Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng phòng hộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001662-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng phòng hộ
Số hiệu KHLCNT 20220360765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:19:00 đến ngày 2022-10-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,653,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0326767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659658E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng về quản lý xây dựng công trình lâm sinh. Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng; Làm đường băng cản lửa. Công trình được thực hiện trong khu vực có điều kiện địa hình địa lý tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.326.767.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.653.534.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, ... Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trồng rừng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, ... Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy GPS cầm tay
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng phòng hộ
Trồng rừng phòng hộ và Hỗ trợ trồng rừng sản xuất huyện Quỳnh Nhai thuộc dự án Phát triển Lâm nghiệp bền vững trên địa bàn tỉnh
1120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 4, Thị trấn Phiêng Lanh, Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai; Bên mời thầu Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 4, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123833146
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, tham định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Nghiên cứu khoa học và Chuyển giao công nghệ, Tổ 2, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Sơn La; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dung Nam Duong. Số 78 đường Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư Vạn Phúc. Số 33, tổ 5 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 4, Thị trấn Phiêng Lanh, Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai; Bên mời thầu Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 4, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123833146


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai; Bên mời thầu Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 4, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123833146
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai. Số điện thoại: 02123.833.120. Số fax: 02123.833.485
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 4, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123833146.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 26,38 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 1-2Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V158.280m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V42.208hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V42.208hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V42.208cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.221cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V158.280m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V42.208gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V26,38ha
9Cây giống Thông mã vĩMô tả kỹ thuật theo chương V46.429cây
B Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 26,38 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 1-2Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V158.280m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V158.280m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V158.280m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V126.624gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V26,38ha
C Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 26,38 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 1-2Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V158.280m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V158.280m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V158.280m2
4Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V126.624gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V26,38ha
D Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 26,38 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 1-2Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư
1Phát chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V158.280m2
2Xới đất vun gốcMô tả kỹ thuật theo chương V42.208gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V26,38ha
E Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 38,83 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V232.980m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V62.128hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V62.128hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V62.128cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.213cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V232.980m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V62.128gốc
8Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V232.980m2
9Xới đất, vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V62.128gốc
10Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V38,83ha
11Cây giống Thông mã vĩMô tả kỹ thuật theo chương V68.341cây
F Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 38,83 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V232.980m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V232.980m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V232.980m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V186.384gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V38,83ha
G Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 38,83 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V232.980m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V232.980m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V232.980m2
4Xới đất vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V186.384gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V38,83ha
H Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 38,83 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư
1Phát chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V232.980m2
2Xới đất vun gốcMô tả kỹ thuật theo chương V62.128gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V38,83ha
I Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 27,74 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 1-2 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V166.440m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V44.384hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V44.384hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V44.384cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.438cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V166.440m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V44.384gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V27,74ha
9Cây giống Thông mã vĩMô tả kỹ thuật theo chương V48.822cây
J Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 27,74 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 1-2 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V166.440m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V166.440m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V166.440m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V133.152gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V27,74ha
K Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 27,74 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 1-2 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V166.440m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V166.440m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V166.440m2
4Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V133.152gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V27,74ha
L Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 27,74 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 1-2 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư
1Phát chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V166.440m2
2Xới đất vun gốcMô tả kỹ thuật theo chương V44.384gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V27,74ha
M Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 52,81 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V316.860m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V84.496hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V84.496hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V84.496cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.450cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V316.860m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V84.496gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V52,81ha
9Cây giống Thông mã vĩMô tả kỹ thuật theo chương V92.946cây
N Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 52,81 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V316.860m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V316.860m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V316.860m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V253.488gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V52,81ha
O Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 52,81 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V316.860m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V316.860m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V316.860m2
4Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V253.488gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V52,81ha
P Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 52,81 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư
1Phát chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V316.860m2
2Xới đất vun gốcMô tả kỹ thuật theo chương V84.496gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V52,81ha
Q Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 50,82 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V304.920m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V81.312hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V81.312hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V81.312cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.131cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V304.920m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V81.312gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V50,82ha
9Cây giống Thông mã vĩMô tả kỹ thuật theo chương V89.443cây
R Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 50,82 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V304.920m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V304.920m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V304.920m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V243.936gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V50,82ha
S Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 50,82 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V304.920m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V304.920m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V304.920m2
4Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V243.936gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V50,82ha
T Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 50,82 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư
1Phát chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V304.920m2
2Xới đất vun gốcMô tả kỹ thuật theo chương V81.312gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V50,82ha
U Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 42,68 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V256.080m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V68.288hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V68.288hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V68.288cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.829cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V256.080m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V68.288gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V42,68ha
9Cây giống Thông mã vĩMô tả kỹ thuật theo chương V75.117cây
V Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 42,68 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V256.080m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V256.080m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V256.080m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V204.864gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V42,68ha
W Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 42,68 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V256.080m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V256.080m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V256.080m2
4Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V204.864gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V42,68ha
X Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 42,68 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 1-2 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư
1Phát chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V256.080m2
2Xới đất vun gốcMô tả kỹ thuật theo chương V68.288gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V42,68ha
Y Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 49,92 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V299.520m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V79.872hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V79.872hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V79.872cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.987cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V299.520m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V79.872gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V49,92ha
9Cây giống Thông mã vĩMô tả kỹ thuật theo chương V87.859cây
Z Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 49,92 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V299.520m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V299.520m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V299.520m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V239.616gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V49,92ha
AA Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 49,92 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V299.520m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V299.520m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V299.520m2
4Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V239.616gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V49,92ha
AB Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 49,92 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư
1Phát chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V299.520m2
2Xới đất vun gốcMô tả kỹ thuật theo chương V79.872gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V49,92ha
AC Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 96,04 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V576.240m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V153.664hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V153.664hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V153.664cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.366cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V576.240m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V153.664gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V96,04ha
9Cây giống Thông mã vĩMô tả kỹ thuật theo chương V169.030cây
AD Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 96,04 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V576.240m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V576.240m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V576.240m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V460.992gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V96,04ha
AE Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 96,04 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V576.240m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V576.240m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V576.240m2
4Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V460.992gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V96,04ha
AF Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 96,04 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư
1Phát chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V576.240m2
2Xới đất vun gốcMô tả kỹ thuật theo chương V153.664gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V96,04ha
AG Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 14,78 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 5; Cự ly đi làm 2-3 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V88.680m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V23.648hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V23.648hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V23.648cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.365cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V88.680m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V23.648gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V14,78ha
9Cây giống Thông mã vĩMô tả kỹ thuật theo chương V26.013cây
AH Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 14,78 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 5; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V88.680m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V88.680m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V88.680m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V70.944gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V14,78ha
AI Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 14,78 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 5; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V88.680m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V88.680m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V88.680m2
4Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V70.944gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V14,78ha
AJ Trồng mới rừng phòng hộ: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 14,78 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 5; Cự ly đi làm 2-3 Km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ tư
1Phát chăm sócMô tả kỹ thuật theo chương V88.680m2
2Xới đất vun gốcMô tả kỹ thuật theo chương V23.648gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V14,78ha
AK Bảng biển bảo vệ rừng
1Bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0326767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659658E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng về quản lý xây dựng công trình lâm sinh. Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng; Làm đường băng cản lửa. Công trình được thực hiện trong khu vực có điều kiện địa hình địa lý tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.326.767.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.653.534.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, ... Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trồng rừng 5 Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, ... Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy GPS Máy GPS cầm tay6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->