Gói thầu: Gói thầu số 5 mua vật tư chính phục vụ thi công 10 tuyến ống phân phối thuộc công trình các tuyến ống quý III và IV 2022 (trừ tuyến số 11)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949498-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói thầu số 5 mua vật tư chính phục vụ thi công 10 tuyến ống phân phối thuộc công trình các tuyến ống quý III và IV 2022 (trừ tuyến số 11)
Số hiệu KHLCNT 20220948491
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn của công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:22:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 758,523,118 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 mua vật tư chính phục vụ thi công 10 tuyến ống phân phối thuộc công trình các tuyến ống quý III và IV 2022 (trừ tuyến số 11)
Các tuyến ống quý III và IV/2022, hạng mục 11 tuyến ống phân phối cấp nước
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và vốn của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông + Êcu + Lông đền inox M14-60 (Inox 304)180cáiInox 304; Kèm 01 tán và 02 long đền
2Bu lông + Êcu + Lông đền inox M14-80 (Inox 304)12cáiInox 304; Kèm 01 tán và 02 long đền
3Bu lông + Êcu + lông đền Inox M16-60mm (inox 304)104cáiInox 304; Kèm 01 tán và 02 long đền
4Bu lông + Êcu + lông đền Inox M16-80 (Inox 304)40cáiInox 304; Kèm 01 tán và 02 long đền
5Bu lông nở D12-60mm40bộĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương
6Chụp van gang D150mm20cáiPN ≥ 10
7Co ( 90 độ) nhựa HDPE D90mm (UU)10cáiPN ≥ 10
8Co ( 90 độ) nhựa PVC D60mm (EE)14cáiPN ≥ 10
9Co ( 90 độ) nhựa PVC D90mm (EE)8cáiPN ≥ 10
10Co (90 độ) nhựa PVC D21mm (EE)45cáiPN ≥ 10
11Co răng ngoài nhựa uPVC D21mm (ER)45cáiPN ≥ 10
12Côn (khâu nối giảm) nhựa HDPE D90x63mm (EE)1cáiPN ≥ 10
13Côn răng trong ngoài thau D27x21mm4cáiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương
14Đai khởi thuỷ PP D63x27mm(Bulon Inox 304 và ren trong bằng đồng)46cáiPhiếu kết quả thử nghiệm của Trung tâm KT TCĐLCL 3 hoặc đơn vị có chức năng (Áp lực PN ≥ 16, Phương pháp thử ISO 1167-1:2006).
15Đai khởi thuỷ PP D90x27mm (Bu lon Inox 304 và ren trong bằng đồng6cáiPhiếu kết quả thử nghiệm của Trung tâm KT TCĐLCL 3 hoặc đơn vị có chức năng (Áp lực PN ≥ 16, Phương pháp thử ISO 1167-1:2006).
16Đai thép dẹp 50x5mm20cáiTheo bản vẽ đính kèm
17Hai đầu răng thau D27mm5cáiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương
18Khâu nối nhựa HDPE D63mm (nối vặn ren)95cáiPhiếu kết quả thử nghiệm của Trung tâm KT TCĐLCL 3 hoặc đơn vị có chức năng (Áp lực PN ≥ 10, Phương pháp thử ISO 1167-1:2006).
19Mặt bích đặc sắt D90mm (dày 10mm, 8 lỗ bu lông)3cáiPN ≥ 10
20Mặt bích nhựa HDPE D63mm (BE + đai thép + jiont cao su, 1 đầu bích 1 đầu vặn ren)24cáiPN ≥ 10
21Mặt bích nhựa HDPE D90mm (BU) + đai thép + jiont cao su11cáiPN ≥ 10
22Mặt bích nhựa PVC D60mm + jiont cao su22cáiPN ≥ 10
23Mặt bích nhựa PVC D90mm (BE) + kèm jiont cao su10cáiPN ≥ 10
24Mặt bít đặc sắt D60mm (dày 10mm, 4 lỗ bu lông)4cáiPN ≥ 10
25Mối nối mềm gang D110mm (dùng cho ống HDPE)4cáiPN ≥ 10;
26Mối nối mềm gang D114mm (Dùng cho ống PVC)2cáiPN ≥ 10;
27Mối nối mềm Gang D90mm (dùng cho ống PVC)4cáiPN ≥ 10;
28Mối nối mềm gang D90mm (dùng cho ống HDPE)3cáiPN ≥ 10;
29Ống HDPE D25mm (dày 2.3mm)245mPN ≥ 16; ISO 4427-2:2007; phải có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị có chức năng trong vòng 06 tháng kể từ ngày đóng thư chào giá kèm theo).
30Ống nhựa HDPE D110mm (dày 5,3mm)1mPN ≥ 8
31Ống nhựa HDPE D63mm, dày 3.8mm, L = 50m/cuồn3.673mPN ≥ 10; ISO 4427-2:2007; phải có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị có chức năng trong vòng 06 tháng kể từ ngày đóng thư chào giá kèm theo).
32Ống nhựa HDPE D90mm dày 5,4mm3.764,5mPN ≥ 10; ISO 4427-2:2007; phải có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị có chức năng trong vòng 06 tháng kể từ ngày đóng thư chào giá kèm theo).
33Ống nhựa uPVC D168mm, dày 4.3mm10mPN ≥ 5
34Ống nhựa uPVC D21mm (dày 1.6mm)63,5mPN ≥ 15
35Ống nhựa uPVC D60mm Dày 2.8mm16mPN ≥ 9
36Ống nhựa uPVC D90mm, Dày 5.0mm5,5mPN ≥ 12
37Tê chữ Y nhựa uPVC D60x60x60mm (EEE)1cáiPN ≥ 10
38Tê giảm nhựa HDPE D90x63x90mm (EEE), vặn ren2cáiPN ≥ 10
39Tê giảm nhựa HDPE D110x90x110mm (UUU)1cáiPN ≥ 10
40Tê nhựa giảm uPVC D114x60x114mm (EEE)1cáiPN ≥ 10
41Tê Y nhựa uPVC D60x60x60mm (EEE)4cáiPN ≥ 10
42Tê nhựa uPVC D90x90x90mm (EEE)1cáiPN ≥ 10
43Tê Y nhựa HDPE D90x90x90mm (UUU)1cáiPN ≥ 10
44Tê nhựa HDPE D63x63x63mm (EEE, vặn ren)1cáiPN ≥ 10
45Tê nhựa uPVC D90x60x90mm (EEE)1cáiPN ≥ 10
46Tê nhựa HDPE D90x90x90mm (EEE, vặn ren)2cáiPN ≥ 10
47Tê Y nhựa uPVC D90x90x90mm (EEE)1cáiPN ≥ 10
48Tê nhựa HDPE D110x110x63mm (UUU)1cáiPN ≥ 10
49Thép dẹp 60mm (dày 6mm)34,1kgTheo bản vẽ đính kèm
50Van cóc đồng D27mm (3/4" x 25mm)51cái(Van bi liên hợp đồng DN20);Van có 1 đầu nối thông qua rắc co, một đầu nối nhanh kiểu cơ khí để nối (thúc) với ống HDPE có đường kính ngoài D = 25mm, có vòng siết (vòng hãm) chống sự tháo và làm kín bằng Joint cao su.
51Van cổng ty chìm D60mm (BB), nắp chụp13cáiPN ≥ 10; BS 5163-1, BS EN 1074-1, ISO 7259, Awwa C509, JIS B2220;
52Van cổng ty chìm D80mm (BB), nắp chụp6cáiPN ≥ 10; BS 5163-1, BS EN 1074-1, ISO 7259, Awwa C509, JIS B2220;
53Van góc liên hợp không có van 1 chiều đồng (3/4'' 25mm)45cái(Van góc liên hợp đồng DN15);Van gồm 1 đầu là ren G3/4’’, đầu còn lại là đầu nối ống nhựa D25. Van có 1 đầu nối với đồng hồ (ống cứng) thông qua rắc co, một đầu nối nhanh kiểu cơ khí để nối (thúc) với ống HDPE có đường kính ngoài D = 25mm, có vòng siết (vòng hãm) chống sự tháo và làm kín bằng Joint cao su.Ốc tay van được làm bằng thép không rỉ inox.Tay van được làm vật liệu hợp ABS.
54Van hai chiều thau D21mm45cái(Van cửa đồng DN15, Nối ren)
55Van hai chiều thau D27mm5cái(Van cửa đồng DN20, Nối ren trong)
56Van xả khí D25mm1cái(vật liệu gang sử dụng cho cấp nước)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->