Gói thầu: Gói thầu 08: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:50:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,648,444,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,700,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4472667425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849533485E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng thực hiện và hóa đơn VAT của công trình. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.272.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm hoàn thành thi công gói thầu này.(kèm theo tài liệu chứng minh)+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình:- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét.(kèm theo tài liệu chứng minh)+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét .(kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình- Trình độ: Đại học chuyên ngành PCCC&CNCH- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công về phòng cháy chữa cháy công trình ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét .(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm hoàn thành thi công gói thầu này.(kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị), giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị), giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện công suất ≥ 100kva(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị), hóa đơn hoặc giấy đăng ký, Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn công suất: ≥1,5 kW(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt cốt thép - công suất: ≥5 kW(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn thép- công suất: ≥5 kW(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,(số lượng tối thiểu cần có là 200m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Giàn giáo(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (01 bộ gồm: 42 chân x 42 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Dàn ép cọc ≥150T(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục bánh xích sức nâng >=10T(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08: Thi công xây dựng Đầu tư Trụ sở cấp Đội của Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại, đồng thời nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu theo yêu cầu của bên mời thầu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ
Địa chỉ: Số 8-10, đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
SĐT: 02923.820.780
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 8-10, đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ SĐT: 02923.820.780 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 8-10, đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ SĐT: 02923.820.780 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 8-10, đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ SĐT: 02923.820.780 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 2 | |||
| 1 | Ép Cọc bê tông ly tâm ULT D350mm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,61 | 100m |
| 2 | Ép Cọc bê tông ly tâm ULT D350mm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTLT đường kính D350mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 4 | Ép Cọc bê tông ly tâm ULT D350mm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,2 | 100m |
| 5 | Nối cọc BTLT đường kính D350mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96 | 1 mối nối |
| 6 | Ép cọc BTLT đường kính D350mm (Không tính vật tư, chỉ tính nhân công, ca máy) - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Trọn gói Cắt phá đầu cọc BTLT | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng độ chặt K95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2159 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất dư bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2571 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8131 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,251 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3591 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8203 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0726 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4387 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4814 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4928 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7305 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,893 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,1313 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0625 | m3 |
| 24 | Xây tường móng bằng gạch bê tông đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,0188 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1153 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4209 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4519 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,519 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg - Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2615 | 100m3 |
| 30 | Ni lông lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4454 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7716 | tấn |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,4543 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3748 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,1564 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5327 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,1112 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,224 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,388 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,7688 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9618 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,975 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,1756 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8612 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51,756 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6544 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3575 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,0311 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,2683 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2647 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7129 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3492 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,576 | m3 |
| 53 | CC Thép hộp mạ kẽm 60x120x18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 257,22 | kg |
| 54 | CC Thép hộp mạ kẽm 50x100x18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 412,49 | kg |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2572 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2572 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4125 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4125 | tấn |
| 59 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,57 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,0064 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,0616 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,178 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,339 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,88 | m3 |
| 65 | Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nung | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 290,36 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 290,36 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 290,36 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,48 | m2 |
| 70 | Ốp tường gạch Ceramic 250x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,16 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 101,67 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x250mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 73 | Lát đá ngạch cửa đi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,68 | m2 |
| 74 | Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,09 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,752 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,4385 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,88 | m3 |
| 78 | Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nung | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 270,053 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 270,053 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 270,053 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường Gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,59 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 250x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,16 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74,8 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 250x250mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M25, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,99 | m2 |
| 88 | Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,11 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,904 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,048 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,88 | m3 |
| 92 | Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nung | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 233,635 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 233,635 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 233,635 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường Gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,09 | m2 |
| 97 | Ốp tường Gạch Ceramic 250x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,16 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 76,71 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 101 | Lát đá ngạch cửa đi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | m2 |
| 102 | Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 87,27 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,984 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,5895 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,88 | m3 |
| 106 | Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nung | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 248,155 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 248,155 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,6 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 277,755 | m2 |
| 111 | Ốp chân tường, viền tường Gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,73 | m2 |
| 112 | Ốp tường Gạch Ceramic 250x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,16 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 76,71 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 116 | Lát đá ngạch cửa đi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,29 | m2 |
| 117 | Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,67 | m2 |
| 118 | Thi công trần thạch cao khung chìm giật cấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,6 | m2 |
| 119 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1537 | m3 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,8813 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,8813 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,3194 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,535 | m2 |
| 124 | Trọn gói CCLD trụ thang bằng gỗ căm xe tự nhiên, màu cánh dán theo BVTK (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 125 | Trọn gói CCLD lan can cầu thang, con tiện cao 0,8m bằng gỗ căm xe tự nhiên, sơn màu cánh dán theo BVTK (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | m |
| 126 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,64 | 1m2 |
| 127 | Lắp dựng Cửa đi bằng Khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 12mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,1 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng Cửa đi bằng khung nhôm sơn tĩnh điện, kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,88 | 1m2 |
| 129 | Lắp dựng Cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,84 | 1m2 |
| 130 | Lắp dựng Khung vách kính kết hợp cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54 | 1m2 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 444,425 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 133 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 501,2 | m |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 313,9 | m |
| 135 | Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,115 | m2 |
| 136 | Ốp Gạch gốm ốp tường kích thước 10x20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,32 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 594,785 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 139 | Trọn gói sơn gai trang trí theo màu chỉ định (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 130,14 | m2 |
| 140 | Sơn tường cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 504,76 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,6 | m2 |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,92 | m2 |
| 143 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 254,4 | m |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,6 | m2 |
| 145 | Quét dung dịch chống thấm CT-11A mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,84 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 122,52 | m2 |
| 147 | Trọn gói sơn gai trang trí theo màu chỉ định (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52,16 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,36 | m2 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,52 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,44 | m2 |
| 151 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 79,88 | m2 |
| 152 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 233,8 | m |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,4 | m2 |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61,38 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110,32 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110,32 | m2 |
| 157 | Trọn gói CCLD phù điêu trang trí kích thước theo BVTK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 158 | Trọn gói CCLD trọn bộ chữ Inox mạ đồng vàng kích thước theo BVTK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Trọn gói CCLD huy hiệu ngành bằng Inox mạ đồng kích thước theo BVTK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 160 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,959 | m3 |
| 161 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 212,34 | m2 |
| 162 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 769,2 | m |
| 163 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 266,6 | m |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 168,302 | m2 |
| 165 | Trọn gói sơn gai trang trí theo màu chỉ định (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 86 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82,302 | m2 |
| 167 | Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,96 | m2 |
| 168 | Ốp đá chân cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,8 | m2 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4351 | m3 |
| 170 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,845 | m2 |
| 171 | Lắp đặt Bộ chuyển nguồn ATS 4P - 63A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt MCCB 3P - 63A/25kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCCB 3P - 63A/16kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 3P - 32A/10kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 1P - 25A/10kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 1P - 20A/6kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 1P - 16A/6kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 1P - 10A/6kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt RCBO 1P - 16A/4,5kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P - 16A/4,5kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P - 10A/4,5kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 183 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 1 chiều | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 90 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 2 chiều | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt Hộp đèn led áp trần 1,2m - 2x18w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 188 | Lắp đặt Đèn led âm trần D120 - 12w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Đèn led áp trần D300 - 18w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt Đèn áp tường - 18w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | 1đèn |
| 192 | Lắp đặt Đèn Exit 1 mặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | 1đèn |
| 193 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | 1đèn |
| 194 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.200 | m |
| 195 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.500 | m |
| 196 | Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 197 | Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/PVC 4x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 198 | Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/PVC 4x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 199 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 200 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120 | m |
| 201 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.000 | m |
| 202 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D25mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 600 | m |
| 203 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D32mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 130 | m |
| 204 | Lắp đặt Hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | hộp |
| 205 | Lắp đặt Đế âm + mặt chụp 2TB | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | hộp |
| 206 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế kim loại 4-8 modul | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | hộp |
| 207 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế kim loại 18 - 26 modul | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | hộp |
| 208 | Lắp đặt Tủ điện kim loại KT 300x800mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt Bộ chống sét lan truyền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco - 57m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 212 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cọc |
| 213 | Kéo rải dây cáp đồng chống sét D35mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 214 | Kéo rải dây cáp đồng chống sét D50mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 215 | Đào hố chôn cọc tiếp địa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 216 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 217 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | thiết bị |
| 218 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | thiết bị |
| 219 | Lắp đặt Hộp phối quang ODF 8 port | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | khung giá |
| 220 | Lắp đặt Ổ cắm mạng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 221 | Lắp đặt Ổ cắm thoại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 222 | Lắp đặt Cáp mạng CAT 5E | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66 | 10m |
| 223 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 195 | m |
| 224 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D25mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65 | m |
| 225 | Lắp đặt Tủ điện nhẹ 24U | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 226 | Lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa gắn tường 10w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | loa |
| 228 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh loại 1Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 229 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh loại 2Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 230 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 231 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160 | m |
| 233 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 400 | m |
| 234 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 400 | m |
| 235 | Lắp đặt Chậu xí bệt + Vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 236 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 237 | Lắp đặt Lavabo, vòi, phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 239 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 240 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt Máy bơm nước 1,5m3/h - H30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 246 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5 | 100m |
| 247 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 248 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D27/21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D34/27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D34/21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | cái |
| 252 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31 | cái |
| 253 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 255 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 256 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 257 | Lắp đặt Co ren trong PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 258 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 260 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt Vòi xả đồng D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt Van khóa nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt Van khóa nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt Van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt Van phao điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 267 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 268 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 269 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 270 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D75mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 271 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 272 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 273 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D140mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 274 | Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D140 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 276 | Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D75/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 279 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 280 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC D75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D140/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D114/75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D114/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 284 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D90/75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D75/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 286 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D60/42 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 287 | Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D140 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 288 | Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 289 | Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 292 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 293 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC D42 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 294 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 296 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 297 | Lắp đặt Xi phong D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 298 | Lắp dặt Bịt xả thông tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 299 | CCLD Đai neo ống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | cái |
| 300 | CCLD Cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 301 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | 100m |
| 302 | Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 303 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 304 | CCLD Đai neo ống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 305 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 306 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,0175 | m3 |
| 307 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 308 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,621 | m3 |
| 309 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,0732 | m3 |
| 310 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1544 | 100m2 |
| 311 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0947 | tấn |
| 312 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 313 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,2344 | m3 |
| 314 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3325 | m3 |
| 315 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,392 | m2 |
| 316 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,32 | m2 |
| 317 | Xếp than củi ngăn lọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 318 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 319 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 320 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2093 | 100m3 |
| 321 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,894 | m3 |
| 322 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2482 | 100m3 |
| 323 | Đóng cừ tràm đk ngọn >= 3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,92 | 100m |
| 324 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,196 | m3 |
| 325 | Đệm cát đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 326 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,196 | m3 |
| 327 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,762 | m3 |
| 328 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 329 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5324 | 100m2 |
| 330 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 331 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2815 | tấn |
| 332 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0012 | tấn |
| 333 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6309 | tấn |
| 334 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1222 | tấn |
| 335 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0075 | tấn |
| 336 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0288 | m3 |
| 337 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0039 | tấn |
| 338 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0019 | 100m2 |
| 339 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 340 | Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,6 | m |
| 341 | Quét chống thấm bể bằng Bitum | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | m2 |
| 342 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax 10Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 343 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Tohatsu 10Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 344 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 345 | Lắp đặt MCCB 3P/40A, phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 346 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/PVC 4x16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 347 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/PVC 4x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | m |
| 348 | Lắp đặt Ống luồn dây D32mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 349 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 350 | Đào chôn ống ngầm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 351 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7337 | m3 |
| 352 | Đào san đất dư bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0663 | 1m3 |
| 353 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 354 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 355 | Lắp đặt Co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 356 | Lắp đặt Co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 357 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 358 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 359 | Lắp đặt Van khóa - Đường kính 65mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 360 | Lắp đặt Van 1 chiều - Đường kính 65mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 361 | Lắp đặt Van 1 chiều - Đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 362 | CCLD Khớp chống rung - Đường kính 75mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 363 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,541 | 100m2 |
| 364 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1082 | 100m3 |
| 365 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1082 | 100m3 |
| 366 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,2164 | 100m3/1km |
| 367 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,9295 | 100m3 |
| 368 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,2686 | 100m3 |
| 369 | Ni lông lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,398 | 100m2 |
| 370 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,98 | m3 |
| 371 | Cắt ron bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,615 | 100m |
| 372 | NC Lăn ru lô tạo nhám | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 239,8 | m2 |
| 373 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông tự chèn dày 5,5cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,3 | m2 |
| 374 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5556 | 100m3 |
| 375 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,4836 | m3 |
| 376 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8383 | 100m3 |
| 377 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,414 | m3 |
| 378 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 379 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2708 | tấn |
| 380 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5072 | m3 |
| 381 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,088 | m3 |
| 382 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,8 | m3 |
| 383 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 91,8 | m2 |
| 384 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82,16 | m2 |
| 385 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,66 | m2 |
| 386 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77 | 1 cấu kiện |
| 387 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,21 | 100m |
| 388 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1081 | 100m3 |
| 389 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,8688 | m3 |
| 390 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,942 | 1m3 |
| 391 | Đóng Cừ tràm đk ngọn >= 3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,32 | 100m |
| 392 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,756 | m3 |
| 393 | Đệm cát đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,756 | m3 |
| 394 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,756 | m3 |
| 395 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0998 | tấn |
| 396 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0604 | tấn |
| 397 | CCLD Bu lông neo M16 - 500 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 398 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,186 | m3 |
| 399 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,93 | m3 |
| 400 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0195 | tấn |
| 401 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,122 | tấn |
| 402 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 403 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,732 | m3 |
| 404 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,168 | m3 |
| 405 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,316 | m3 |
| 406 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0754 | 100m3 |
| 407 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,16 | m3 |
| 408 | CC Thép ống tròn mạ kẽm D114 - 1,8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,45 | kg |
| 409 | CC Thép ống tròn mạ kẽm D60 - 1,5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,2 | kg |
| 410 | CC Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,68 | kg |
| 411 | CC Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 193,82 | kg |
| 412 | CC Thép bản dày 6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,59 | kg |
| 413 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,151 | tấn |
| 414 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,151 | tấn |
| 415 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0861 | tấn |
| 416 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0861 | tấn |
| 417 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1938 | tấn |
| 418 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1938 | tấn |
| 419 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4558 | 100m2 |
| 420 | CCLD Tấm bịt mái bằng tole 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,6 | md |
| 421 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,1776 | 1m3 |
| 422 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1493 | m3 |
| 423 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0283 | 1m3 |
| 424 | Đóng Cừ tràm đk ngọn >=3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,375 | 100m |
| 425 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,432 | m3 |
| 426 | Đệm cát đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,432 | m3 |
| 427 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,432 | m3 |
| 428 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,046 | tấn |
| 429 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0972 | tấn |
| 430 | CCLD Bu lông neo M16 - 500 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 431 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5963 | m3 |
| 432 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,315 | m3 |
| 433 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0102 | tấn |
| 434 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3481 | tấn |
| 435 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 436 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 437 | CC Thép ống tròn mạ kẽm D114 - 1,8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,35 | kg |
| 438 | CC Thép ống tròn mạ kẽm D60 - 1,5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,98 | kg |
| 439 | CC Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,06 | kg |
| 440 | CC Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 93,43 | kg |
| 441 | CC Thép bản dày 6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,56 | kg |
| 442 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1045 | tấn |
| 443 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1045 | tấn |
| 444 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0934 | tấn |
| 445 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 446 | CCLD Tấm bịt mái bằng tole 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,6 | md |
| 447 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4228 | 100m3 |
| 448 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,7252 | m3 |
| 449 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,5625 | 1m3 |
| 450 | Đóng Cừ tràm đk ngọn >= 3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,24 | 100m |
| 451 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,372 | m3 |
| 452 | Đệm cát đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,372 | m3 |
| 453 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,372 | m3 |
| 454 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2853 | tấn |
| 455 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1119 | tấn |
| 456 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5602 | tấn |
| 457 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 458 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,1905 | m3 |
| 459 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6524 | 100m2 |
| 460 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,538 | m3 |
| 461 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,917 | m3 |
| 462 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1848 | tấn |
| 463 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7216 | tấn |
| 464 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7824 | 100m2 |
| 465 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,672 | m3 |
| 466 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,668 | m3 |
| 467 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,1645 | m3 |
| 468 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,222 | m3 |
| 469 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,901 | m3 |
| 470 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 182,829 | m2 |
| 471 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,4 | m2 |
| 472 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,68 | m2 |
| 473 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,4 | m |
| 474 | Ốp đá chẻ chân tường, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,905 | m2 |
| 475 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,08 | m2 |
| 476 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 162,864 | m2 |
| 477 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,06 | m2 |
| 478 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 235,924 | m2 |
| 479 | CCLD Hàng rào song sắt cao 1,7m, sơn hoàn thiện theo BVTK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,9 | m |
| 480 | CCLD Cửa cổng sắt, có ray, sơn hoàn thiện theo BVTK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | m2 |
| 481 | Trọn gói CCLD trọn bộ chữ Inox mạ đồng vàng kích thước theo BVTK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 482 | Lắp đặt MCB 1P - 16A, phụ kiện lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 483 | Lắp đặt MCB 1P - 10A, phụ kiện lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 484 | Lắp đặt dây CVV 1x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 485 | Đào rãnh chôn dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | 1m3 |
| 486 | Lấp đất và đầm rãnh chôn dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | m3 |
| 487 | Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 488 | Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 489 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | m |
| 490 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 491 | Lắp đặt Hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | hộp |
| 492 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 493 | Lắp đặt Đèn pha led 100w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 494 | Lắp đặt Đèn trụ cổng 300x300mm - 1 bóng led 18w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 495 | Lắp đặt Cần đèn mạ kẽm D60mm - 2m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| B | XÂY DỰNG TRỤ SỞ ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 4 | |||
| 1 | Ép Cọc bê tông ly tâm ULT D350mm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,61 | 100m |
| 2 | Ép Cọc bê tông ly tâm ULT D350mm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTLT đường kính D350mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 4 | Ép Cọc bê tông ly tâm ULT D350mm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,2 | 100m |
| 5 | Nối cọc BTLT đường kính D350mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96 | 1 mối nối |
| 6 | Ép cọc BTLT đường kính D350mm (Không tính vật tư, chỉ tính nhân công, ca máy) - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Trọn gói Cắt phá đầu cọc BTLT | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng độ chặt K95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2159 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất dư bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2571 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8131 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,251 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3591 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8203 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0726 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3368 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4025 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4928 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7305 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,893 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,1313 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,155 | m3 |
| 24 | Xây tường móng bằng gạch bê tông đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,8688 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1153 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4209 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4519 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,519 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg - Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6582 | 100m3 |
| 30 | Ni lông lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4454 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7716 | tấn |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,4543 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3748 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,1564 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5327 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,1112 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,224 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,388 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,7688 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9618 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,975 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,1756 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8612 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51,756 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6544 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3575 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,0311 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,2683 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2647 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7129 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3492 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,576 | m3 |
| 53 | CC Thép hộp mạ kẽm 60x120x18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 257,22 | kg |
| 54 | CC Thép hộp mạ kẽm 50x100x18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 412,49 | kg |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2572 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2572 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4125 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4125 | tấn |
| 59 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,57 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,0064 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,0616 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,178 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,339 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,88 | m3 |
| 65 | Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nung | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 290,36 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 290,36 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 290,36 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,48 | m2 |
| 70 | Ốp tường gạch Ceramic 250x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,16 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 101,67 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x250mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 73 | Lát đá ngạch cửa đi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,68 | m2 |
| 74 | Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,09 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,752 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,4385 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,88 | m3 |
| 78 | Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nung | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 270,053 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 270,053 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 270,053 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường Gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,59 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 250x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,16 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74,8 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 250x250mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M25, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,99 | m2 |
| 88 | Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,11 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,904 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,048 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,88 | m3 |
| 92 | Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nung | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 233,635 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 233,635 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 233,635 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường Gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,09 | m2 |
| 97 | Ốp tường Gạch Ceramic 250x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,16 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 76,71 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 101 | Lát đá ngạch cửa đi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | m2 |
| 102 | Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 87,27 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,984 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,5895 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,88 | m3 |
| 106 | Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nung | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 248,155 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 248,155 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,6 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 277,755 | m2 |
| 111 | Ốp chân tường, viền tường Gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,73 | m2 |
| 112 | Ốp tường Gạch Ceramic 250x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,16 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 76,71 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 116 | Lát đá ngạch cửa đi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,29 | m2 |
| 117 | Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,67 | m2 |
| 118 | Thi công trần thạch cao khung chìm giật cấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,6 | m2 |
| 119 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1537 | m3 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,8813 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,8813 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,3194 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,535 | m2 |
| 124 | Trọn gói CCLD trụ thang bằng gỗ căm xe tự nhiên, màu cánh dán theo BVTK (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 125 | Trọn gói CCLD lan can cầu thang, con tiện cao 0,8m bằng gỗ căm xe tự nhiên, sơn màu cánh dán theo BVTK (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | m |
| 126 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,64 | 1m2 |
| 127 | Lắp dựng Cửa đi bằng Khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 12mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,1 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng Cửa đi bằng khung nhôm sơn tĩnh điện, kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,88 | 1m2 |
| 129 | Lắp dựng Cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,84 | 1m2 |
| 130 | Lắp dựng Khung vách kính kết hợp cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54 | 1m2 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 444,425 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 133 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 501,2 | m |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 313,9 | m |
| 135 | Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,115 | m2 |
| 136 | Ốp Gạch gốm ốp tường kích thước 10x20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,32 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 594,785 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 139 | Trọn gói sơn gai trang trí theo màu chỉ định (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 130,14 | m2 |
| 140 | Sơn tường cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 504,76 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,6 | m2 |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,92 | m2 |
| 143 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 254,4 | m |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,6 | m2 |
| 145 | Quét dung dịch chống thấm CT-11A mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,84 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 122,52 | m2 |
| 147 | Trọn gói sơn gai trang trí theo màu chỉ định (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52,16 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,36 | m2 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,52 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,44 | m2 |
| 151 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 79,88 | m2 |
| 152 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 233,8 | m |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,4 | m2 |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61,38 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110,32 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110,32 | m2 |
| 157 | Trọn gói CCLD phù điêu trang trí kích thước theo BVTK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 158 | Trọn gói CCLD trọn bộ chữ Inox mạ đồng vàng kích thước theo BVTK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Trọn gói CCLD huy hiệu ngành bằng Inox mạ đồng kích thước theo BVTK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 160 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,959 | m3 |
| 161 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 212,34 | m2 |
| 162 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 769,2 | m |
| 163 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 266,6 | m |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 168,302 | m2 |
| 165 | Trọn gói sơn gai trang trí theo màu chỉ định (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 86 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82,302 | m2 |
| 167 | Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,96 | m2 |
| 168 | Ốp đá chân cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,8 | m2 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4351 | m3 |
| 170 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,845 | m2 |
| 171 | Lắp đặt Bộ chuyển nguồn ATS 4P - 63A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt MCCB 3P - 63A/25kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCCB 3P - 63A/16kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 3P - 32A/10kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 1P - 25A/10kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 1P - 20A/6kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 1P - 16A/6kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 1P - 10A/6kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt RCBO 1P - 16A/4,5kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P - 16A/4,5kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P - 10A/4,5kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 183 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 1 chiều | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 90 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 2 chiều | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt Hộp đèn led áp trần 1,2m - 2x18w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 188 | Lắp đặt Đèn led âm trần D120 - 12w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Đèn led áp trần D300 - 18w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt Đèn áp tường - 18w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | 1đèn |
| 192 | Lắp đặt Đèn Exit 1 mặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | 1đèn |
| 193 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | 1đèn |
| 194 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.200 | m |
| 195 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.500 | m |
| 196 | Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 197 | Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/PVC 4x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 198 | Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/PVC 4x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 199 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 200 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 201 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.000 | m |
| 202 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D25mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 600 | m |
| 203 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D32mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 130 | m |
| 204 | Lắp đặt Hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | hộp |
| 205 | Lắp đặt Đế âm + mặt chụp 2TB | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | hộp |
| 206 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế kim loại 4-8 modul | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | hộp |
| 207 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế kim loại 18 - 26 modul | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | hộp |
| 208 | Lắp đặt Tủ điện kim loại KT 300x800mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt Bộ chống sét lan truyền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco - 57m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 212 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cọc |
| 213 | Kéo rải dây cáp đồng chống sét D35mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 214 | Kéo rải dây cáp đồng chống sét D50mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 215 | Đào hố chôn cọc tiếp địa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 216 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 217 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | thiết bị |
| 218 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | thiết bị |
| 219 | Lắp đặt Hộp phối quang ODF 8 port | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | khung giá |
| 220 | Lắp đặt Ổ cắm mạng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 221 | Lắp đặt Ổ cắm thoại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 222 | Lắp đặt Cáp mạng CAT 5E | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66 | 10m |
| 223 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 195 | m |
| 224 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D25mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65 | m |
| 225 | Lắp đặt Tủ điện nhẹ 24U | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 226 | Lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa gắn tường 10w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | loa |
| 228 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh loại 1Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 229 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh loại 2Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 230 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 231 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160 | m |
| 233 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 400 | m |
| 234 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 400 | m |
| 235 | Lắp đặt Chậu xí bệt + Vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 236 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 237 | Lắp đặt Lavabo, vòi, phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 239 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 240 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt Máy bơm nước 1,5m3/h - H30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 246 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5 | 100m |
| 247 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 248 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D27/21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D34/27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D34/21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | cái |
| 252 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31 | cái |
| 253 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 255 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 256 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 257 | Lắp đặt Co ren trong PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 258 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 260 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt Vòi xả đồng D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt Van khóa nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt Van khóa nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt Van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt Van phao điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 267 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 268 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 269 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 270 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D75mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 271 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 272 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 273 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D140mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 274 | Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D140 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 276 | Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D75/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 279 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 280 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC D75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D140/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D114/75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D114/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 284 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D90/75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D75/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 286 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D60/42 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 287 | Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D140 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 288 | Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 289 | Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 292 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 293 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC D42 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 294 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 296 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 297 | Lắp đặt Xi phong D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 298 | Lắp dặt Bịt xả thông tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 299 | CCLD Đai neo ống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | cái |
| 300 | CCLD Cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 301 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | 100m |
| 302 | Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 303 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 304 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 305 | CCLD Đai neo ống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 306 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 307 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,0175 | m3 |
| 308 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 309 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,621 | m3 |
| 310 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,0732 | m3 |
| 311 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1544 | 100m2 |
| 312 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0947 | tấn |
| 313 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 314 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,2344 | m3 |
| 315 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3325 | m3 |
| 316 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,392 | m2 |
| 317 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,32 | m2 |
| 318 | Xếp than củi ngăn lọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 319 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 320 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 321 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1638 | 100m3 |
| 322 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,564 | m3 |
| 323 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1282 | 100m3 |
| 324 | Đóng cừ tràm đk ngọn >= 3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,12 | 100m |
| 325 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,936 | m3 |
| 326 | Đệm cát đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 327 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,936 | m3 |
| 328 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,122 | m3 |
| 329 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 330 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4494 | 100m2 |
| 331 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 332 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2231 | tấn |
| 333 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0012 | tấn |
| 334 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,546 | tấn |
| 335 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1335 | tấn |
| 336 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0075 | tấn |
| 337 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0288 | m3 |
| 338 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0039 | tấn |
| 339 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0019 | 100m2 |
| 340 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 341 | Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,6 | m |
| 342 | Quét chống thấm bể bằng Bitum | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | m2 |
| 343 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax 10Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 344 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Tohatsu 10Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 345 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 346 | Lắp đặt MCCB 3P/40A, phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 347 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/PVC 4x16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 348 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/PVC 4x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | m |
| 349 | Lắp đặt Ống luồn dây D32mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 350 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 351 | Đào chôn ống ngầm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 352 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7337 | m3 |
| 353 | Đào san đất dư bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0663 | 1m3 |
| 354 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 355 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 356 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 357 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 358 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 359 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 360 | Lắp đặt Van khóa - Đường kính 65mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 361 | Lắp đặt Van 1 chiều - Đường kính 65mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 362 | Lắp đặt Van 1 chiều - Đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 363 | CCLD Khớp chống rung - Đường kính 75mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 364 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1516 | 100m3 |
| 365 | Ni lông lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,327 | 100m2 |
| 366 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,27 | m3 |
| 367 | Ván khuôn thép gờ bó vỉa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 368 | Bê tông gờ bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6768 | m3 |
| 369 | Cắt ron bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 370 | Nhân công lăn ru lo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 132,7 | m2 |
| 371 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,9 | m2 |
| 372 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2732 | 100m3 |
| 373 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,5968 | m3 |
| 374 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4092 | 100m3 |
| 375 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,648 | m3 |
| 376 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 377 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1436 | tấn |
| 378 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8848 | m3 |
| 379 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,552 | m3 |
| 380 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,552 | m3 |
| 381 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,32 | m2 |
| 382 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41,84 | m2 |
| 383 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,32 | m2 |
| 384 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 386 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 387 | Đóng Cừ tràm đk ngọn >= 3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,43 | 100m |
| 388 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,324 | m3 |
| 389 | Đệm cát đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,324 | m3 |
| 390 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,324 | m3 |
| 391 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,4706 | m3 |
| 392 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,128 | m3 |
| 393 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,256 | m3 |
| 394 | Ván khuôn Hố ga | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 395 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 396 | SXLD thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0272 | tấn |
| 397 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3154 | tấn |
| 398 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1115 | tấn |
| 399 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 400 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0618 | 100m3 |
| 401 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1493 | m3 |
| 402 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0283 | 1m3 |
| 403 | Đóng Cừ tràm đk ngọn >= 3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,25 | 100m |
| 404 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,432 | m3 |
| 405 | Đệm cát đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,432 | m3 |
| 406 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,432 | m3 |
| 407 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,046 | tấn |
| 408 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0972 | tấn |
| 409 | CCLD Bu lông neo M16 - 500 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 410 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5963 | m3 |
| 411 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,315 | m3 |
| 412 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0102 | tấn |
| 413 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3481 | tấn |
| 414 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 415 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 416 | CC Thép ống tròn mạ kẽm D114 - 1,8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,35 | kg |
| 417 | CC Thép ống tròn mạ kẽm D60 - 1,5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,98 | kg |
| 418 | CC Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,06 | kg |
| 419 | CC Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 93,43 | kg |
| 420 | CC Thép bản dày 6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,56 | kg |
| 421 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1045 | tấn |
| 422 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1045 | tấn |
| 423 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0934 | tấn |
| 424 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0934 | tấn |
| 425 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 426 | CCLD Tấm bịt mái bằng tole 0,5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,6 | md |
| 427 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4362 | 100m3 |
| 428 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,3395 | m3 |
| 429 | Đào san đất dư | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,2805 | 1m3 |
| 430 | Đóng Cừ tràm đk ngọn >= 3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,7525 | 100m |
| 431 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0825 | m3 |
| 432 | Đệm cát đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0825 | m3 |
| 433 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0825 | m3 |
| 434 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1805 | tấn |
| 435 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0994 | tấn |
| 436 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3911 | tấn |
| 437 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1483 | 100m2 |
| 438 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,198 | m3 |
| 439 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4564 | 100m2 |
| 440 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,474 | m3 |
| 441 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,215 | m3 |
| 442 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0777 | tấn |
| 443 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3005 | tấn |
| 444 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 445 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,324 | m3 |
| 446 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,0665 | m3 |
| 447 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,2525 | m3 |
| 448 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,901 | m3 |
| 449 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,7425 | m2 |
| 450 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,12 | m2 |
| 451 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,6 | m2 |
| 452 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 112,8 | m |
| 453 | Ốp đá chẻ chân tường, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,035 | m2 |
| 454 | Ốp đá granit vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,08 | m2 |
| 455 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,7425 | m2 |
| 456 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,72 | m2 |
| 457 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 117,4625 | m2 |
| 458 | CCLD Hàng rào song sắt cao 1,7m, sơn hoàn thiện theo BVTK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,6 | m |
| 459 | CCLD Cửa cổng sắt, có ray, sơn hoàn thiện theo BVTK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | m2 |
| 460 | Trọn gói CCLD trọn bộ chữ Inox mạ đồng vàng kích thước theo BVTK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 461 | Lắp đặt MCB 1P - 16A, phụ kiện lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 462 | Lắp đặt MCB 1P - 10A, phụ kiện lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 463 | Lắp đặt dây CVV 1x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120 | m |
| 464 | Đào rãnh chôn dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4 | 1m3 |
| 465 | Lấp đất và đầm rãnh chôn dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4 | m3 |
| 466 | Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 467 | Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 468 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 469 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | m |
| 470 | Lắp đặt Hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | hộp |
| 471 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 472 | Lắp đặt Đèn pha led 100w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 473 | Lắp đặt Đèn trụ cổng 300x300mm - 1 bóng led 18w | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 474 | Lắp đặt Cần đèn mạ kẽm D60mm - 2m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | 1 cần đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4472667425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849533485E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng thực hiện và hóa đơn VAT của công trình. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.272.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm hoàn thành thi công gói thầu này.(kèm theo tài liệu chứng minh)+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 1 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình | 1 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình:- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét.(kèm theo tài liệu chứng minh)+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 1 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét .(kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình | 1 | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình- Trình độ: Đại học chuyên ngành PCCC&CNCH- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công về phòng cháy chữa cháy công trình ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét .(kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm hoàn thành thi công gói thầu này.(kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 7 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị), giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị), giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy phát điện công suất ≥ 100kva(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị), hóa đơn hoặc giấy đăng ký, Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn công suất: ≥1,5 kW(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy bơm nước(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt cốt thép - công suất: ≥5 kW(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy uốn thép- công suất: ≥5 kW(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ván khuôn(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | Hoạt động tốt,(số lượng tối thiểu cần có là 200m2) | 200 |
| 14 | Giàn giáo(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | Hoạt động tốt (01 bộ gồm: 42 chân x 42 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 10 |
| 15 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW(Yêu cầu kèm theo: Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Dàn ép cọc ≥150T(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Cần trục bánh xích sức nâng >=10T(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi