Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946995-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220850727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:22:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,219,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565984E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.700.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích bồn.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh sức nâng.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng >= 500 kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Trường Mầm non Hoa Sim, xã Đắk Sin; Hạng mục: Xây mới 08 phòng học và Hạ tầng kỹ thuật
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Đắk R’lấp. Địa chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn XD&DV 686 và Công ty TNHH MTV Viễn Tin Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Đắk R’lấp. Địa chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Đắk R’lấp. Địa chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Hữu Nghĩa, điạ chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đắk R’lấp. Địa chỉ: Tổ dân Phố 3, Thị Trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R'Lấp,Tỉnh Đắk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI 08 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,911100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán131,73341m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán113,359m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5678100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,097tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,4791tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán37,4108m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán91,4043m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,6494100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6334tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,1632tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,0984m3
13Xây bó vỉa, bồn hoa bằng gạch không nung 4x8x18 VXM #75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,938m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,1751100m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,58100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3117tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,1898tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,7748100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,8738m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,1312100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5419tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,7988tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23,484m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4256100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5082tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,256m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5896100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0336tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,4536m3
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,7145tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,7145tấn
32SX LD Bu lôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48cái
33SX LD bu lôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40cái
34Gia công xà gồ, và đà trần thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,9082tấn
35Lắp dựng xà gồ và đà trần thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,9082tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,5349100m2
37Đóng trần to le lạnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán766,4m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán182,1888m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,673m3
40Xây các bộ phận phức tạp bằng gạch không nung 4x8x18 VXM #75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,318m3
41Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12ly kèm phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,04m2
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,48m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán746,258m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.259,92m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán137,75m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán238,79m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,68m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán658,32m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán687,8m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán85,12m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,5m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.390,338m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán412,22m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.180,14m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán667,778m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,28m2
57Gia công hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán65,7824m2
58SXLD cửa đi sắt kínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55,12m2
59SXLD cửa sổ sắt kínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán73,68m3
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,08m2
61Gia công lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46,08m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán240,66241m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,56m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,56m2
65SXLD bảng tên trường và cổngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán72bộ
67Lắp đặt đèn áp trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8bộ
68Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cái
71Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
72Lắp đặt ổ cắm baTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤15ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
76Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 tủ
77Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81 tủ
78Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán200m
79Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán400m
80Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán730m
81Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán510m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán510m
83Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5685100m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,59321m3
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,237m3
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,12m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,8867m3
88Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,3319m3
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5302tấn
90Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0821100m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán67,9648m2
92Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán96,888m2
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán181 cấu kiện
94Xếp đá hộc giếng thấm cao 500Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,13m3
95Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bể
96Lắp đặt chậu xí bệt học sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48bộ
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16bộ
99Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,4100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,75100m
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
107Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30cái
109Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60/D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
110Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D42/D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nóng, ĐK 27 mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,95100m
112Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
113Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1152100m3
114Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cọc
115Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
116Lắp đặt trụ đở kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
117Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán120m
118Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
119Hóa chất giảm điện trởTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5bao
120Kẹp dây dẫn sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
121Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1lần
122Sản xuất Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
123Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41 tủ
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,095100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,095100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,815100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,815100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,15100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,15100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,54100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,54100m3
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,7100m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,891m3
11Sản xuất Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61 cột
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,08m3
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2+1E 1x10 mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán260m
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
16Lắp đặt tủ điện 3 phaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 tủ
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán88,8m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán62,16m3
19Kẻ roon sân bê tông KT:3X3MTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán888m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,431m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,43m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,716m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán37,895m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0475100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,432m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,293m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0996100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0118tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0246tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0544tấn
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03211m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,402m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,584m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0263100m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5156m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0428100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0086tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0441tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4128m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,0863m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,88m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,88m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,88m2
44Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng khung sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,236m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,2361m2
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2376100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,16m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,285m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,462100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0542tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,122tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2501tấn
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1011100m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,525m3
55Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,946m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1118100m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,13m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2068100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0323tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2294tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,512m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5355m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán101,626m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán101,626m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán101,626m2
66Sản xuất lắp dựng hàng rào khung sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán68,0016m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán68,00161m2
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,81751m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,4035m3
70Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,416m3
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8832100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0278tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1919tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán461cấu kiện
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,0821m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,694m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,388m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán94,29m2
79Quét vôi 3 nước trắngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán149,49m2
80Gia công hàng rào lưới thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán202,05m2
81Gia công khung V bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0003tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán76,9441m2
C GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán201m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán301m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán501m khoan
4Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1lần
5Lắp đặt máy bơm chìm điện 3 pha 2,2Kw, Q=6m3/h; H>=100mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
6Lắp đặt tủ điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán150m
8Lắp đặt ống nhựa D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1100m
9Lắp đặt cáp treo bơm 5lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
10Lắp đặt van 1 chiều D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9100m
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,521m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5019m3
16Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 cấu kiện
19Thép chôt D 18 và khóaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565984E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.700.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất 110CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích bồn.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Cần trục ô tô sức nâng ≥3T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh sức nâng.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
7 Máy cắt uốn sắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).2
8 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
10 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
11 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
12 Máy vận thăng >= 500 kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
13 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
14 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
15 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->