tròn PVC D32Chương V30m
53Hộp nối PVCChương V8cái
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 4 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V87,895m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V7,2727100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,448tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V8,9275tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,1767tấn
6Gia công bản mãChương V1,6647tấn
7Lắp đặt bản mãChương V1,6647tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V186mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V14,2476100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,273100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,4125m3
12Cung cấp, lắp đặt cọc dẫn ép âmChương V1gói
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,0241100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,4046100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,9934m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8002m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V62,6112m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,1372100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,7318100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,076tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,6738tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,8827tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,4809m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V14,2019m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,0872m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0577100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1434tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1071tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,1156m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,034100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,072tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V61 cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,4428m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V25,677m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,497m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,174m2
37Đắp đất lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6709100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,7331100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,2675100m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V28,7265m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V17,2674m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V19,2965m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,6895100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,5142tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,8438tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,0052tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V56,1769m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,2169100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,8902tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,4099tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,351tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V135,3675m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,9421100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V14,4616tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V24,7092m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V2,4544100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,8727tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,2134tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,098m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,1432100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,7296tấn
62Gia công xà gồ thépChương V1,3906tấn
63Lắp dựng xà gồ thépChương V1,3906tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V145,9696m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,681100m2
66Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, úp biênChương V42,46md
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V114,0733m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V112,1937m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,2269m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,8804m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V14,7135m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,8137m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,3236m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,3796m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, chiều cao Chương V5,8499m3
76Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V147,99m2
77Công tác ốp đá rối vào bồn hoa, tiết diện đá Chương V9,7245m2
78Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V4,798m2
79Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V185,535m2
80Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V165,996m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,4554m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Chỉ tính tầng 1,2)Chương V203,1386m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Chỉ tính tầng 3,4, tum)Chương V230,0943m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V681,0631m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V622,6153m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V164,2257m2
87Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V118,6866m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V95,4972m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V581,0886m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V464,7668m2
91Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V21,6752m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Chương V981,6696m2
93Trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩnChương V105,7472m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V206,307m2
95Lát gạch lá nem 400x400 kích thước gạch Chương V32,976m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V50,6871m2
97Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V411,768m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V37,06m
99Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V54,9m
100Láng granitô bậc tam cấpChương V19,3048m2
101Láng granitô cầu thangChương V162,068m2
102Xẻ rãnh chống trượtChương V15,26410m
103Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch Chương V106,7872m2
104Lát nền, sàn,Gạch lát nền Granite 600x600 kích thước gạch Chương V888,675m2
105Gia công lan can, Khung đỡ bàn đá Lavabo bằng Inox Sus 304Chương V2,8658tấn
106Lắp đặt lan can, Khung đỡ bàn đá Lavabo bằng Inox Sus 304Chương V205,6091m2
107Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V15,3696m2
108Cung cấp, lắp đặt cửa mái chống cháy theo BVTKChương V1cái
109Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Chương V75,676m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V863,773m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.331,2034m2
112Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V51,8m2
113Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V18,9m2
114Vách kính cố định, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V15,25m2
115Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V74,88m2
116Cửa sổ mở hất cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V5,76m2
117Vách kính cố định, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V87,255m2
118Lắp dựng cửa nhôm hệChương V253,845m2
119Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,8751tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửaChương V109,44m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V68,1856m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V12,9749100m2
123Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V63,6503m3
124Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V76,767710m2
125Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,806910m2
126Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,177100m2
127Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V20,0122tấn
128Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V12,52810m2
129Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mmChương V1Cái
130Aptomat MCCB 3P 100A, 20KaChương V1cái
131Aptomat MCB 3P 32A, 10KaChương V4cái
132Aptomat MCB 2P 32A, 6KaChương V2cái
133Aptomat MCB 2P 25A, 6KaChương V2cái
134Aptomat MCB 2P 20A, 6KaChương V1cái
135Aptomat MCB 1P 10A, 6KaChương V2cái
136Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaChương V3bộ
137Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AChương V3cái
138Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
139Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Chương V1cái
140Chuyển mạch vôn kế 400vChương V1cái
141Đồng hồ Ampeke thang đo 0-100AChương V1cái
142Chuyển mạch AmpekeChương V1cái
143Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mmChương V3Cái
144Aptomat MCB 3P 32A, 10KaChương V3cái
145Aptomat MCB 2P 32A, 6KaChương V9cái
146Aptomat MCB 1P 10A, 6KaChương V6cái
147Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaChương V9bộ
148Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AChương V9cái
149Tủ điện chứa 6 ModuleChương V7Cái
150Aptomat MCB 2P 32A, 6KaChương V7cái
151Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaChương V14cái
152Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KaChương V14cái
153Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KaChương V7cái
154Tủ điện chứa 4 ModuleChương V2Cái
155Aptomat MCB 2P 25A, 6KaChương V2cái
156Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaChương V2cái
157Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KaChương V2cái
158Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KaChương V2cái
159Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2Chương V84bộ
160Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng tube led 18w x 1Chương V14bộ
161Đèn Tuýp Led đôi máng chống lóa treo sát trần 1.2m -2x18wChương V6bộ
162Đèn ốp trần bóng LED 18WChương V35bộ
163Đèn Led downlight Led 150/18WChương V25bộ
164Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V32cái
165Cung cấp, lắp đặt móc treo quạt trầnChương V32cái
166Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16AChương V11cái
167Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16AChương V7cái
168Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16AChương V18cái
169Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16AChương V8cái
170Lắp đặt ổ cắm đôiChương V29cái
171Quạt thông gió gắn tường 250mmChương V8cái
172Quạt thông gió âm trần 250mmChương V1cái
173Ống gió tôn 100x100 dày 0,75mm Tôn mạ kẽmChương V2m
174Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300Chương V1cái
175Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V60m
176Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V480m
177Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V160m
178Cu/PVC 1x4mm2Chương V1.280m
179Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V2.560m
180Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V3.020m
181Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địaChương V540m
182Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địaChương V800m
183Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaChương V1.280m
184Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địaChương V1.510m
185Ống luồn dây tròn PVC D32Chương V60m
186Ống luồn dây tròn PVC D25Chương V1.300m
187Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V2.370m
188Gia công kim thu sét mạ kẽmChương V3cái
189Lắp đặt kim thu sét mạ kẽmChương V3cái
190Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V6cọc
191Dây chống sét mạ kẽm D16Chương V50m
192Dây chống sét mạ kẽm D10Chương V115m
193Cung cấp, lắp đặt chân bậtChương V80cái
194Hộp đo điện trởChương V2hộp
195Cung cấp, lắp đặt Đệm chì lá 40x120Chương V2cái
196Kẹp kiểm traChương V2cái
197Cung cấp, lắp đặt Bu lông đai ốcChương V25cái
198Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 1 cổng âm tườngChương V9cái
199Cáp mạng UTP CAT6 (A)Chương V5210 m
200Ống luồn dây tròn PVC D40Chương V40m
201Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V520m
202Ống luồn dây tròn PVC D32Chương V105m
203Hộp nối PVCChương V28cái
204Ống nhựa PPR D50-PN10Chương V0,4100m
205Ống nhựa PPR D40-PN10Chương V0,7100m
206Ống nhựa PPR D32-PN10Chương V0,8100m
207Ống nhựa PPR D25-PN10Chương V0,9100m
208Ống nhựa PPR D20-PN10Chương V1,1100m
209măng sông nhựa PPR D20, ren trongChương V14cái
210măng sông nhựa PPR D25, ren trongChương V18cái
211măng sông nhựa PPR D32, ren trongChương V12cái
212măng sông nhựa PPR D40, ren trongChương V6cái
213măng sông nhựa PPR D50, ren trongChương V6cái
214Cút nhựa PPR D50Chương V6cái
215Cút nhựa PPR D40Chương V6cái
216Cút nhựa PPR D32Chương V12cái
217Cút nhựa PPR D25Chương V18cái
218Cút nhựa PPR D20Chương V14cái
219Cút nhựa PPR D25/20Chương V30cái
220Tê nhựa PPR D50/32Chương V3cái
221Tê nhựa PPR D40/32Chương V3cái
222Tê nhựa PPR D32/25Chương V6cái
223Tê nhựa PPR D25Chương V18cái
224Tê nhựa PPR D25/20Chương V24cái
225Tê nhựa PPR D20Chương V12cái
226Côn nhựa PPR D50/40Chương V2cái
227Côn nhựa PPR D40/32Chương V4cái
228Côn nhựa PPR D32/25Chương V8cái
229Van 2 chiều D32Chương V2cái
230Van 2 chiều D25Chương V6cái
231Van 2 chiều D20Chương V12cái
232Van phao điện D32Chương V1cái
233Van phao cơ D32Chương V3cái
234Van điện từ D34Chương V1cái
235Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mức nướcChương V1cái
236Ống nhựa uPVC D125-Class 2Chương V0,7100m
237Ống nhựa uPVC D110-Class 2Chương V1,3100m
238Ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V0,9100m
239Ống nhựa uPVC D75-Class 2Chương V1,1100m
240Ống nhựa uPVC D60-Class 2Chương V0,6100m
241Ống nhựa uPVC D42-Class 2Chương V0,5100m
242Ống kiểm tra D125Chương V12cái
243Đầu bịt D125Chương V12cái
244Cút nhựa uPVC D125, 135 độChương V12cái
245Cút nhựa uPVC D110, 135 độChương V24cái
246Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V24cái
247Cút nhựa uPVC D75, 135 độChương V36cái
248Tê nhựa uPVC D125/110Chương V14cái
249Tê nhựa uPVC D125/75Chương V26cái
250Tê nhựa uPVC D110/75Chương V24cái
251Tê nhựa uPVC D90/75Chương V24cái
252Tê nhựa uPVC D75/42Chương V32cái
253Bịt Xả thông tắc PVC D110Chương V12cái
254Bịt Xả thông tắc PVC D90Chương V12cái
255Đầu bịt D110Chương V12cái
256Đầu bịt D90Chương V12cái
257Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125Chương V14cái
258Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V26cái
259Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V18cái
260Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V22cái
261Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V12cái
262Chậu xí bệtChương V16bộ
263Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V16cái
264Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxChương V16cái
265Lắp đặt chậu tiểu namChương V14bộ
266Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaChương V14bộ
267Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05Chương V14bộ
268Chậu dương vành bàn đáChương V16bộ
269Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
270Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxChương V17bộ
271Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmChương V9bộ
272Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗChương V17bộ
273Lắp đặt gương soiChương V9cái
274Gương Soi Việt Nhật tráng bạc dày 5mmChương V13,21m2
275Vòi rửa 1 vòi, vòi tay gạt nhanhChương V8bộ
276Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
277Ga thoát sàn inox D90Chương V25cái
278Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100Chương V10quả
279Ga thoát sàn inox D75Chương V12cái
280Ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V2,2100m
281Ống nhựa uPVC D60-Class 2Chương V0,2100m
282Tê nhựa uPVC D90/60Chương V12cái
283Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V40cái
284Cút nhựa uPVC D60, 135 độChương V24cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V74,5808m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V6,1583100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,6804tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V7,5718tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,1406tấn
6Gia công bản mãChương V1,2887tấn
7Lắp đặt bản mãChương V1,2887tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V148mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V12,0768100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,216100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,9375m3
12Cung cấp, lắp đặt cọc dẫn ép âmChương V1gói
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,0194100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,3778100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,1503m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1082m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V52,6153m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,1491100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,0236100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,9581100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1503tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,7867tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,923tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,1964m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V26,4048m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,6138m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0496100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1413tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0959tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,84m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0352100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0736tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V81 cấu kiện
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,8029m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,052m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,3937m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,4457m2
38Đắp đất lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6072100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,7706100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,0929100m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V60,1837m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V22,2514m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,8591100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V0,171100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,9046tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,3442tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,3442tấn
48Gia công bản mãChương V0,1169tấn
49Lắp đặt bản mãChương V0,1169tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,2172m2
51Bu lông M22Chương V14cái
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V38,8551m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,0282100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,3132tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,5514tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,2836tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V28,4768m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,0435100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,9997tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,8556m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,579100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,3061tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,082tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V4,6226tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V4,6226tấn
66Gia công giằng mái thépChương V1,0688tấn
67Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V1,0688tấn
68Gia công xà gồ thépChương V4,1525tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V4,1525tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V579,051m2
71Cung cấp, lắp đặt Bu lông M22Chương V28cái
72Cung cấp, lắp đặt Bu lông D20Chương V72cái
73Cung cấp, lắp đặt Bu lông D12Chương V562cái
74Cung cấp, lắp đặt Bu lông M25x90Chương V16cái
75Cung cấp, lắp đặt Mái kính cường lực temper dày 12,38mmChương V43,032m2
76Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn 3 lớp Tôn/Pu/PP múi chiều dài bất kỳChương V6,0354100m2
77Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, úp biênChương V38,32md
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V178,5311m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V26,2647m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,1008m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V9,8365m3
82Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V31,524m2
83Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V122,655m2
84Công tác ốp đá rối vào bồn hoa, tiết diện đá Chương V13,7882m2
85Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V90,894m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,9746m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V273,5902m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.108,9898m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,3406m2
90Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V94,1564m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V366,834m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V347,544m2
93Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V3,06m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Chương V230,9572m2
95Trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩnChương V53,2688m2
96Quét SikaProof MembraneChương V369,7856m2
97Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch Chương V212,544m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V95,6256m2
99Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V213,42m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V127,9m
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V121,12m
102Vẽ trang trí biểu tượng thể thao KT: 0.9x0.9x4Chương V1trọn gói
103Cung cấp, lắp đặt Vòng tròn Olympic theo BVTKChương V1trọn gói
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V47,3915m2
105Xẻ rãnh chống trượtChương V24,5710m
106Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch Chương V53,2688m2
107Lát nền, sàn,Gạch lát nền Granite 600x600 kích thước gạch Chương V168,8295m2
108Thi công sàn Vinyl dày 4mm có hèm khóa bao gồm cả lớp lót cao suChương V419,0484m2
109Nẹp sàn nhựa VinylChương V20,5md
110Gia công lan can, Khung đỡ bàn đá Lavabo bằng Inox Sus 304Chương V0,2256tấn
111Lắp đặt lan can, Khung đỡ bàn đá Lavabo bằng Inox Sus 304Chương V15,8784m2
112Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,4168m2
113Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Chương V71,144m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V469,1218m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.054,325m2
116Cung cấp, lắp đặt Biển Nhà Đa năng theo BVTKChương V1trọn gói
117Gia công hệ khung dànChương V0,6381tấn
118Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,6381tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,78m2
120Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V45,32m2
121Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V5,94m2
122Vách kính cố định, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V11,65m2
123Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V12,09m2
124Cửa sổ mở hất cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V4,32m2
125Vách kính cố định, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V30,57m2
126Cung cấp,lắp dựng cửa chớp nhôm cố định, nhôm định hình hệ ( Tương đương Xingfa) sơn tĩnh điện dày 1,4mm (vận dụng đơn giá vách kính cố định )Chương V75,34m2
127Lắp dựng cửa nhôm hệChương V185,23m2
128Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,3571tấn
129Lắp dựng hoa sắt cửaChương V21,06m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,9864m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,6866100m2
132Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V5,5597100m2
133Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 1 ĐợtChương V1,4071100m2
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 3 đợtChương V4,1526100m2
135Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mmChương V1Cái
136Aptomat MCB 3P 25A, 10KaChương V1cái
137Aptomat MCB 1P 16A, 6KaChương V2cái
138Aptomat MCB 1P 20A, 6KaChương V5cái
139Aptomat RCBO 1P 20A, 4.5KaChương V4cái
140Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaChương V3bộ
141Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AChương V3cái
142Đèn Led chiếu Pha D CP06L/100WChương V14bộ
143Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2Chương V2bộ
144Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18wChương V9bộ
145Đèn ốp trần bóng LED 20WChương V5bộ
146Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệpChương V8cái
147Quạt thông gió gắn tường 250mmChương V4cái
148Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V4cái
149Cung cấp, lắp đặt móc treo quạt trầnChương V4cái
150Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16AChương V1cái
151Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16AChương V6cái
152Lắp đặt ổ cắm đôiChương V12cái
153Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V1.470m
154Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V1.290m
155Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V800m
156Gia công kim thu sét mạ kẽmChương V10cái
157Lắp đặt kim thu sét mạ kẽmChương V10cái
158Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V6cọc
159Dây chống sét mạ kẽm D16Chương V70m
160Dây chống sét mạ kẽm D10Chương V200m
161Cung cấp, lắp đặt chân bậtChương V80cái
162Hộp đo điện trởChương V2hộp
163Cung cấp, lắp đặt Đệm chì lá 40x120Chương V2cái
164Kẹp kiểm traChương V2cái
165Cung cấp, lắp đặt Bu lông đai ốcChương V40cái
166Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 1 cổng âm tườngChương V1cái
167Cáp mạng UTP CAT6 (A)Chương V610 m
168Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V60m
169Ống nhựa PPR D32-PN10Chương V0,3100m
170Ống nhựa PPR D25-PN10Chương V0,35100m
171Ống nhựa PPR D20-PN10Chương V0,45100m
172măng sông nhựa PPR D20, ren trongChương V4cái
173măng sông nhựa PPR D25, ren trongChương V6cái
174măng sông nhựa PPR D32, ren trongChương V2cái
175Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
176Cút nhựa PPR D25Chương V8cái
177Cút nhựa PPR D20Chương V6cái
178Cút nhựa PPR D25/20Chương V6cái
179Tê nhựa PPR D32/25Chương V4cái
180Tê nhựa PPR D25/20Chương V8cái
181Tê nhựa PPR D20Chương V4cái
182Van 2 chiều D32Chương V3cái
183Van 2 chiều D25Chương V4cái
184Van 2 chiều D20Chương V2cái
185Van phao điện D25Chương V1cái
186Van phao cơ D25Chương V1cái
187Van điện từ D27Chương V1cái
188Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mức nướcChương V1cái
189Ống nhựa uPVC D110-Class 2Chương V0,3100m
190Ống nhựa uPVC D75-Class 2Chương V0,3100m
191Ống nhựa uPVC D60-Class 2Chương V0,2100m
192Ống nhựa uPVC D42-Class 2Chương V0,15100m
193Cút nhựa uPVC D110, 135 độChương V12cái
194Cút nhựa uPVC D75, 135 độChương V8cái
195Tê nhựa uPVC D110/75Chương V8cái
196Tê nhựa uPVC D75/42Chương V8cái
197Bịt Xả thông tắc PVC D110Chương V4cái
198Bịt Xả thông tắc PVC D76Chương V2cái
199Đầu bịt D110Chương V4cái
200Đầu bịt D75Chương V2cái
201Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V6cái
202Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V6cái
203Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V4cái
204Chậu xí bệtChương V9bộ
205Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V9cái
206Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxChương V9cái
207Lắp đặt chậu tiểu namChương V7bộ
208Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaChương V7bộ
209Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05Chương V7bộ
210Chậu dương vành bàn đáChương V6bộ
211Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxChương V6bộ
212Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmChương V4bộ
213Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗChương V6bộ
214Lắp đặt gương soiChương V2cái
215Gương Soi Việt Nhật tráng bạc dày 5mmChương V4,872m2
216Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
217Sen tắm nóng lạnhChương V6bộ
218Ga thoát sàn inox D90Chương V12cái
219Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100Chương V24quả
220Ống nhựa uPVC D110-Class 2Chương V0,9100m
221Tê nhựa uPVC D110Chương V24cái
222Cút nhựa uPVC D110, 135 độChương V48cái
H HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,092100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,671m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V24,455m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,418100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V26,469m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,405100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V17,641m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Chương V0,979100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Chương V0,208100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V1,48tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V7,802tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V2,507tấn
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V90,055m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 100Chương V173,774m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,01tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,49m2
17Tôn huỳnhChương V0,006100m2
18Gia công thang inox Sus 304Chương V0,009tấn
19Lắp đặt thang inox Sus 304Chương V0,009tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,571m2
21Bản lề nắp bểChương V2cái
22Khóa bể Việt Tiệp hoặc tương đươngChương V1cái
23Sản xuất và lắp đặt bằng cản nước PVC - V30Chương V86m
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V1,07100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V3,022100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,62m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,113100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,013tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,083tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,489m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,044100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,89m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,206100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,161tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,07m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,013100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,322m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,477m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,594m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V54,374m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,76m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,112m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,4m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V17,96m2
48Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic 500x500 kích thước gạch Chương V10,536m2
49Quét Sika chống thấm vén thành cao 300mmChương V21,99m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V17,034m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V17,4m
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,374m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,232m2
54Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V9,6md
55Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V9,6m cấu kiện
56Cung cấp, Cửa sổ chớp, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm ; nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm; toàn bộ cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộChương V0,821m2
57Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộChương V2,441m2
58Lắp dựng cửa vào khuônChương V3,262m2 cấu kiện
59Tủ điện KT 300x200x200mm, vỏ tôn dày 1.5 mmChương V1Cái
60Aptomat MCCB 3P 25A, 20KaChương V1cái
61Aptomat MCCB 3P 25A, 10KaChương V1cái
62Aptomat MCCB 1P 16A, 10KaChương V1cái
63Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18wChương V1bộ
64Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16AChương V1cái
65Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaChương V3bộ
66Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AChương V3cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
68Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V40m
69Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V60m
70Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V20m
71Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địaChương V20m
72Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaChương V20m
73Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địaChương V30m
74Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V50m
75Ống luồn dây tròn PVC D32Chương V20m
76Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Chương V1quả
77Ống nhựa uPVC D90, class 2Chương V0,04100m
78Ống nhựa uPVC D76-Class 2Chương V0,2100m
79Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V4cái
80Cút nhựa uPVC D76, 135 độChương V8cái
81Cút nhựa uPVC D90, 90 độChương V4cái
82Cút nhựa uPVC D76, 90 độChương V4cái
I HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V26,9928m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V8,157m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V8,0898m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V8,13m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC lấy bằng 0.5)Chương V6,24m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,0655100m3
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,1228tấn
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,228100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V8,7049m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V32,2969m3
11Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ (vận dụng mã hiệu, NC =50%)Chương V16,56m2
12Lắp dựng hàng rào sắt hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC=50%)Chương V121,2575m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,41100m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V13,2183m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V1,0763100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,6692tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,3426tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,0266tấn
19Gia công bản mãChương V0,2506tấn
20Lắp đặt bản mãChương V0,2506tấn
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V28mối nối
22Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V2,1448100m
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,35m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,0443100m3
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V31,3625m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,1362m3
27Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,24100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,9896m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1659m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V12,3915m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,6018m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2639100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,5466100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3185tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,7295tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,5408tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,9944m3
38Đắp đất lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0649100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2985100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0812100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,8049m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V3,0912m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,4365m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,5703100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1236tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4205tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V8,6387m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,5181100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4283tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2792tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,9684tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V8,3555m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,8335100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,6305tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,6554m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V0,0832100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0444tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V22,6815m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,77m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V0,2794m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,5118m3
62Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V75,2091m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V13,7376m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V91,82m2
65Trát xà dầm ngoài nhà , vữa XM mác 75Chương V58,9636m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương V57,3522m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,8674m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V27,7054m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V79,888m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,086m2
71Quét Sika chống thấmChương V47,4672m2
72Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V29,7266m2
73Lát gạch lá nem 285x285x25 kích thước gạch Chương V30,567m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V5,6394m2
75Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V8,2752m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V45,49m
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V6m
78Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V25,202m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,8605m2
80Xẻ rãnh chống trượtChương V1,19410m
81Lát nền gạch Ceramic 600x600, kích thước gạch Chương V18,3932m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V182,3564m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V142,3262m2
84Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V4,6m2
85Vách kính cố định, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V0,8m2
86Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V2,42m2
87Vách kính cố định, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V0,88m2
88Cửa sổ mở hất cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộChương V0,9m2
89Lắp dựng cửa nhôm hệChương V9,6m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,054tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,2m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,2936m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,473100m2
94Cung cấp, lắp đặt Cánh cổng xếp Inox Sus 304 theo BVTKChương V12,61md
95Cung cấp, lắp đặt Mo tơ điệnChương V1trọn gói
96Mua đất mầu trồng câyChương V0,809m3
97Tủ điện chứa 8 ModuleChương V1Cái
98Aptomat MCB 3P 25A, 10KaChương V1cái
99Aptomat MCB 1P 32A, 6KaChương V1cái
100Aptomat MCB 1P 25A, 6KaChương V1cái
101Aptomat MCB 1P 20A, 6KaChương V1cái
102Aptomat MCB 1P 10A, 6KaChương V1cái
103Aptomat RCBO 1P 20A, 6KaChương V1cái
104Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18wChương V4bộ
105Đèn ốp trần bóng LED 18WChương V7bộ
106Đèn hắt pha bóng Led 20wChương V3bộ
107Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16AChương V3cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V2cái
110Cung cấp, lắp đặt móc treo quạt trầnChương V2cái
111Cu/PVC 1x4mm2Chương V90m
112Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V120m
113Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V180m
114Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V90m
115Ống luồn dây tròn PVC D25Chương V30m
116Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Chương V4quả
117Ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V0,4100m
118Cút nhựa uPVC D90, 90 độChương V4cái
119Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V8cái
120Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,6446100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,3155m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V19,3095m3
123Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,7062100m2
124Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,7762100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5203tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1197tấn
127Đắp đất lấp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4189100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2257100m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V5,1183m3
130Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,9306100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1222tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5405tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,0734m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4331100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2216tấn
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,6729m3
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,0299m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,5651m3
139Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V107,9232m2
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V551,4036m2
141Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V659,3268m2
142Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V51,7m
J HẠNG MỤC : CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạngChương V840m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V8,4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V75,6m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V215,3m3
5Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V2.153m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V1,092100m3
7Đào đất móng bồn hoa, rộng Chương V3,6294m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,6294m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V7,1113m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,6664m2
11Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,6664m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0363100m3
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo tre, chiều cao Chương V3,6100m2
14Cung cấp, lắp đặt ống tre D100Chương V236,34md
15Căng, Tháo lưới nhựa mắt cáo Khổ 1.2x25m (vận dụng mã hiệu NC nhân hệ số 1,5)Chương V360m2
16Khung tủ điện kích thước 800x500x250 tôn dày 2,0mmChương V1Cái
17Aptomat MCCB 4P 125A, 50KaChương V1cái
18Cung cấp, lắp đặt Cuộn SunTripChương V1cái
19Aptomat MCCB 3P 100A, 20KaChương V1cái
20Aptomat MCCB 3P 25A, 20KaChương V4cái
21Aptomat MCCB 3P 75A, 20KaChương V1cái
22Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V4bộ
23Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaChương V6bộ
24Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AChương V6cái
25Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Chương V1cái
26Chuyển mạch Vôn kế 500VChương V1cái
27Đồng hồ Ampeke thang đo 0-175AChương V3cái
28Cung cấp, lắp đặt Chống sét PRD 3P+N, Imax = 65KaChương V1cái
29Khung tủ điện kích thước 500x400x170 tôn dày 1,5mmChương V1Cái
30Aptomat MCCB 3P 25A, 10KaChương V2cái
31Aptomat MCB 1P 6A, 6KaChương V1cái
32Cung cấp, lắp đặt Công tơ điện 3P-25AChương V2cái
33Rơ le nhiệt 12-18AChương V2cái
34Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaChương V3bộ
35Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AChương V3cái
36Cung cấp, lắp đặt Timer Le7M-2Chương V1cái
37Cu/PVC 1x16mm2Chương V20m
38Cung cấp, lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cápChương V16mối
39Cáp Đồng trần 95mm2Chương V0,3100m
40Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mChương V12cọc
41Cung cấp Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34 kg/ BaoChương V8bao
42Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V40m
43Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V75m
44Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V110m
45Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Chương V490m
46CU/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25MM2Chương V215m
47Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địaChương V330m
48Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaChương V110m
49Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địaChương V490m
50Ống HDPE 85/60Chương V3,3100m
51Ống HDPE 65/50Chương V1,1100m
52Ống HDPE 40/30Chương V4,9100m
53Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V88m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V4,0221m3
55Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,5292100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5126100m3
57Rải gạch không nungChương V38,5m2
58Cung cấp, lắp đặt Băng báo cápChương V350md
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6221m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,1104m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0739100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0711tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,3121m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V0,0184100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0357tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V61 cấu kiện
67Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V1,885m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0062100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,523100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,0666100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V3,5608m3
72Lát sân gạch Terrazzo 400x400 bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V62,08m2
73Ống nhựa PPR D40-PN10Chương V0,1100m
74Ống nhựa PPR D32-PN10Chương V2,35100m
75Van Phao đồng D32-PN4Chương V1cái
76Cung cấp, lắp đặt Crefin D32Chương V1cái
77Van chặn PPR D40Chương V2cái
78Van chặn PPR D32Chương V2cái
79măng sông nhựa PPR D40Chương V2cái
80măng sông nhựa PPR D32Chương V48cái
81Khoan giếng D76Chương V30m
82Cút nhựa PPR D32Chương V4cái
83Tê nhựa PPR D40Chương V2cái
84Đào đường cáp, đất cấp IIChương V0,3303100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,329100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,3303100m3
87Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạngChương V701 cấu kiện
88Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V122,588m2
89Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V21,944m3
90Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,6018100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,4028m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,214100m2
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0248100m2
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V4,7072m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V0,2794100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,5218tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1171 cấu kiện
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V12,4221m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V97,5m2
100Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V33,9m2
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2979100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,3039100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,2853100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V3,2616m3
105Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V68,2152m2
106Cáp quang 12 sợi (12FO, 12 Core )Chương V6810 m
107Ống HDPE 40/30Chương V6,8100m
108Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,959100m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,9034100m3
110Rải gạch không nungChương V74,8m2
111Cung cấp, lắp đặt Bang báo cápChương V680m
112Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,0846m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,0846m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,0625m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0151100m2
116Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0221m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0019100m2
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,003tấn
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V41 cấu kiện
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,1562m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,296m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,572m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,36m2
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0016100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,9574100m3
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói quang có dây 24V DCChương V11,210 đầu
3Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đế đầu báo cháy)Chương V112bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháy 24VDCChương V55 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCChương V55 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC ; 90dBChương V55 chuông
7Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K)Chương V16bộ
8Lắp đặt đèn báo phòngChương V115 đèn
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V4.990m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V500m
11Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 20x2x0.5mmChương V7,1100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20Chương V5.492m
13Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyChương V25cái
14Lắp đặt đế chia ngả 3 đường D20 (PVC)Chương V137hộp
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D40/30Chương V710m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mmChương V25hộp
17Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểmChương V66bộ
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điệnChương V88bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V2.310m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20Chương V2.310m
21Lắp đặt đế chia ngả 3 đường PVC D20Chương V115hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mmChương V25hộp
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V15cái
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6mChương V11 máy
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6mChương V11 máy
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V5,78100m
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmChương V4,21100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V0,06100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmChương V0,06100m
30Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V1Bộ
31Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cmChương V1bộ
32Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmChương V1cái
33Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mmChương V1cái
34Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm cho trụ chữa cháy và trụ tiếp nướcChương V2cái
35Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V1cái
36Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 -L=20m; 13 bar (Sợi chỉ + Polyester; tráng PVC)Chương V1Cuộn
37Lắp đặt lăng phụ d65 (Chất liệu gang đúc nguyên khối)Chương V1cái
38Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V24cái
39Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V168bình
40Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 L20m 13 barChương V24cuộn
41Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50Chương V24cái
42Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng có ngàm D50mmChương V24cái
43Lắp đặt van mặt bích D100mmChương V6cái
44Lắp đặt van mặt bích D65mmChương V8cái
45Lắp đặt van chặn ren đồng D25mmChương V10cái
46Lắp đặt Van một chiều mặt bích D100mmChương V3cái
47Lắp đặt Van một chiều mặt bích D65mmChương V10cái
48Lắp đặt van ren đồng một chiều D25mmChương V10cái
49Lắp đặt Van xả khí D50mmChương V10cái
50Lắp đặt Van phao đồng D25mmChương V1cái
51Lắp đặt Rọ hút mặt bích D100mmChương V2cái
52Lắp đặt Y lọc rác D100mmChương V2cái
53Lắp đặt Mối nối mềm D100mmChương V4cái
54Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mmChương V34cặp bích
55Lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mmChương V16cặp bích
56Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mmChương V2cặp bích
57Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mmChương V6cái
58Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/65mmChương V10cái
59Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mmChương V10cái
60Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65/50mmChương V25cái
61Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mmChương V4cái
62Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mmChương V34cái
63Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mmChương V28cái
64Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mmChương V12cái
65Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mmChương V6cái
66Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mmChương V2cái
67Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mmChương V2cái
68Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50/25mmChương V4cái
69Lắp đặt kép thép tráng kẽm d50Chương V25cái
70Lắp đặt kép thép tráng kẽm d25Chương V7cái
71Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmChương V65mối
72Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V10,11100m
73Gia công và lắp đặt giá đỡ ốngChương V0,09tấn
74Lắp đặt lơ thu kẽm D15/12Chương V4cái
75Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ở độ cao Chương V1tủ
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V225m
77Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp máy bơm D40/30Chương V225m
78Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V50tấm
79Sơn chống rỉ, sơn đỏChương V92m2
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V378,25m3
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V113,475m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,6478100m3
83Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 600x400mmChương V19Tấm
84Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 400x300mmChương V8Tấm
85Bể nước mồi 500 lítChương V1Chiếc
86Giá đựng 3 bình chữa cháyChương V32Chiếc
87Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V30,26100m
88Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V127,092m3
89Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc Chương V907,8100m2
L HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kWChương V1chiếc
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kWChương V1chiếc
3Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=22,5l/s; H>=45mcn và 1 bơm động cơ Diezel Q=22,5l/s; H>=45mcn.Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt LS-Korea Kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel.Chương V1chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.74
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC 1 Số lượng 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)3
2 Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
3 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu rung ≥ 8 tấn, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy bơm bê tông (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
6 Máy ép cọc ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
14 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
15 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
16 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
17 Đồng hồ đo áp Sử dụng tốt1
18 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
19 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->