Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Khánh Hòa và Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882847-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Khánh Hòa và Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220867272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:37:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,690,737,182 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Khánh Hòa và Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2022
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Khánh Hòa và Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel; Địa chỉ: Số 1, Giang Văn Minh, Kim Mã, Ba Đình, TP Hà Nội * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân; Địa chỉ: 103 Man Thiện, P. Hòa Thuận Nam, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng, VN


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 21KH034
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào san đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m3
3Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V91,835m3
4GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
5Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512tấn
7GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375tấn
8GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,703100m2
9Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7m3
10GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,933m3
12Đào móng shelter, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
13GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
14GCLD ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
15Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553m3
16GCLD ván khuôn gỗ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
18GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
19GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
20GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
22Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
23Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,739m3
26Bình chữa cháy C02- 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
27Bình chữa cháy MFZ- 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
28Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
31GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,973tấn
32CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
33CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
34CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V792m
35CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V288bộ
36CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
37CCLĐ bulong M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
38CCLĐ bulong M18x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
39GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284tấn
40CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
41CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42CCLĐ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
44GCLĐ Gia công cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
45Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
46Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
47Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
49GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
50GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
51GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
52Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
54Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m3
55Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
56Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m3
58Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
59Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
60Kéo rải cáp đồng bọc CV 35mm2(Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bản đồng tại điểm uốn feederMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
61Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 m
62CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
63CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
64CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
65CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
66CCLĐ tấm thép 150x50x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
67CC, ép đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68CC, ép đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
71CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
72CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
73Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
74Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
75GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
76Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274m3
77Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,855m3
78CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
79Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
80Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
82Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V610m
83Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
B 22KH005
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào san đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m3
3Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V91,835m3
4GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
5Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512tấn
7GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375tấn
8GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,703100m2
9Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7m3
10GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,933m3
12Đào móng shelter, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
13GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
14GCLD ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
15Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553m3
16GCLD ván khuôn gỗ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
18GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
19GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
20GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
22Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
23Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,739m3
26Bình chữa cháy C02- 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
27Bình chữa cháy MFZ- 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
28Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
31GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,973tấn
32CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
33CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
34CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V804m
35CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V288bộ
36CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
37CCLĐ bulong M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
38CCLĐ bulong M18x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
39GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284tấn
40CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
41CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42CCLĐ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
44GCLĐ Gia công cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
45Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
46Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
47Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
49GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
50GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
51GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
52Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
54Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,496m3
55Cung cấp và chôn cọc tiếp đất L75x75x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,496m3
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V85điện cực
58Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V168m
59Kéo rải cáp đồng bọc CV 35mm2(Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bản đồng tại điểm uốn feederMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410m
60Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 m
61Đai giữ chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
63CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V79m
64CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
65CCLĐ bảng tiếp đất 150x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
66Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
67CC, ép đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68CC, ép đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410m
70CCLĐ bảng tiếp đất 100x50x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
71Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
72Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
73Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
74GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
75Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,549m3
76Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,709m3
77CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
78Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
79Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
82Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1310m
83Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
C 22PY002
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,155m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,528m3
11Đào móng shelter, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
12GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
13GCLD ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
14Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553m3
15GCLD ván khuôn gỗ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
18GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
19GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
21Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
22Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,739m3
25Bình chữa cháy C02- 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
26Bình chữa cháy MFZ- 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
27Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
30GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,972tấn
31CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
32CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V603m
34CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
35CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
36CCLĐ bulong M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
37CCLĐ bulong M18x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
38GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
39CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
40CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41CCLĐ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
44Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
45Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
46Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
48GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
49GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
50GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
51Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1107m3
53Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,0859m3
54Chôn cọc tiếp đất L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,0612cọc
55Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,0364m
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,0117m3
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9869điện cực
58Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9622m
59Kéo rải cáp đồng bọc CV 35mm2(Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bản đồng tại điểm uốn feederMô tả kỹ thuật theo Chương V23,937410m
60Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,912710 m
61CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8879bộ
62CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8632m
63CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8384tấm
64CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8136tấm
65CCLĐ tấm thép 150x50x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7889tấm
66CC, ép đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7641cái
67CC, ép đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7394cái
68Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7146cái
69Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,689910m
70CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6651bộ
71CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6404cái
72Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6156hệ thống
73Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5908m3
74GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5661100m2
75Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5413m3
76Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5166m3
77CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4918cột
78Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4671cột
79Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4423bộ
80Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4176bộ
81Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3928bộ
82Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1110m
83Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
D 22PY004
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V91,835m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,703100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,831m3
11Đào móng shelter, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
12GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
13GCLD ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
14Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553m3
15GCLD ván khuôn gỗ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
18GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
19GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
21Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
22Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,739m3
25Bình chữa cháy C02- 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
26Bình chữa cháy MFZ- 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
27Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
30GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,711tấn
31CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
32CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
33CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
34CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
35CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
36CCLĐ bulong M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
37CCLĐ bulong M18x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
38GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284tấn
39CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m
40CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41CCLĐ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
44Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
45Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
46Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
48GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
49GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
50GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
51Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
53Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m3
54Chôn cọc tiếp đất L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
55Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m3
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
58Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
59Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 m
60CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
61CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m
62CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
63CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
64CCLĐ tấm thép 150x50x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65CC, ép đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66CC, ép đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
69CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
70CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
73GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
74Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137m3
75Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,428m3
76CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
77Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
78Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
80Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
E 22PY006
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,155m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,528m3
11Đào móng shelter, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
12GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
13GCLD ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
14Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553m3
15GCLD ván khuôn gỗ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
18GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
19GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
21Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
22Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,739m3
25Bình chữa cháy C02- 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
26Bình chữa cháy MFZ- 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
27Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
30GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,972tấn
31CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
32CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V613m
34CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
35CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
36CCLĐ bulong M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
37CCLĐ bulong M18x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
38GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
39CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
40CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41CCLĐ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
44Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
45Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
46Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
48GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
49GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
50GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
51Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
53Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m3
54Chôn cọc tiếp đất L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
55Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m3
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
58Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
59Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 m
60CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
61CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m
62CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
63CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
64CCLĐ tấm thép 150x50x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65CC, ép đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66CC, ép đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
69CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
70CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
73GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
74Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137m3
75Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,557m3
76CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
77Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
78Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1010m
82Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
F 22PY007
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Lấp giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,71m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1m3
4Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V91,835m3
5GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
6Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
7GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512tấn
8GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375tấn
9GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,703100m2
10Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7m3
11GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,933m3
13Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm,vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,42m3
16GCLĐ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,703100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
18GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
20Đào móng shelter, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
21GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
22GCLD ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
23Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553m3
24GCLD ván khuôn gỗ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
25GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
26GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
27GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
28GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
30Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
31Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,739m3
34Bình chữa cháy C02- 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
35Bình chữa cháy MFZ- 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
36Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
39GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,973tấn
40CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
41CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
42CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V804m
43CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V288bộ
44CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
45CCLĐ bulong M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
46CCLĐ bulong M18x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
47GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284tấn
48CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
49CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50CCLĐ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
51CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
52GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
53Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
54Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
55Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
57GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
58GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
59GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
60Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
62Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m3
63Chôn cọc tiếp đất L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
64Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m3
66Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
67Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
68Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 m
69CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
70CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
71CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
72CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
73CCLĐ tấm thép 150x50x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
74CC, ép Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75CC, ép Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
78CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
79CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
80Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
81Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
82GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
83Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062m3
84Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,187m3
85CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
86Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
87Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V910m
90Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
G 22PY014
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,155m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,528m3
11Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
12GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
13GCLD ván khuôn gỗ xà dầm,giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553m3
15GCLD ván khuôn gỗ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
18GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
19GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
21Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
22Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,739m3
25Bình chữa cháy C02- 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
26Bình chữa cháy MFZ- 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
27Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
30GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,972tấn
31CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
32CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V613m
34CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
35CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
36CCLĐ bulong M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
37CCLĐ bulong M18x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
38GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
39CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
40CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41CCLĐ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
44Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
45Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
46Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
48GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
49GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
50GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
51Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
53Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m3
54Chôn cọc tiếp đất L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
55Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m3
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
58Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
59Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 m
60CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
61CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m
62CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
63CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
64CCLĐ tấm thép 150x50x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65CC, ép Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66CC, ép Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
69CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
70CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
73GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
74Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,686m3
75Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
76CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
77Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
78Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
79Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1410m
82Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
H 22PY015
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,155m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,528m3
11Đào móng shelter, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
12GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
13GCLD ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
14Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553m3
15GCLD ván khuôn gỗ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
18GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
19GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
21Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
22Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,739m3
25Bình chữa cháy C02- 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
26Bình chữa cháy MFZ- 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
27Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
30GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,972tấn
31CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
32CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V613m
34CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
35CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
36CCLĐ bulong M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
37CCLĐ bulong M18x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
38GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
39CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
40CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41CCLĐ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
44Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
45Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
46Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
48GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
49GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
50GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
51Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
53Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,496m3
54CCLĐ cọc thép L75x7 mạ kẽm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,496m3
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V84điện cực
57Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V168m
58Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2410 m
59Đai giữ chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
61CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V71m
62CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
63CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
64CCLĐ tấm thép 150x50x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65CC, ép đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66CC, ép đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
68Cóc cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
69CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
70Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
71Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
72GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
73Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,549m3
74Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,709m3
75CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
76Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
77Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1210m
81Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
I 22PY022
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,155m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,528m3
11Đào móng shelter, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
12GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
13GCLD ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
14Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553m3
15GCLD ván khuôn gỗ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
18GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
19GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
21Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
22Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,739m3
25Bình chữa cháy C02- 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
26Bình chữa cháy MFZ- 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
27Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
30GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,972tấn
31CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
32CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V613m
34CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
35CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
36CCLĐ bulong M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
37CCLĐ bulong M18x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
38GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
39CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
40CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41CCLĐ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
44Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
45Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
46Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
48GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
49GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
50GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
51Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
53Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m3
54CCLĐ cọc thép L50x5 mạ kẽm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m3
56Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V721m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
58Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
59Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 m
60CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
61CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m
62CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
63CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
64CCLĐ tấm thép 150x50x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65CC, ép đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66CC, ép đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
68Kẹo cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
69CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
70Măng sông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
73GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
74Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137m3
75Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381m3
76CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
77Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
78Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
80Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
J 22PY025
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,155m3
3GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
4Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
7GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502100m2
8Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,895m3
9GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,528m3
11Đào móng shelter, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
12GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
13GCLD ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
14Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553m3
15GCLD ván khuôn gỗ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
16GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
17GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
18GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
19GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
21Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
22Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,739m3
25Bình chữa cháy C02- 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
26Bình chữa cháy MFZ- 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
27Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
30GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,972tấn
31CCLĐ lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
32CCLĐ tăng đơ f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V608m
34CCLĐ khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
35CCLĐ ma ní f18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
36CCLĐ bulong M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
37CCLĐ bulong M18x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
38GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
39CCLĐ cáp co mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
40CCLĐ tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41CCLĐ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42CCLĐ bulong U M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
44Đào bể quan sát, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
45Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
46Xây bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m2
48GCLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
49GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
50GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
51Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
53Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m3
54CC, LĐ cọc tiếp đất L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
55Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m3
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
58Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m
59Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 m
60CCLĐ khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
61CCLĐ cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m
62CCLĐ bảng đồng 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
63CCLĐ tấm thép 100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
64CCLĐ tấm thép 150x50x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
65CC, ép đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66CC, ép đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
69CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
70CCLĐ măng xông D42x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,924m3
73GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m2
74Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442m3
75Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,988m3
76CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
77CCLD cột bê tông đơn loại 8,5 m, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
78Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
79Kẹp ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Kẹp chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
81Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
82Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1310m
83Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.536105773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107221155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.583.516.027 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.167.032.054 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn8
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l8
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw8
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ8
5 Máy đo lực căng dây co Khoảng đo đến 2 tấn6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->