Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng phòng hộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng phòng hộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:19:00 đến ngày 2022-10-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,653,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0326767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659658E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng về quản lý xây dựng công trình lâm sinh. Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng; Làm đường băng cản lửa. Công trình được thực hiện trong khu vực có điều kiện địa hình địa lý tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.326.767.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.653.534.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, ... Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trồng rừng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, ... Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy GPS cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng phòng hộ Trồng rừng phòng hộ và Hỗ trợ trồng rừng sản xuất huyện Quỳnh Nhai thuộc dự án Phát triển Lâm nghiệp bền vững trên địa bàn tỉnh 1120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai; Bên mời thầu Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 4, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123833146 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai. Số điện thoại: 02123.833.120. Số fax: 02123.833.485 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 4, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123833146. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 26,38 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 1-2Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158.280 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.208 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.208 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.208 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.221 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158.280 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.208 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46.429 | cây |
| B | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 26,38 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 1-2Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158.280 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158.280 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158.280 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126.624 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | ha |
| C | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 26,38 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 1-2Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158.280 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158.280 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158.280 | m2 |
| 4 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126.624 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | ha |
| D | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 26,38 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 1-2Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158.280 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.208 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | ha |
| E | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 38,83 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232.980 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.128 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.128 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.128 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.213 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232.980 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.128 | gốc |
| 8 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232.980 | m2 |
| 9 | Xới đất, vun gốc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.128 | gốc |
| 10 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,83 | ha |
| 11 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68.341 | cây |
| F | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 38,83 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232.980 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232.980 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232.980 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186.384 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,83 | ha |
| G | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 38,83 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232.980 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232.980 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232.980 | m2 |
| 4 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186.384 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,83 | ha |
| H | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 38,83 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232.980 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.128 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,83 | ha |
| I | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 27,74 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 1-2 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166.440 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.384 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.384 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.384 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.438 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166.440 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.384 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,74 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48.822 | cây |
| J | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 27,74 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 1-2 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166.440 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166.440 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166.440 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133.152 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,74 | ha |
| K | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 27,74 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 1-2 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166.440 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166.440 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166.440 | m2 |
| 4 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133.152 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,74 | ha |
| L | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 27,74 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 1-2 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166.440 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.384 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,74 | ha |
| M | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 52,81 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316.860 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84.496 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84.496 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84.496 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.450 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316.860 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84.496 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,81 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92.946 | cây |
| N | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 52,81 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316.860 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316.860 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316.860 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253.488 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,81 | ha |
| O | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 52,81 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316.860 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316.860 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316.860 | m2 |
| 4 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253.488 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,81 | ha |
| P | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 52,81 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316.860 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84.496 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,81 | ha |
| Q | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 50,82 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304.920 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81.312 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81.312 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81.312 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.131 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304.920 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81.312 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89.443 | cây |
| R | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 50,82 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304.920 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304.920 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304.920 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243.936 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | ha |
| S | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 50,82 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304.920 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304.920 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304.920 | m2 |
| 4 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243.936 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | ha |
| T | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 50,82 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304.920 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81.312 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | ha |
| U | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 42,68 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256.080 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68.288 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68.288 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68.288 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.829 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256.080 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68.288 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,68 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75.117 | cây |
| V | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 42,68 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256.080 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256.080 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256.080 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204.864 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,68 | ha |
| W | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 42,68 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256.080 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256.080 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256.080 | m2 |
| 4 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204.864 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,68 | ha |
| X | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 42,68 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256.080 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68.288 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,68 | ha |
| Y | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 49,92 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299.520 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79.872 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79.872 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79.872 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.987 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299.520 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79.872 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87.859 | cây |
| Z | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 49,92 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299.520 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299.520 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299.520 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239.616 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | ha |
| AA | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 49,92 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299.520 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299.520 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299.520 | m2 |
| 4 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239.616 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | ha |
| AB | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 49,92 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299.520 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79.872 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | ha |
| AC | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 96,04 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576.240 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153.664 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153.664 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153.664 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.366 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576.240 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153.664 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,04 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169.030 | cây |
| AD | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 96,04 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576.240 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576.240 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576.240 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460.992 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,04 | ha |
| AE | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 96,04 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576.240 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576.240 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576.240 | m2 |
| 4 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460.992 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,04 | ha |
| AF | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 96,04 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576.240 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153.664 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,04 | ha |
| AG | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 14,78 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 5; Cự ly đi làm 2-3 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.680 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.648 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.648 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.648 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.365 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.680 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.648 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | ha |
| 9 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.013 | cây |
| AH | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 14,78 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 5; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.680 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.680 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.680 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.944 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | ha |
| AI | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 14,78 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 5; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.680 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.680 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.680 | m2 |
| 4 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.944 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | ha |
| AJ | Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 14,78 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 5; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.680 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.648 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | ha |
| AK | Bảng biển bảo vệ rừng | |||
| 1 | Bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0326767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659658E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng về quản lý xây dựng công trình lâm sinh. Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng; Làm đường băng cản lửa. Công trình được thực hiện trong khu vực có điều kiện địa hình địa lý tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.326.767.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.653.534.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, ... Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trồng rừng | 5 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, ... Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy GPS | Máy GPS cầm tay | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi