Gói thầu: Cung cấp vật tư tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945776-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20220440523
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD (SCTX) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:00:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,665,093,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,950,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư tổng hợp cho các nhà máy, cơ sở công nghiệp, thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.166.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư tổng hợp
SXKD năm 2022 của Công ty
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD (SCTX) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dung


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


E-CDNT 10.1(g)
Là bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu khác liên quan nếu E-HSMT có quy định chi tiết
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.950.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cối chày1CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
2Đồng hồ bấm giâyPC894 (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
3Kìm gắp chén nung1CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
4Rây than bộtHãng WS Tyler (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
5Cảo đĩaSKF TMBD 100E (hoặc tương đương)1BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
6Cảo thủy lựcHHL-50F (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
7Cảo thủy lựcHHL-20F (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
8Đồng hồ đôi nạp gasR22 - TB120SM (hoặc tương đương)1BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
9Dây bơm tăng ápERGEN - EN-6702 (hoặc tương đương)1CuộnTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
10Dây nạp gasR410 HS-336 RYB R410A (hoặc tương đương)1CuộnTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
11Súng xịt áp lực caoDTS3 (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
12Lưỡi cưa gỗ cho máy cưa1CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
13Bộ mũi khoan1BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
14Thước đo lỗ đồng hồ1CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
15Thước đo lỗ đồng hồ1CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
16Bộ panme1BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
17Bộ panme1BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
18Bộ cảo vòng bi bằng thủy lực1BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
19Bộ xiết bu lông thủy lực1BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
20Bộ panme1BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
21Máy xiết bu lông chạy điện1MáyTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
22Dụng cụ đóng vòng biSKF TMFT 36 (hoặc tương đương)1BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
23Thước cặp điện tửMitutoyo 500-197-30 (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
24Máy hút bụiHitachi CV-SC22V (hoặc tương đương)1BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
25Thiết bị đo lực căng lò xoLutron model FG-5005 (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
26Súng xịt áp lực caoDTS3 (hoặc tương đương)1CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
27Cân kỹ thuậtJA31002 (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
28Gioăng cao áp (phin lọc dầu FO)2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
29Khí mẫu Oxy hiệu chuẩn thiết bị2BìnhTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
30Tấm cách nhiệt2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
31Thìa xúc mẫu2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
32Pa lăng xích kéo tay2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
33Máy khoan cầm tayMakita 6307 (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
34Máy bắn vít dùng pinGSR, model Bosch (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
35Súng bắn nhiệt độModel Fluke 62 MAX+ (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
36Máy siết BulongModel BOSH 88V (hoặc tương đương)4CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
37Bạt hai lớp2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
38Đèn pinWFL-AD3L Wasing (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
39Dao thép gió2ThanhTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
40Cáp vải2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
41Mũi khoan2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
42Dây nạp gasR22 HONGSEN (hoặc tương đương)2CuộnTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
43Bộ mũi khoan bê tông2BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
44Thước rút2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
45Súng vặn ốc bằng khí nén2BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
46Đầu chuyển khẩu2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
47Súng vặn ốc2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
48Lưỡi cắt gạch2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
49Bàn xoa xây dựng2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
50Đồng hồ vạn năngSanwa Model: PC700 (hoặc tương đương)2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
51Kích thủy lực2CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
52Máy mài góc3CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
53Cảo 3 chấu3CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
54Dao phay ngón chuôi trụHãng sản xuất Nachi (hoặc tương đương)3BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
55Dao máy sang phanh ốngModel máy: TAG prep2 CTB376SHD3CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
56Cảo 3 chấuAsaki (hoặc tương đương)3CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
57Bơm mỡ1077600A (hoặc tương đương)3CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
58Bộ phụ kiện vòi hút bơmERGEN EN 6702 (hoặc tương đương)3BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
59Mũi taro ren hệ mét3CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
60Súng bắn Silicon (Súng bắn keo)3CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
61Búa đồng3CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
62Ampe kìmKyoritsu 2055 (hoặc tương đương)3CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
63Thuốc thử nước trong dầuKolor kut (hoặc tương đương)3HộpTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
64Giá đỡ chén nung thí nghiệm4CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
65Khí mẫu NO hiệu chuẩn thiết bị4BìnhTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
66Khí mẫu SO2 hiệu chuẩn thiết bị4BìnhTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
67Ampe kìmHãng sản xuất: Kyoritsu; (hoặc tương đương)4CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
68Đồng hồ vạn năngKyoritsu 1009 (hoặc tương đương)4CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
69Đồng hồ đo điện trở cách điệnModel 3022. Hãng sản xuất: Kyoritsu; (hoặc tương đương)4CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
70Pa nô,áp phích tuyên truyền về công tác an toàn, VSLĐ, PCCN5CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
71Pa lăng xích kéo tay5CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
72Máy thổi bụiBosch GBL 800 (hoặc tương đương)5CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
73Búa5CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
74Mũi taro ren hệ mét5CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
75Mũi taro ren hệ mét5CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
76Mũi taro ren hệ mét5CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
77Thước mét5CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
78Bay xây dựng5CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
79Bộ chân giá đồng hồ so7033B hàng mitutoyo (hoặc tương đương)5CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
80Clê dẹt5CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
81Giảm chấn6CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
82Gioăng thép xoắn6CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
83Cóc bắt cáp6CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
84Đèn pinWasing(WFL-AD3L) (hoặc tương đương)7CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
85Ổ cắm ruloLiOA, QTX2025-25A (hoặc tương đương)7CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
86Dung dịch Glycerine8LítTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
87Má kẹp ray Tripper8BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
88Que hàn tigSA213TP347H9KgTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
89Dao máy sang phanh ốngModel máy TAG prep2 CTB306SHD9CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
90Mỏ cắt hơiTANAKA (hoặc tương đương)10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
91Lưỡi cưa vòng10ChiếcTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
92Chụp bép cắt plasmaMã 9-8213 (hoặc tương đương)10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
93Tròng đóng (Clê tròng )10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
94Dao tiện cắt10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
95Dao vai trái10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
96Tròng đóng (Clê tròng )10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
97Mỏ lếtSTL-874-061 Stanley (hoặc tương đương)10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
98Búa10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
99Dây an toàn toàn thânKukje (hoặc tương đương)10BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
100Mỏ lếtSTL-874-060 Stanley (hoặc tương đương)10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
101Clê dẹt10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
102Chụp kẹp kim tig10BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
103Clê dẹt10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
104Đầu cốt (đầu cái)DJK 50-70-400A (hoặc tương đương)10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
105Kìm kẹp mát máy hàn10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
106Chụp kẹp kim tig10BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
107Tròng đóng (Clê tròng )10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
108Thước mét loại 5m10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
109Tròng đóng (Clê tròng )10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
110Xô cao su10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
111Sứ hàn TIG số 510N49 (hoặc tương đương)10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
112Dao tiện vai trái10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
113Dao tiện móc lỗ10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
114Dao tiện ren trong10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
115Thước lá10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
116Giắc nối nhanh đường khí10BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
117Bép hàn TIG10BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
118Clê dẹt10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
119Clê dẹt10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
120Kéo cắt10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
121Thước meka10CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
122Đèn pinWFL-403 (hoặc tương đương)14CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
123Thước vát đo khe hở15CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
124Chén nung20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
125Cữ mỏ cắt PlasmaMã 9-8281(hoặc tương đương)20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
126Túi đựng dụng cụ20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
127Dao tiện ren lỗ20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
128Clê dẹt20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
129Kìm hàn điện20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
130Kẹp kim, chia khí ngắn, chuôi TIG ngắn20BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
131Búa20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
132Dao tiện lỗ20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
133Đầu cốtDKJ 50-70-400A (hoặc tương đương)20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
134Tròng đóng (Clê tròng )20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
135Ru lô lăn sơn20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
136Bàn chải đánh rỉ (Bàn chải sắt)20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
137Đá cắt20ViênTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
138Ru lô lăn sơn20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
139Đèn pinTD-9855 (hoặc tương đương)20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
140Clê dẹt20CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
141Đèn Pin Đội Đầu27CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
142Đèn Pin Đội Đầu27CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
143Sơn epoxy 2 thành phần A&BCoastal EP Matic Jotun 2 thành phần (hoặc tương đương)30ThùngTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
144Dao khỏa mặt đầu30CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
145Dao vai phải30CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
146Dao tiện ren ngoài tam giác30CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
147Dây cảnh báo an toàn30CuộnTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
148Tròng đóng (Clê tròng )30CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
149Cờ lê 2 đầu vòng30CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
150Xô tôn31CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
151Chổi đánh rỉ ( đánh bằng máy)32CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
152Bu lông32BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
153Bu lông32BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
154Đá cắt33ViênTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
155Ống nghiệm35CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
156Bút thử điện hạ ápStanley (hoặc tương đương)40CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
157Pin đũaEnergizer E92/BP2 (hoặc tương đương)40ĐôiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
158Bu lông48BộTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
159Cốc bốc50CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
160Đĩa nung (dùng để xác định Tro)50CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
161Đĩa petri thủy tinh50CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
162Kẹp kim mỏ hàn TIG50CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
163Chổi quét sơn (loại to)50ChiếcTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
164Chổi quét sơn (loại nhỏ)50ChiếcTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
165Pin tiểuEnergizer (hoặc tương đương)60ĐôiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
166Pin trungPanasonic (hoặc tương đương)74ĐôiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
167Ống cao su khí nén100MétTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
168Dây dù100MétTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
169Bép hànG01-30 (hoặc tương đương)100HộpTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
170Dây thừng100MétTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
171Đá cắt100ViênTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
172Dây thừng200MétTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
173Bép cắt PlasmaMã 9-8212 (hoặc tương đương)120CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
174Đá mài120ViênTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
175Điện cực PlasmaMã 9-8215 (hoặc tương đương)150CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
176Mũi doa chópLX 1025M06 (hoặc tương đương)200CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
177Dây dù200MétTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
178Đá nhám xếp300ViênTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
179Bao tải dứa500CáiTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
180Đá cắt inox500ViênTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
181Cao su tấm chịu nhiệt538KgTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
182Sơn chống rỉAklyd (hoặc tương đương)727,7KgTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
183Sơn mầu ghiĐại Bàng HN (hoặc tương đương)864KgTham chiếu mục hàng tại Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư tổng hợp cho các nhà máy, cơ sở công nghiệp, thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.166.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->