Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:24:00 đến ngày 2022-10-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,164,256,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ đo áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC Cải tạo, xây mới trường THCS Chuyên Mỹ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,6997 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2139 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,0134 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1666 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0638 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4059 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D20 | Chương V | 24 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4174 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2823 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 2,0836 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 2,0836 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 1,6731 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 1,6731 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2056 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2056 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D16 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Gia công lan can | Chương V | 0,4568 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 28,1856 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 159,4427 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,6742 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2551 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước + Ke giữ ống | Chương V | 6,79 | md |
| 25 | Tháo dỡ cửa toàn bộ cửa bằng thủ công | Chương V | 79,84 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 39,96 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền láng granitô hiện trạng | Chương V | 43,4206 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hanh lang hiện trạng | Chương V | 9,972 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng | Chương V | 4 | Công |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 20 | bộ |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,7282 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,8981 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 106,056 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường WC để ốp | Chương V | 32,344 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền WC gạch Ceramic hiện trạng | Chương V | 37,0166 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V | 37,1046 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 134,7274 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 1,6953 | m3 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,9506 | m3 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 293,1559 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 98,924 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Chương V | 779,83 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Chương V | 58,674 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 165,913 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 474,8928 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 152,968 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát xà, dầm để xử lý chống thấm | Chương V | 33,704 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 67,71 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,9119 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 18,8577 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 18,8577 | m3 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch Lát sân hiện trạng | Chương V | 3,7548 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,3755 | m3 |
| 57 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 0,3755 | m3 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,6814 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 40,14 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,78 | 1m2 |
| 61 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 24,3 | m2 |
| 62 | Vách kính cố định, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 6,24 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở quay 4 cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 20,8 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở trượt, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 1,95 | m2 |
| 66 | Vách kính cố định, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 10,035 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở hất, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 1,44 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V | 70,165 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 43,506 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 3,832 | m3 |
| 71 | Gia công lan can inox Sus 304 | Chương V | 0,8556 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Chương V | 65,872 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,3473 | 100m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc, úp biên | Chương V | 40,96 | md |
| 75 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp 300x600 bằng gạch tiết diện | Chương V | 174,44 | m2 |
| 76 | Quét SikaProof Membrane | Chương V | 28,0468 | 1m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,52 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn Compact HPL dày 12mm phụ kiện inox Sus 304 đồng bộ | Chương V | 33,24 | m2 |
| 79 | Trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn | Chương V | 37,89 | m2 |
| 80 | Ốp đá rối vào bồn hoa bằng gạch tiết diện | Chương V | 8,2248 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 4,47 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 34,9936 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 33,704 | m2 |
| 84 | Quét SikaProof Membrane | Chương V | 101,414 | 1m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 67,71 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 204,4665 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.479,3098 | 1m2 |
| 88 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 392,0799 | 1m2 |
| 89 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300 bằng gạch tiết diện | Chương V | 37,516 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 600x600 bằng gạch tiết diện | Chương V | 152,968 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V | 10 | Công |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 700x500x200 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | Tủ |
| 93 | Aptomat MCCB 3P 50A, 20Ka | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Aptomat MCB 3P 32A, 10Ka | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Aptomat MCB 2P 40A, 6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Aptomat MCB 2P 25A, 6Ka | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Aptomat MCB 2P 20A, 6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Biến dòng 50/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 103 | Vôn kế giới hạn đo 0-400V, cấp chính xác 0,2 | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Chuyển mạch vôn kế 400v | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Chuyển mạch Ampeke | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Đồng hồ Ampeke | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | Tủ |
| 108 | Aptomat MCB 3P 32A, 10Ka | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Aptomat MCB 2P 25A, 6Ka | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Chương V | 3 | bộ |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Tủ điện chứa 5 Module | Chương V | 7 | Cái |
| 115 | Aptomat MCB 2P 25A, 6Ka | Chương V | 7 | cái |
| 116 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Chương V | 14 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 1P 20A, 4.5Ka | Chương V | 7 | cái |
| 118 | Aptomat RCBO 2P 16-32A, 4.5Ka | Chương V | 7 | cái |
| 119 | Tủ điện chứa 7 Module | Chương V | 1 | Cái |
| 120 | Aptomat MCB 2P 40A, 6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Aptomat MCB 1P 25A, 4.5Ka | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Aptomat RCBO 2P 16-32A, 4.5Ka | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 | Chương V | 30 | bộ |
| 125 | Đèn ốp trần bóng LED 18W | Chương V | 16 | bộ |
| 126 | Đèn Led downlight Led 150/18W | Chương V | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 20 | cái |
| 128 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Chương V | 14 | cái |
| 129 | Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16A | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 34 | cái |
| 131 | Quạt thông gió gắn tường 250mm | Chương V | 4 | cái |
| 132 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 25 | m |
| 133 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 134 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 240 | m |
| 135 | Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 136 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.420 | m |
| 137 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.780 | m |
| 138 | Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Chương V | 40 | m |
| 139 | Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Chương V | 25 | m |
| 140 | Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địa | Chương V | 350 | m |
| 141 | Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Chương V | 710 | m |
| 142 | Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địa | Chương V | 890 | m |
| 143 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Chương V | 65 | m |
| 144 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Chương V | 340 | m |
| 145 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 1.400 | m |
| 146 | Gia công kim thu sét mạ kẽm | Chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V | 6 | cọc |
| 149 | Dây chống sét mạ kẽm D16 | Chương V | 45 | m |
| 150 | Dây chống sét mạ kẽm D10 | Chương V | 120 | m |
| 151 | Chân bật | Chương V | 60 | cái |
| 152 | Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Đệm chì lá 40x120 | Chương V | 2 | cái |
| 154 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông đai ốc | Chương V | 30 | cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 1 cổng âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 157 | Cáp mạng UTP CAT6 (A) | Chương V | 28 | 10 m |
| 158 | Ống luồn dây tròn PVC D40 | Chương V | 15 | m |
| 159 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 280 | m |
| 160 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 161 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 162 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 163 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 164 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 166 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 169 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 170 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V | 3 | cái |
| 171 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V | 2 | cái |
| 172 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Chương V | 2 | cái |
| 173 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 174 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 175 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Van 2 chiều D32 | Chương V | 2 | cái |
| 178 | Van 2 chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 179 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 180 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 181 | Ống nhựa uPVC D75-Class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 182 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 183 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 184 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 185 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 186 | Tê nhựa uPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 187 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 188 | Tê nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 189 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V | 6 | cái |
| 190 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 2 | cái |
| 191 | Cút nhựa uPVC D75, 135 độ | Chương V | 4 | cái |
| 192 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Chương V | 4 | cái |
| 193 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Chương V | 2 | cái |
| 194 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Chương V | 2 | cái |
| 195 | Cút nhựa uPVC D75, 90 độ | Chương V | 4 | cái |
| 196 | Cút nhựa uPVC D60, 90 độ | Chương V | 2 | cái |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 200 | Chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 202 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 204 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Chương V | 8 | bộ |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | Chương V | 8 | bộ |
| 206 | Chậu dương vành bàn đá | Chương V | 4 | bộ |
| 207 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Chương V | 4 | bộ |
| 208 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Chương V | 4 | bộ |
| 209 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ | Chương V | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 211 | Gương Soi Việt Nhật tráng bạc dày 5mm | Chương V | 4,32 | m2 |
| 212 | Ga thoát sàn inox D90 | Chương V | 8 | cái |
| 213 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100 | Chương V | 10 | quả |
| 214 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 215 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 40 | cái |
| 216 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 217 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 111,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V | 67,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ ô thoáng, lanh tô cửa đi, cửa sổ hiện trạng, kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,5482 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng granitô hiện trạng | Chương V | 40,7564 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hanh lang hiện trạng | Chương V | 52,383 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 158,0117 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,2538 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,0207 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 358,0088 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 224,1642 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Chương V | 782,058 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Chương V | 21,452 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 307,9872 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 728,1164 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm để xử lý chống thấm | Chương V | 44,544 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 52,773 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,2138 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Chương V | 583,62 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V | 13,3 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 25,4271 | m3 |
| 21 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 44,16 | m2 |
| 22 | Vách kính cố định, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 23 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 67,2 | m2 |
| 24 | Vách kính cố định, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 21,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V | 141,6 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,5952 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 88,8 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,007 | m2 |
| 29 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 40,7564 | m2 |
| 30 | Gia công lan can inox Sus 304 | Chương V | 1,0045 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Chương V | 78,705 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 83,776 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 136,9402 | m2 |
| 34 | Quét SikaProof Membrane | Chương V | 97,317 | 1m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 52,773 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.785,6136 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 582,173 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 600x600 bằng gạch tiết diện | Chương V | 583,62 | m2 |
| 39 | Ốp bục giảng gạch Ceramic 250x600 bằng gạch tiết diện | Chương V | 13,3 | m2 |
| 40 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 41 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 42 | Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Chương V | 10 | m |
| 43 | Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Chương V | 10 | m |
| 44 | Ống luồn dây tròn PVC D50 đi nổi | Chương V | 10 | m |
| 45 | Ống luồn dây tròn PVC D32 đi nổi | Chương V | 10 | m |
| 46 | Tháo dỡ tủ điện hiện trạng, lắp lại tủ điện hiện trạng | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng | Chương V | 2 | công |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V | 9 | cái |
| 49 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 50 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 36 | cái |
| 51 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 1 cổng âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 54 | Cáp mạng UTP CAT6 (A) | Chương V | 23 | 10 m |
| 55 | Ống luồn dây tròn PVC D40 | Chương V | 15 | m |
| 56 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 230 | m |
| 57 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Chương V | 120 | m |
| 58 | Hộp nối PVC | Chương V | 32 | cái |
| C | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II (Thi công sau khi phá dỡ nền sân) | Chương V | 0,9746 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3234 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,1434 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,3335 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1991 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0881 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4611 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D20 | Chương V | 24 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5762 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,3984 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,0239 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,0239 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 1,474 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 1,474 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D16 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Gia công lan can | Chương V | 0,2524 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 32,2536 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 118,5961 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,72 | m2 |
| 21 | Sơn chân cột thang sắt nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,72 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,5457 | 100m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát chân tường, cột trong phòng để ốp | Chương V | 21,1428 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V | 303,889 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 150,797 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà chiếm 50% | Chương V | 588,9908 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà chiếm 50% | Chương V | 34,9404 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm chiếm 50% | Chương V | 340,946 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 531,139 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 78,0672 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng granitô hiện trạng | Chương V | 39,924 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Chương V | 457,8856 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 14,5203 | m3 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,6599 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,3735 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 1,8673 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3735 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,6417 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 0,8067 | m3 |
| 40 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V | 0,3286 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V | 2,9876 | 1m2 |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,057 | 100kg |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,337 | 100kg |
| 44 | Đắp đất lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V | 0,2241 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,0858 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,132 | 1m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,076 | 100kg |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,3388 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 0,6996 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 600x600 gạch tiết diện | Chương V | 457,8856 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột Gạch Ceramic 600x120 bằng gạch tiết diện | Chương V | 21,1428 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 22,4624 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,36 | m2 |
| 55 | Gia công lan can, khung đỡ bàn đá inox Sus 304 | Chương V | 0,1049 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can, khung đỡ bàn đá lavabo inox Sus 304 | Chương V | 11,638 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt trụ cái cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.496,0162 | 1m2 |
| 59 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 454,686 | 1m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 39,924 | m2 |
| 61 | Quét Sika chống thấm | Chương V | 135,9022 | 1m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 78,0672 | m2 |
| 63 | Đèn ốp trần bóng LED 18W | Chương V | 16 | bộ |
| 64 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 180 | m |
| 66 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 60 | m |
| 67 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 5 | m |
| 68 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 69 | Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Chương V | 5 | m |
| 70 | Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Chương V | 5 | m |
| 71 | Ống luồn dây tròn PVC D50 | Chương V | 5 | m |
| 72 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Chương V | 5 | m |
| 73 | Tháo dỡ tủ điện hiện trạng, lắp tủ điện hiện trạng ra vị trí mới | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Chậu xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 16 | cái |
| 76 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 10 | bộ |
| 78 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | Chương V | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 10 | bộ |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 | Chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Chậu dương vành bàn đá | Chương V | 8 | bộ |
| 84 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Chương V | 8 | bộ |
| 85 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Ga thoát sàn inox D75 | Chương V | 16 | cái |
| 87 | Ống nhựa uPVC D125-Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 90 | Ống nhựa uPVC D75-Class 2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 91 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Tê nhựa uPVC D125 | Chương V | 16 | cái |
| 94 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 95 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 96 | Tê nhựa uPVC D75 | Chương V | 18 | cái |
| 97 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V | 18 | cái |
| 98 | Tê nhựa uPVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Chương V | 12 | cái |
| 100 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V | 18 | cái |
| 101 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 18 | cái |
| 102 | Cút nhựa uPVC D75, 135 độ | Chương V | 12 | cái |
| 103 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Chương V | 12 | cái |
| 104 | Cút nhựa uPVC D125, 90 độ | Chương V | 6 | cái |
| 105 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Chương V | 6 | cái |
| 106 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Chương V | 8 | cái |
| 107 | Cút nhựa uPVC D75, 90 độ | Chương V | 8 | cái |
| 108 | Cút nhựa uPVC D60, 90 độ | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | Chương V | 5 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 17 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 9 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 113 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 116 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 119 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 122 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 123 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V | 6 | cái |
| 124 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V | 8 | cái |
| 125 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Chương V | 8 | cái |
| 126 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 127 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 128 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 129 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Van 1 chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Van 1 chiều D32 | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 10 | quả |
| 133 | Ống nhựa uPVC D90-Thoát | Chương V | 0,8 | 100m |
| 134 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 40 | cái |
| 135 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 1 cổng âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Cáp mạng UTP CAT6 (A) | Chương V | 21 | 10 m |
| 139 | Ống luồn dây tròn PVC D40 | Chương V | 15 | m |
| 140 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 210 | m |
| 141 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Chương V | 90 | m |
| 142 | Hộp nối PVC | Chương V | 24 | cái |
| D | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG A | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II (Thi công móng sau khi phá dỡ nền sân hiện trạng) | Chương V | 1,0102 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2985 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,8186 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,885 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2546 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0932 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5908 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D20 | Chương V | 32 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6169 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,3933 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,4217 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,4217 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 2,2757 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 2,2757 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D16 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Gia công lan can | Chương V | 0,346 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 44,0736 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 179,2577 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,026 | m2 |
| 21 | Sơn chân cột thang sắt nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,026 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,8466 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can inox hiện trạng | Chương V | 2,4265 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,0464 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,0232 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Chương V | 709,2742 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 22,7712 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 600x600 bằng gạch tiết diện | Chương V | 709,2742 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 120x600 bằng gạch tiết diện | Chương V | 22,7712 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 21,9386 | m3 |
| 31 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 32 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 33 | Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Chương V | 10 | m |
| 34 | Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Chương V | 10 | m |
| 35 | Ống luồn dây tròn PVC D50 đi nổi | Chương V | 10 | m |
| 36 | Ống luồn dây tròn PVC D32 đi nổi | Chương V | 10 | m |
| 37 | Tháo dỡ tủ điện hiện trạng, lắp lại tủ điện hiện trạng | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 1 cổng âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Cáp mạng UTP CAT6 (A) | Chương V | 19 | 10 m |
| 40 | Ống luồn dây tròn PVC D40 | Chương V | 15 | m |
| 41 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 190 | m |
| 42 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Chương V | 90 | m |
| 43 | Hộp nối PVC | Chương V | 24 | cái |
| E | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG B | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng granitô hiện trạng | Chương V | 53,707 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hanh lang hiện trạng | Chương V | 38,2855 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,8515 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 1,4405 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,4395 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Chương V | 26,7745 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 390,1519 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 173,8978 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Chương V | 798,3965 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Chương V | 23,0706 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 437,5638 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 689,79 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 87,672 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 75,9954 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Chương V | 632,1838 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 0,1316 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,2589 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 38,0086 | m3 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 55,681 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1316 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,3666 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 0,7414 | m3 |
| 23 | Gia công lan can inox Sus 304 | Chương V | 1,3065 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Chương V | 95,58 | m2 |
| 25 | Quét SikaProof Membrane | Chương V | 163,6674 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 75,9954 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,894 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,302 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 74,206 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 96,3752 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.948,8209 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 564,0497 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 600x600 bằng gạch tiết diện | Chương V | 630,8678 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic 600x120 bằng gạch tiết diện | Chương V | 26,7745 | m2 |
| 35 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 36 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 37 | Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Chương V | 10 | m |
| 38 | Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Chương V | 10 | m |
| 39 | Ống luồn dây tròn PVC D50 đi nổi | Chương V | 10 | m |
| 40 | Ống luồn dây tròn PVC D32 đi nổi | Chương V | 10 | m |
| 41 | Tháo dỡ tủ điện hiện trạng, lắp lại tủ điện hiện trạng | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng | Chương V | 2 | công |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 45 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 48 | cái |
| 46 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V | 22 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 1 cổng âm tường | Chương V | 5 | cái |
| 49 | Cáp mạng UTP CAT6 (A) | Chương V | 16 | 10 m |
| 50 | Ống luồn dây tròn PVC D40 | Chương V | 15 | m |
| 51 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 160 | m |
| 52 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Chương V | 30 | m |
| 53 | Hộp nối PVC | Chương V | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 4 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 87,895 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 7,2727 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,448 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,9275 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1767 | tấn |
| 6 | Gia công bản mã | Chương V | 1,6647 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã | Chương V | 1,6647 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 186 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 14,2476 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,273 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,4125 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | gói |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,4046 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,9934 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8002 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 62,6112 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,1372 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,7318 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,076 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6738 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,8827 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4809 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 14,2019 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,0872 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0577 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1434 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1071 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1156 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,072 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,4428 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,677 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,497 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,174 | m2 |
| 37 | Đắp đất lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6709 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,7331 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2675 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 28,7265 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 17,2674 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 19,2965 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,6895 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5142 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,8438 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,0052 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 56,1769 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,2169 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,8902 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,4099 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,351 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 135,3675 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,9421 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 14,4616 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,7092 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 2,4544 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8727 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,2134 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,098 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,1432 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7296 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,3906 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,3906 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 145,9696 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,681 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, úp biên | Chương V | 42,46 | md |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 114,0733 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 112,1937 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,2269 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,8804 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 14,7135 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,8137 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,3236 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,3796 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, chiều cao | Chương V | 5,8499 | m3 |
| 76 | Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 147,99 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá rối vào bồn hoa, tiết diện đá | Chương V | 9,7245 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 4,798 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 185,535 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 165,996 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,4554 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Chỉ tính tầng 1,2) | Chương V | 203,1386 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Chỉ tính tầng 3,4, tum) | Chương V | 230,0943 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 681,0631 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 622,6153 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 164,2257 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 118,6866 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,4972 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 581,0886 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 464,7668 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,6752 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 981,6696 | m2 |
| 93 | Trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn | Chương V | 105,7472 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 206,307 | m2 |
| 95 | Lát gạch lá nem 400x400 kích thước gạch | Chương V | 32,976 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,6871 | m2 |
| 97 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 411,768 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,06 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,9 | m |
| 100 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V | 19,3048 | m2 |
| 101 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 162,068 | m2 |
| 102 | Xẻ rãnh chống trượt | Chương V | 15,264 | 10m |
| 103 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch | Chương V | 106,7872 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Granite 600x600 kích thước gạch | Chương V | 888,675 | m2 |
| 105 | Gia công lan can, Khung đỡ bàn đá Lavabo bằng Inox Sus 304 | Chương V | 2,8658 | tấn |
| 106 | Lắp đặt lan can, Khung đỡ bàn đá Lavabo bằng Inox Sus 304 | Chương V | 205,6091 | m2 |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,3696 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt cửa mái chống cháy theo BVTK | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Chương V | 75,676 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 863,773 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.331,2034 | m2 |
| 112 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 51,8 | m2 |
| 113 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 18,9 | m2 |
| 114 | Vách kính cố định, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 15,25 | m2 |
| 115 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 74,88 | m2 |
| 116 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 5,76 | m2 |
| 117 | Vách kính cố định, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 87,255 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V | 253,845 | m2 |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,8751 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 109,44 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,1856 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 12,9749 | 100m2 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 63,6503 | m3 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 76,7677 | 10m2 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,8069 | 10m2 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,177 | 100m2 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 20,0122 | tấn |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 12,528 | 10m2 |
| 129 | Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | Cái |
| 130 | Aptomat MCCB 3P 100A, 20Ka | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Aptomat MCB 3P 32A, 10Ka | Chương V | 4 | cái |
| 132 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 2P 25A, 6Ka | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 2P 20A, 6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Chương V | 3 | bộ |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 139 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Chuyển mạch vôn kế 400v | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Đồng hồ Ampeke thang đo 0-100A | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Chuyển mạch Ampeke | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mm | Chương V | 3 | Cái |
| 144 | Aptomat MCB 3P 32A, 10Ka | Chương V | 3 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Chương V | 9 | cái |
| 146 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Chương V | 6 | cái |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Chương V | 9 | bộ |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Chương V | 9 | cái |
| 149 | Tủ điện chứa 6 Module | Chương V | 7 | Cái |
| 150 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Chương V | 7 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Chương V | 14 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 1P 20A, 4.5Ka | Chương V | 14 | cái |
| 153 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5Ka | Chương V | 7 | cái |
| 154 | Tủ điện chứa 4 Module | Chương V | 2 | Cái |
| 155 | Aptomat MCB 2P 25A, 6Ka | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Chương V | 2 | cái |
| 157 | Aptomat MCB 1P 20A, 4.5Ka | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5Ka | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Chương V | 84 | bộ |
| 160 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng tube led 18w x 1 | Chương V | 14 | bộ |
| 161 | Đèn Tuýp Led đôi máng chống lóa treo sát trần 1.2m -2x18w | Chương V | 6 | bộ |
| 162 | Đèn ốp trần bóng LED 18W | Chương V | 35 | bộ |
| 163 | Đèn Led downlight Led 150/18W | Chương V | 25 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt móc treo quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 166 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Chương V | 11 | cái |
| 167 | Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16A | Chương V | 7 | cái |
| 168 | Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16A | Chương V | 18 | cái |
| 169 | Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16A | Chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 29 | cái |
| 171 | Quạt thông gió gắn tường 250mm | Chương V | 8 | cái |
| 172 | Quạt thông gió âm trần 250mm | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Ống gió tôn 100x100 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Chương V | 2 | m |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 176 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 480 | m |
| 177 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 178 | Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.280 | m |
| 179 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.560 | m |
| 180 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.020 | m |
| 181 | Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Chương V | 540 | m |
| 182 | Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địa | Chương V | 800 | m |
| 183 | Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Chương V | 1.280 | m |
| 184 | Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địa | Chương V | 1.510 | m |
| 185 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Chương V | 60 | m |
| 186 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Chương V | 1.300 | m |
| 187 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 2.370 | m |
| 188 | Gia công kim thu sét mạ kẽm | Chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm | Chương V | 3 | cái |
| 190 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V | 6 | cọc |
| 191 | Dây chống sét mạ kẽm D16 | Chương V | 50 | m |
| 192 | Dây chống sét mạ kẽm D10 | Chương V | 115 | m |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt chân bật | Chương V | 80 | cái |
| 194 | Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt Đệm chì lá 40x120 | Chương V | 2 | cái |
| 196 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông đai ốc | Chương V | 25 | cái |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 1 cổng âm tường | Chương V | 9 | cái |
| 199 | Cáp mạng UTP CAT6 (A) | Chương V | 52 | 10 m |
| 200 | Ống luồn dây tròn PVC D40 | Chương V | 40 | m |
| 201 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 520 | m |
| 202 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Chương V | 105 | m |
| 203 | Hộp nối PVC | Chương V | 28 | cái |
| 204 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 205 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 206 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 207 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 208 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 209 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V | 14 | cái |
| 210 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V | 18 | cái |
| 211 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Chương V | 12 | cái |
| 212 | măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Chương V | 6 | cái |
| 213 | măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Chương V | 6 | cái |
| 214 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 215 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 216 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 217 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 218 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 14 | cái |
| 219 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V | 30 | cái |
| 220 | Tê nhựa PPR D50/32 | Chương V | 3 | cái |
| 221 | Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V | 3 | cái |
| 222 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 223 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 224 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 24 | cái |
| 225 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 226 | Côn nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 227 | Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V | 4 | cái |
| 228 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 8 | cái |
| 229 | Van 2 chiều D32 | Chương V | 2 | cái |
| 230 | Van 2 chiều D25 | Chương V | 6 | cái |
| 231 | Van 2 chiều D20 | Chương V | 12 | cái |
| 232 | Van phao điện D32 | Chương V | 1 | cái |
| 233 | Van phao cơ D32 | Chương V | 3 | cái |
| 234 | Van điện từ D34 | Chương V | 1 | cái |
| 235 | Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mức nước | Chương V | 1 | cái |
| 236 | Ống nhựa uPVC D125-Class 2 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 237 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 238 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 239 | Ống nhựa uPVC D75-Class 2 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 240 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 241 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 242 | Ống kiểm tra D125 | Chương V | 12 | cái |
| 243 | Đầu bịt D125 | Chương V | 12 | cái |
| 244 | Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Chương V | 12 | cái |
| 245 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V | 24 | cái |
| 246 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 24 | cái |
| 247 | Cút nhựa uPVC D75, 135 độ | Chương V | 36 | cái |
| 248 | Tê nhựa uPVC D125/110 | Chương V | 14 | cái |
| 249 | Tê nhựa uPVC D125/75 | Chương V | 26 | cái |
| 250 | Tê nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 24 | cái |
| 251 | Tê nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 24 | cái |
| 252 | Tê nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 32 | cái |
| 253 | Bịt Xả thông tắc PVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 254 | Bịt Xả thông tắc PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 255 | Đầu bịt D110 | Chương V | 12 | cái |
| 256 | Đầu bịt D90 | Chương V | 12 | cái |
| 257 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | Chương V | 14 | cái |
| 258 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 26 | cái |
| 259 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 260 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 22 | cái |
| 261 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 262 | Chậu xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 16 | cái |
| 264 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V | 16 | cái |
| 265 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 14 | bộ |
| 266 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Chương V | 14 | bộ |
| 267 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V | 14 | bộ |
| 268 | Chậu dương vành bàn đá | Chương V | 16 | bộ |
| 269 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 270 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Chương V | 17 | bộ |
| 271 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Chương V | 9 | bộ |
| 272 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ | Chương V | 17 | bộ |
| 273 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 9 | cái |
| 274 | Gương Soi Việt Nhật tráng bạc dày 5mm | Chương V | 13,21 | m2 |
| 275 | Vòi rửa 1 vòi, vòi tay gạt nhanh | Chương V | 8 | bộ |
| 276 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 277 | Ga thoát sàn inox D90 | Chương V | 25 | cái |
| 278 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100 | Chương V | 10 | quả |
| 279 | Ga thoát sàn inox D75 | Chương V | 12 | cái |
| 280 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 281 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 282 | Tê nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 12 | cái |
| 283 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 40 | cái |
| 284 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Chương V | 24 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 74,5808 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 6,1583 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,6804 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 7,5718 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1406 | tấn |
| 6 | Gia công bản mã | Chương V | 1,2887 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã | Chương V | 1,2887 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 148 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 12,0768 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,216 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,9375 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | gói |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,3778 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,1503 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1082 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 52,6153 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,1491 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,9581 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1503 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7867 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,923 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1964 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 26,4048 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6138 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1413 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0959 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0736 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,8029 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,052 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,3937 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,4457 | m2 |
| 38 | Đắp đất lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6072 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,7706 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,0929 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 60,1837 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 22,2514 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,8591 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9046 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,3442 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,3442 | tấn |
| 48 | Gia công bản mã | Chương V | 0,1169 | tấn |
| 49 | Lắp đặt bản mã | Chương V | 0,1169 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,2172 | m2 |
| 51 | Bu lông M22 | Chương V | 14 | cái |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 38,8551 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,0282 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3132 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,5514 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2836 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 28,4768 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 3,0435 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,9997 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,8556 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,579 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3061 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,082 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 4,6226 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 4,6226 | tấn |
| 66 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 1,0688 | tấn |
| 67 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 1,0688 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,1525 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,1525 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 579,051 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M22 | Chương V | 28 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D20 | Chương V | 72 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D12 | Chương V | 562 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M25x90 | Chương V | 16 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Mái kính cường lực temper dày 12,38mm | Chương V | 43,032 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn 3 lớp Tôn/Pu/PP múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,0354 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, úp biên | Chương V | 38,32 | md |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 178,5311 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 26,2647 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,1008 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V | 9,8365 | m3 |
| 82 | Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 31,524 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 122,655 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá rối vào bồn hoa, tiết diện đá | Chương V | 13,7882 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 90,894 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,9746 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 273,5902 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.108,9898 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,3406 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,1564 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 366,834 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 347,544 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,06 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 230,9572 | m2 |
| 95 | Trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn | Chương V | 53,2688 | m2 |
| 96 | Quét SikaProof Membrane | Chương V | 369,7856 | m2 |
| 97 | Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch | Chương V | 212,544 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,6256 | m2 |
| 99 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 213,42 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,9 | m |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,12 | m |
| 102 | Vẽ trang trí biểu tượng thể thao KT: 0.9x0.9x4 | Chương V | 1 | trọn gói |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Vòng tròn Olympic theo BVTK | Chương V | 1 | trọn gói |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,3915 | m2 |
| 105 | Xẻ rãnh chống trượt | Chương V | 24,57 | 10m |
| 106 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch | Chương V | 53,2688 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Granite 600x600 kích thước gạch | Chương V | 168,8295 | m2 |
| 108 | Thi công sàn Vinyl dày 4mm có hèm khóa bao gồm cả lớp lót cao su | Chương V | 419,0484 | m2 |
| 109 | Nẹp sàn nhựa Vinyl | Chương V | 20,5 | md |
| 110 | Gia công lan can, Khung đỡ bàn đá Lavabo bằng Inox Sus 304 | Chương V | 0,2256 | tấn |
| 111 | Lắp đặt lan can, Khung đỡ bàn đá Lavabo bằng Inox Sus 304 | Chương V | 15,8784 | m2 |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,4168 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Chương V | 71,144 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 469,1218 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.054,325 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Biển Nhà Đa năng theo BVTK | Chương V | 1 | trọn gói |
| 117 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,6381 | tấn |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,6381 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,78 | m2 |
| 120 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 45,32 | m2 |
| 121 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 5,94 | m2 |
| 122 | Vách kính cố định, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 11,65 | m2 |
| 123 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 12,09 | m2 |
| 124 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 125 | Vách kính cố định, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 30,57 | m2 |
| 126 | Cung cấp,lắp dựng cửa chớp nhôm cố định, nhôm định hình hệ ( Tương đương Xingfa) sơn tĩnh điện dày 1,4mm (vận dụng đơn giá vách kính cố định ) | Chương V | 75,34 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V | 185,23 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3571 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 21,06 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,9864 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,6866 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V | 5,5597 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 1 Đợt | Chương V | 1,4071 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 3 đợt | Chương V | 4,1526 | 100m2 |
| 135 | Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | Cái |
| 136 | Aptomat MCB 3P 25A, 10Ka | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 1P 16A, 6Ka | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Aptomat MCB 1P 20A, 6Ka | Chương V | 5 | cái |
| 139 | Aptomat RCBO 1P 20A, 4.5Ka | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Chương V | 3 | bộ |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 142 | Đèn Led chiếu Pha D CP06L/100W | Chương V | 14 | bộ |
| 143 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 | Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Chương V | 9 | bộ |
| 145 | Đèn ốp trần bóng LED 20W | Chương V | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp | Chương V | 8 | cái |
| 147 | Quạt thông gió gắn tường 250mm | Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt móc treo quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16A | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 12 | cái |
| 153 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.470 | m |
| 154 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.290 | m |
| 155 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 800 | m |
| 156 | Gia công kim thu sét mạ kẽm | Chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm | Chương V | 10 | cái |
| 158 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V | 6 | cọc |
| 159 | Dây chống sét mạ kẽm D16 | Chương V | 70 | m |
| 160 | Dây chống sét mạ kẽm D10 | Chương V | 200 | m |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt chân bật | Chương V | 80 | cái |
| 162 | Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt Đệm chì lá 40x120 | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông đai ốc | Chương V | 40 | cái |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 1 cổng âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Cáp mạng UTP CAT6 (A) | Chương V | 6 | 10 m |
| 168 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 60 | m |
| 169 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 172 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V | 4 | cái |
| 173 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V | 6 | cái |
| 174 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Chương V | 2 | cái |
| 175 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 177 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 178 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 179 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 180 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 181 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 182 | Van 2 chiều D32 | Chương V | 3 | cái |
| 183 | Van 2 chiều D25 | Chương V | 4 | cái |
| 184 | Van 2 chiều D20 | Chương V | 2 | cái |
| 185 | Van phao điện D25 | Chương V | 1 | cái |
| 186 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 187 | Van điện từ D27 | Chương V | 1 | cái |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mức nước | Chương V | 1 | cái |
| 189 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 190 | Ống nhựa uPVC D75-Class 2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 191 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 192 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 193 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V | 12 | cái |
| 194 | Cút nhựa uPVC D75, 135 độ | Chương V | 8 | cái |
| 195 | Tê nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 8 | cái |
| 196 | Tê nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 8 | cái |
| 197 | Bịt Xả thông tắc PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 198 | Bịt Xả thông tắc PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 199 | Đầu bịt D110 | Chương V | 4 | cái |
| 200 | Đầu bịt D75 | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 204 | Chậu xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 9 | cái |
| 206 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 7 | bộ |
| 208 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Chương V | 7 | bộ |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V | 7 | bộ |
| 210 | Chậu dương vành bàn đá | Chương V | 6 | bộ |
| 211 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Chương V | 6 | bộ |
| 212 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Chương V | 4 | bộ |
| 213 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ | Chương V | 6 | bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 215 | Gương Soi Việt Nhật tráng bạc dày 5mm | Chương V | 4,872 | m2 |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 217 | Sen tắm nóng lạnh | Chương V | 6 | bộ |
| 218 | Ga thoát sàn inox D90 | Chương V | 12 | cái |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100 | Chương V | 24 | quả |
| 220 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 221 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 222 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V | 48 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,092 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,671 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 24,455 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 26,469 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,405 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,641 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Chương V | 0,979 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 1,48 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 7,802 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 2,507 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 90,055 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Chương V | 173,774 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 0,49 | m2 |
| 17 | Tôn huỳnh | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Gia công thang inox Sus 304 | Chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thang inox Sus 304 | Chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,571 | m2 |
| 21 | Bản lề nắp bể | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Khóa bể Việt Tiệp hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt bằng cản nước PVC - V30 | Chương V | 86 | m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 3,022 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,62 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,013 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,083 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,489 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,89 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,161 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,07 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,322 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,477 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,594 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,374 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,76 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,112 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,96 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic 500x500 kích thước gạch | Chương V | 10,536 | m2 |
| 49 | Quét Sika chống thấm vén thành cao 300mm | Chương V | 21,99 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,034 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,4 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,374 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,232 | m2 |
| 54 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 9,6 | md |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 9,6 | m cấu kiện |
| 56 | Cung cấp, Cửa sổ chớp, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm ; nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm; toàn bộ cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,821 | m2 |
| 57 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,441 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 3,262 | m2 cấu kiện |
| 59 | Tủ điện KT 300x200x200mm, vỏ tôn dày 1.5 mm | Chương V | 1 | Cái |
| 60 | Aptomat MCCB 3P 25A, 20Ka | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCCB 3P 25A, 10Ka | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCCB 1P 16A, 10Ka | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16A | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 69 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 70 | Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 71 | Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địa | Chương V | 20 | m |
| 72 | Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Chương V | 20 | m |
| 73 | Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 74 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 50 | m |
| 75 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Chương V | 20 | m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 1 | quả |
| 77 | Ống nhựa uPVC D90, class 2 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Chương V | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 26,9928 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 8,157 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 8,0898 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 8,13 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC lấy bằng 0.5) | Chương V | 6,24 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,1228 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 8,7049 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 32,2969 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ (vận dụng mã hiệu, NC =50%) | Chương V | 16,56 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hàng rào sắt hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC=50%) | Chương V | 121,2575 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,2183 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 1,0763 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,6692 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,3426 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0266 | tấn |
| 19 | Gia công bản mã | Chương V | 0,2506 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bản mã | Chương V | 0,2506 | tấn |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 28 | mối nối |
| 22 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 2,1448 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,35 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,0443 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 31,3625 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,1362 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,9896 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1659 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 12,3915 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6018 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2639 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5466 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3185 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7295 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,5408 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,9944 | m3 |
| 38 | Đắp đất lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2985 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,8049 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 3,0912 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,4365 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,5703 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1236 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4205 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,6387 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,5181 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4283 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2792 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,9684 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,3555 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,8335 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6305 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6554 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0444 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 22,6815 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,77 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V | 0,2794 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,5118 | m3 |
| 62 | Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 75,2091 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 13,7376 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,82 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm ngoài nhà , vữa XM mác 75 | Chương V | 58,9636 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,3522 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,8674 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,7054 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,888 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,086 | m2 |
| 71 | Quét Sika chống thấm | Chương V | 47,4672 | m2 |
| 72 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,7266 | m2 |
| 73 | Lát gạch lá nem 285x285x25 kích thước gạch | Chương V | 30,567 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,6394 | m2 |
| 75 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,2752 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,49 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 6 | m |
| 78 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 25,202 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8605 | m2 |
| 80 | Xẻ rãnh chống trượt | Chương V | 1,194 | 10m |
| 81 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, kích thước gạch | Chương V | 18,3932 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 182,3564 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 142,3262 | m2 |
| 84 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 4,6 | m2 |
| 85 | Vách kính cố định, nhôm dầy 2,0mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 0,8 | m2 |
| 86 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 2,42 | m2 |
| 87 | Vách kính cố định, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 0,88 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm dầy 1,4mm, kính 6,38mm PK Đồng bộ | Chương V | 0,9 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V | 9,6 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,054 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,2 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,2936 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,473 | 100m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Cánh cổng xếp Inox Sus 304 theo BVTK | Chương V | 12,61 | md |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Mo tơ điện | Chương V | 1 | trọn gói |
| 96 | Mua đất mầu trồng cây | Chương V | 0,809 | m3 |
| 97 | Tủ điện chứa 8 Module | Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Aptomat MCB 3P 25A, 10Ka | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 1P 32A, 6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 1P 25A, 6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Aptomat MCB 1P 20A, 6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Aptomat RCBO 1P 20A, 6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Đèn ốp trần bóng LED 18W | Chương V | 7 | bộ |
| 106 | Đèn hắt pha bóng Led 20w | Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt móc treo quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 90 | m |
| 112 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 113 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 180 | m |
| 114 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 90 | m |
| 115 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Chương V | 30 | m |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 4 | quả |
| 117 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 118 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 8 | cái |
| 120 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,6446 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,3155 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,3095 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,7062 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,7762 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5203 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1197 | tấn |
| 127 | Đắp đất lấp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4189 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2257 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 5,1183 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,9306 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1222 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5405 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,0734 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4331 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2216 | tấn |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,6729 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,0299 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 23,5651 | m3 |
| 139 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,9232 | m2 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 551,4036 | m2 |
| 141 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 659,3268 | m2 |
| 142 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,7 | m |
| J | HẠNG MỤC : CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng | Chương V | 840 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 75,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 215,3 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.153 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 1,092 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng bồn hoa, rộng | Chương V | 3,6294 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,6294 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V | 7,1113 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,6664 | m2 |
| 11 | Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,6664 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo tre, chiều cao | Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống tre D100 | Chương V | 236,34 | md |
| 15 | Căng, Tháo lưới nhựa mắt cáo Khổ 1.2x25m (vận dụng mã hiệu NC nhân hệ số 1,5) | Chương V | 360 | m2 |
| 16 | Khung tủ điện kích thước 800x500x250 tôn dày 2,0mm | Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Aptomat MCCB 4P 125A, 50Ka | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn SunTrip | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 3P 100A, 20Ka | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 3P 25A, 20Ka | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 3P 75A, 20Ka | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Chuyển mạch Vôn kế 500V | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đồng hồ Ampeke thang đo 0-175A | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Chống sét PRD 3P+N, Imax = 65Ka | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Khung tủ điện kích thước 500x400x170 tôn dày 1,5mm | Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Aptomat MCCB 3P 25A, 10Ka | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P 6A, 6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Công tơ điện 3P-25A | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Rơ le nhiệt 12-18A | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Timer Le7M-2 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Chương V | 16 | mối |
| 39 | Cáp Đồng trần 95mm2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Chương V | 12 | cọc |
| 41 | Cung cấp Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34 kg/ Bao | Chương V | 8 | bao |
| 42 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 40 | m |
| 43 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 75 | m |
| 44 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 110 | m |
| 45 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V | 490 | m |
| 46 | CU/FR/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25MM2 | Chương V | 215 | m |
| 47 | Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địa | Chương V | 330 | m |
| 48 | Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Chương V | 110 | m |
| 49 | Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địa | Chương V | 490 | m |
| 50 | Ống HDPE 85/60 | Chương V | 3,3 | 100m |
| 51 | Ống HDPE 65/50 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 52 | Ống HDPE 40/30 | Chương V | 4,9 | 100m |
| 53 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V | 88 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,0221 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,5292 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5126 | 100m3 |
| 57 | Rải gạch không nung | Chương V | 38,5 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Băng báo cáp | Chương V | 350 | md |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6221 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,1104 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0711 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3121 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0357 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 67 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,885 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,523 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 3,5608 | m3 |
| 72 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400 bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,08 | m2 |
| 73 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V | 2,35 | 100m |
| 75 | Van Phao đồng D32-PN4 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Crefin D32 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Van chặn PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Van chặn PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 48 | cái |
| 81 | Khoan giếng D76 | Chương V | 30 | m |
| 82 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Đào đường cáp, đất cấp II | Chương V | 0,3303 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,3303 | 100m3 |
| 87 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Chương V | 70 | 1 cấu kiện |
| 88 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V | 122,588 | m2 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 21,944 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,6018 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,4028 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,7072 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,2794 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,5218 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,4221 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,5 | m2 |
| 100 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,9 | m2 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2979 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,3039 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,2853 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 3,2616 | m3 |
| 105 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,2152 | m2 |
| 106 | Cáp quang 12 sợi (12FO, 12 Core ) | Chương V | 68 | 10 m |
| 107 | Ống HDPE 40/30 | Chương V | 6,8 | 100m |
| 108 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,959 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,9034 | 100m3 |
| 110 | Rải gạch không nung | Chương V | 74,8 | m2 |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Bang báo cáp | Chương V | 680 | m |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,0846 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,0846 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,0625 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0221 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,003 | tấn |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,1562 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,296 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,572 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m2 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,9574 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang có dây 24V DC | Chương V | 11,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đế đầu báo cháy) | Chương V | 112 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy 24VDC | Chương V | 5 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Chương V | 5 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC ; 90dB | Chương V | 5 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K) | Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 11 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 4.990 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 500 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 20x2x0.5mm | Chương V | 7,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Chương V | 5.492 | m |
| 13 | Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế chia ngả 3 đường D20 (PVC) | Chương V | 137 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D40/30 | Chương V | 710 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mm | Chương V | 25 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểm | Chương V | 66 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Chương V | 88 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 2.310 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V | 2.310 | m |
| 21 | Lắp đặt đế chia ngả 3 đường PVC D20 | Chương V | 115 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mm | Chương V | 25 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V | 5,78 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V | 4,21 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cm | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm cho trụ chữa cháy và trụ tiếp nước | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 -L=20m; 13 bar (Sợi chỉ + Polyester; tráng PVC) | Chương V | 1 | Cuộn |
| 37 | Lắp đặt lăng phụ d65 (Chất liệu gang đúc nguyên khối) | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 168 | bình |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 L20m 13 bar | Chương V | 24 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50 | Chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng có ngàm D50mm | Chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích D100mm | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích D65mm | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn ren đồng D25mm | Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích D100mm | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích D65mm | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren đồng một chiều D25mm | Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van xả khí D50mm | Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van phao đồng D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rọ hút mặt bích D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc rác D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Mối nối mềm D100mm | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mm | Chương V | 34 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 16 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/65mm | Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm | Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65/50mm | Chương V | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Chương V | 34 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm | Chương V | 28 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50/25mm | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d50 | Chương V | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d25 | Chương V | 7 | cái |
| 71 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Chương V | 65 | mối |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 10,11 | 100m |
| 73 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Chương V | 0,09 | tấn |
| 74 | Lắp đặt lơ thu kẽm D15/12 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ở độ cao | Chương V | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 225 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp máy bơm D40/30 | Chương V | 225 | m |
| 78 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 50 | tấm |
| 79 | Sơn chống rỉ, sơn đỏ | Chương V | 92 | m2 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 378,25 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 113,475 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,6478 | 100m3 |
| 83 | Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 600x400mm | Chương V | 19 | Tấm |
| 84 | Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 400x300mm | Chương V | 8 | Tấm |
| 85 | Bể nước mồi 500 lít | Chương V | 1 | Chiếc |
| 86 | Giá đựng 3 bình chữa cháy | Chương V | 32 | Chiếc |
| 87 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V | 30,26 | 100m |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 127,092 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc | Chương V | 907,8 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kW | Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kW | Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=22,5l/s; H>=45mcn và 1 bơm động cơ Diezel Q=22,5l/s; H>=45mcn.Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt LS-Korea Kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel. | Chương V | 1 | chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC | 1 | Số lượng 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 3 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục | ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | ≥ 8 tấn, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Đồng hồ đo áp | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi