Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công San lấp mặt bằng lô B6,B7;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công San lấp mặt bằng lô B6,B7; |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:24:00 đến ngày 2022-10-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,848,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11272333E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2254467E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải là hợp đồng thi công xây dựng có giá trị hạng mục san nền bằng đất đồi tối thiểu là 98.593.756.000 VND (Tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục san nền bằng đất đồi; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) được Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực hợp pháp và Hóa đơn xuất cho Bên A). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.593.756.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự theo vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn thành công trình và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng đào tạo an toàn lao động, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi có công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe ôtô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểmđịnh an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiệngiao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng(theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày31/12/2015 và Thông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày01/10/2020 của Bộ GTVT)còn thời hạn tính đến thờiđiểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công San lấp mặt bằng lô B6,B7; Đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp Cộng Hòa, Chí Linh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12
Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trạm Trung Thái; Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam; Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực 1 | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.833,2687 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi để đắp K=0,9 (Hệ số 1,3 là hệ số chuyển đổi từ đất đồi rời sang đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367.923,166 | m3 |
| B | Khu vực 2 | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.064,5183 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi để đắp K=0,9 (Hệ số 1,3 là hệ số chuyển đổi từ đất đồi rời sang đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267.847,073 | m3 |
| C | Khu cây xanh | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất II (bóc đất hữu cơ để vào khu cây xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,4991 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,4991 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,4791 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11272333E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2254467E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải là hợp đồng thi công xây dựng có giá trị hạng mục san nền bằng đất đồi tối thiểu là 98.593.756.000 VND (Tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục san nền bằng đất đồi; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) được Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực hợp pháp và Hóa đơn xuất cho Bên A). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.593.756.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự theo vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn thành công trình và thanh toán | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng đào tạo an toàn lao động, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 3 |
| 2 | Máy ủi có công suất ≥ 110 CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 4 |
| 4 | Xe ôtô tự đổ ≥ 10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểmđịnh an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiệngiao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng(theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày31/12/2015 và Thông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày01/10/2020 của Bộ GTVT)còn thời hạn tính đến thờiđiểm mở thầu; | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi