Gói thầu: Mua sắm thiết bị trang bị cho phòng họp trực tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN KHU VỰC CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị trang bị cho phòng họp trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948556 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng kế hoạch chi phí năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:35:00 đến ngày 2022-09-22 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 211,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (tính từ ngày ký nghiệm thu hợp đồng 01/01/2020 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong Hồ sơ mời thầu. + Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng các quy định về an toàn, vệ sinh, không độc hại, … theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong E-HSMT). - Tương tự về quy mô: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho cơ quan, văn phòng,... Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cơ quan nhà nước gồm các thiết bị chính như: Tivi >=65",Video Conference Camera (tích họp cà loa, mic và cáp kết, Máy tính xách tay(CPU Core I5/ Ram 8Gb/256GB SSD /Window 10, đử cổng kết nối thiết bị hội nghị (camera, mic, tv...), Đường truyền dự phòng Internet (dùng riêng cho phòng họp trực tuyển, tách biệt với mạng của NHPT), Bản quyền phần mềm họp trực tuyến (Tương đương gói Zoom pro) … có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Đối với nhà thầu liên danh: phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.+ Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu kèm theo bảng danh mục thiết bị, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong thời gian vận hành chạy thử (họp trực tuyến) phải cam kết cử cán bộ vận hành thường trực tại 03 nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành điện, điện tử, tin học.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Bản cam kết cá nhân sẵn sàng tham gia trực tiếp tại bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSMT để làm rõ khả năng qui động của nhà thầu.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn thiết sử dụng và vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành điện, điện tử, tin học.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Bản cam kết cá nhân sẵn sàng tham gia trực tiếp tại bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSMT để làm rõ khả năng qui động của nhà thầu.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN KHU VỰC CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị trang bị cho phòng họp trực tuyến Mua sắm thiết bị trang bị cho phòng họp trực tuyến 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng kế hoạch chi phí năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Có giấy xác nhận của cơ quan thuế tại địa phương là không có nợ thuế cho tới ngày 30/08/2022. - Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất, năm 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa; - Hàng hóa phải được dán nhãn “Thương hiệu hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất đã được đăng ký”. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100% - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Có đầy đủ tài liệu mô tả, hướng dẫn sử dụng, Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT gửi kèm theo Hồ sơ dự thầu (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Cần Thơ. Số 01 Hai Bà Trưng, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TPCT. Điện thoại: 0292 3821769 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Cần Thơ, địa chỉ: Số 01 Hai Bà Trưng, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TPCT. Điện thoại: 0292 3821769 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc công tác mời thầu, địa chỉ: Số 01 Hai Bà Trưng, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TPCT. Điện thoại: 0292 3821769. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Cần Thơ, địa chỉ: Số 01 Hai Bà Trưng, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TPCT. Số Điện thoại: 0292 3821769. Số Fax : 0292 3821778 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi >=65"(bao gồm thiết giá đỡ cáp tính hiệu, giá treo loại xoay, công lắp đặt …) | 3 | Cái | >=65"- Loại Tivi: Smart Tivi- Hệ điều hành: Tizen™- Độ phân giải: 4K (Ultra HD)- Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD- Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Crystal 4K, Chuyển độngmượt Motion Xcelerator, Giảm độ trễ chơi game Auto LowLatency Mode (ALLM), HDR10 + Kiểm soát đèn nền UHDDimming, Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer,PurColor- Tần số quét thực: 60 Hz- Công nghệ âm thanh: Adaptive SoundQ-Symphony kết hợploa tivi với loa thanh- Tổng công suất loa: 20W- Ứng dụng phổ biến: Clip TV; Galaxy Play (Fim+); MP3Zing; MyTV; Netflix; POPS Kids; Spotify; Trình duyệt web;VieON, YouTube- Chiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Screen Mirroring- Kết nối ứng dụng các thiết bị trong nhà: SmartThings- Kết nối Internet: Wifi- Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)- 1 cổng USB A- Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổngHDMI eARC (ARC)- Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1cổng eARC (ARC).“Tương đương hoặc tốt hơn” | ||
| 2 | Video Conference Camera (tích họp cà loa, mic và cáp kết | 3 | Cái | Hiệu suất video: Gọi điện video 4K Ultra HD (lên tới 3840 x 2160 pixel @ 30 fps với dây USB 3.0 của khách hàng). Gọi video Full HD 1080p (lên tới 1920 x 1080 pixel ở tốc độ 30 khung hình/giây). Gọi video 720p HD (lên tới 1280 x 720 pixel ở tốc độ 30 khung hình/giây)+ Micro: Micrô tích hợp với 3 bộ phận tạo chùm - Phạm vi thu: MeetUp: 4,2 m.- Độ nhạy: -27dB- Độ nhạy tần số micrô: 90Hz- 16kHz để tái tạo lại đầy đủ giọng nói và có độ rõ nét cao mà không có tiếng ồn- Hiệu suất tạo chùm: Được ghép cặp tại nhà máy, thuật toán tạo chùm ngang rất ít bị méo tiếng hướng micrô trực tiếp tới người nói để thu giọng nói và giảm tiếng ồn tốt nhất. - AEC (Loại bỏ tiếng vọng)- VAD (Bộ phát hiện hoạt động giọng nói)- Ngăn chặn tạp âm nền lọt vào micrô- Tốc độ dữ liệu qua micrô: Tốc độ lấy mẫu 32 kHz- Số lượng người tham gia đề xuất: 8. - Loa- Có thể đều chỉnh âm lượng tới 95 dB SPL tại điểm cực đại 1/2 mét - Độ nhạy loa 86,5+/-3dB SPL tại 1/2 mét- Độ méo tiếng: 200 Hz-300Hz | ||
| 3 | Máy tính xách tay(CPU Core I5/ Ram 8Gb/256GB SSD /Window 10, đử cổng kết nối thiết bị hội nghị (camera, mic, tv...) | 3 | Cái | Cpu intel Core i5-1235U, RAM 8GB, SSD 512GB VGA Intel Graphics Màn hình 14" Full HD 3 Cell, Wlan ax+BT Win11 Home 64“Tương đương hoặc tốt hơn” | ||
| 4 | Đường truyền dự phòng Internet (dùng riêng cho phòng họp trực tuyển, tách biệt với mạng của NHPT) | 3 | Gói | Tương đương gói cước Super250 cua FPT ( Áp dụng cho 12 tháng) | ||
| 5 | Bản quyền phần mềm họp trực tuyến (Tương đương gói Zoom pro) | 1 | Bản quyền | Tối đa 100 người tham dự cho mỗi phiên họp/ học trựctuyến- Thao tác đơn giản để bắt đầu hoặc tham gia cuộc họp.- Không giới hạn thời lượng phiên họp (tối đa 30 tiếng liêntục trên mỗi cuộc họp)- Lên lịch cuộc họp, chỉ định người lập lịch cuộc họp- Chu kỳ đăng ký: 12 tháng/lần.- 1GB lưu trữ dữ liệu trên đám mây.“Tương đương hoặc tốt hơn” |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (tính từ ngày ký nghiệm thu hợp đồng 01/01/2020 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong Hồ sơ mời thầu. + Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng các quy định về an toàn, vệ sinh, không độc hại, … theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong E-HSMT). - Tương tự về quy mô: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho cơ quan, văn phòng,... Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cơ quan nhà nước gồm các thiết bị chính như: Tivi >=65",Video Conference Camera (tích họp cà loa, mic và cáp kết, Máy tính xách tay(CPU Core I5/ Ram 8Gb/256GB SSD /Window 10, đử cổng kết nối thiết bị hội nghị (camera, mic, tv...), Đường truyền dự phòng Internet (dùng riêng cho phòng họp trực tuyển, tách biệt với mạng của NHPT), Bản quyền phần mềm họp trực tuyến (Tương đương gói Zoom pro) … có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Đối với nhà thầu liên danh: phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.+ Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu kèm theo bảng danh mục thiết bị, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong thời gian vận hành chạy thử (họp trực tuyến) phải cam kết cử cán bộ vận hành thường trực tại 03 nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành điện, điện tử, tin học.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Bản cam kết cá nhân sẵn sàng tham gia trực tiếp tại bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSMT để làm rõ khả năng qui động của nhà thầu.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn thiết sử dụng và vận hành | 2 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành điện, điện tử, tin học.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Bản cam kết cá nhân sẵn sàng tham gia trực tiếp tại bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSMT để làm rõ khả năng qui động của nhà thầu.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi