Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Khánh Hòa và Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Khánh Hòa và Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:37:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,690,737,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Khánh Hòa và Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2022 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Khánh Hòa và Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 21KH034 | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào san đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,835 | m3 |
| 4 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 8 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m3 |
| 10 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,933 | m3 |
| 12 | Đào móng shelter, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m3 |
| 13 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 14 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 16 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 17 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | m3 |
| 26 | Bình chữa cháy C02- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy MFZ- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 28 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 31 | GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | tấn |
| 32 | CCLĐ lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 33 | CCLĐ tăng đơ f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 34 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792 | m |
| 35 | CCLĐ khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | bộ |
| 36 | CCLĐ ma ní f18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 37 | CCLĐ bulong M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 38 | CCLĐ bulong M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 39 | GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 40 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 41 | CCLĐ tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | CCLĐ khóa cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | CCLĐ bulong U M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | GCLĐ Gia công cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 45 | Đào bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 47 | Xây bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m2 |
| 49 | GCLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 50 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 51 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 54 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 55 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 56 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 58 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | điện cực |
| 59 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 60 | Kéo rải cáp đồng bọc CV 35mm2(Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bản đồng tại điểm uốn feeder | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 10m |
| 61 | Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 m |
| 62 | CCLĐ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 63 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 64 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 65 | CCLĐ tấm thép 100x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 66 | CCLĐ tấm thép 150x50x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 67 | CC, ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | CC, ép đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 10m |
| 71 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 72 | CCLĐ măng xông D42x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 73 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 75 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m3 |
| 78 | CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 79 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 80 | Kẹp ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Kẹp chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10m |
| 83 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| B | 22KH005 | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào san đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,835 | m3 |
| 4 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 8 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m3 |
| 10 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,933 | m3 |
| 12 | Đào móng shelter, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m3 |
| 13 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 14 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 16 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 17 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | m3 |
| 26 | Bình chữa cháy C02- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy MFZ- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 28 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 31 | GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | tấn |
| 32 | CCLĐ lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 33 | CCLĐ tăng đơ f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 34 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804 | m |
| 35 | CCLĐ khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | bộ |
| 36 | CCLĐ ma ní f18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 37 | CCLĐ bulong M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 38 | CCLĐ bulong M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 39 | GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 40 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 41 | CCLĐ tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | CCLĐ khóa cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | CCLĐ bulong U M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | GCLĐ Gia công cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 45 | Đào bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 47 | Xây bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m2 |
| 49 | GCLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 50 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 51 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 54 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,496 | m3 |
| 55 | Cung cấp và chôn cọc tiếp đất L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cọc |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,496 | m3 |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | điện cực |
| 58 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 59 | Kéo rải cáp đồng bọc CV 35mm2(Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bản đồng tại điểm uốn feeder | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10m |
| 60 | Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 m |
| 61 | Đai giữ chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | CCLĐ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 63 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 64 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 65 | CCLĐ bảng tiếp đất 150x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 66 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 67 | CC, ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | CC, ép đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10m |
| 70 | CCLĐ bảng tiếp đất 100x50x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 71 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 72 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 73 | Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 74 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,709 | m3 |
| 77 | CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 78 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 79 | Kẹp ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Kẹp chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 10m |
| 83 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| C | 22PY002 | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,155 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 6 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 7 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,528 | m3 |
| 11 | Đào móng shelter, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m3 |
| 12 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 13 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 15 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 16 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | m3 |
| 25 | Bình chữa cháy C02- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 27 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 30 | GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | tấn |
| 31 | CCLĐ lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 32 | CCLĐ tăng đơ f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603 | m |
| 34 | CCLĐ khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 35 | CCLĐ ma ní f18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 36 | CCLĐ bulong M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 37 | CCLĐ bulong M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 38 | GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 39 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 40 | CCLĐ tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | CCLĐ khóa cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | CCLĐ bulong U M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 44 | Đào bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 46 | Xây bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m2 |
| 48 | GCLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 49 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1107 | m3 |
| 53 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0859 | m3 |
| 54 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0612 | cọc |
| 55 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0364 | m |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0117 | m3 |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9869 | điện cực |
| 58 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9622 | m |
| 59 | Kéo rải cáp đồng bọc CV 35mm2(Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bản đồng tại điểm uốn feeder | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9374 | 10m |
| 60 | Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9127 | 10 m |
| 61 | CCLĐ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8879 | bộ |
| 62 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8632 | m |
| 63 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8384 | tấm |
| 64 | CCLĐ tấm thép 100x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8136 | tấm |
| 65 | CCLĐ tấm thép 150x50x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7889 | tấm |
| 66 | CC, ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7641 | cái |
| 67 | CC, ép đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7394 | cái |
| 68 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7146 | cái |
| 69 | Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6899 | 10m |
| 70 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6651 | bộ |
| 71 | CCLĐ măng xông D42x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6404 | cái |
| 72 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6156 | hệ thống |
| 73 | Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5908 | m3 |
| 74 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5661 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5413 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5166 | m3 |
| 77 | CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4918 | cột |
| 78 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4671 | cột |
| 79 | Kẹp ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4423 | bộ |
| 80 | Kẹp chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4176 | bộ |
| 81 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3928 | bộ |
| 82 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 10m |
| 83 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| D | 22PY004 | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,835 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | tấn |
| 6 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 7 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m3 |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,831 | m3 |
| 11 | Đào móng shelter, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m3 |
| 12 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 13 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 15 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 16 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | m3 |
| 25 | Bình chữa cháy C02- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 27 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 30 | GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,711 | tấn |
| 31 | CCLĐ lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 32 | CCLĐ tăng đơ f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 33 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 34 | CCLĐ khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 35 | CCLĐ ma ní f18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 36 | CCLĐ bulong M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 37 | CCLĐ bulong M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 38 | GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 39 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 40 | CCLĐ tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | CCLĐ khóa cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | CCLĐ bulong U M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 44 | Đào bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 46 | Xây bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m2 |
| 48 | GCLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 49 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 53 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 54 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 55 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | điện cực |
| 58 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 m |
| 60 | CCLĐ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 61 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 62 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 63 | CCLĐ tấm thép 100x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 64 | CCLĐ tấm thép 150x50x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 65 | CC, ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | CC, ép đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 10m |
| 69 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 70 | CCLĐ măng xông D42x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 71 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 72 | Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 73 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | m3 |
| 76 | CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 77 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 78 | Kẹp ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10m |
| 80 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| E | 22PY006 | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,155 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 6 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 7 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,528 | m3 |
| 11 | Đào móng shelter, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m3 |
| 12 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 13 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 15 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 16 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | m3 |
| 25 | Bình chữa cháy C02- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 27 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 30 | GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | tấn |
| 31 | CCLĐ lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 32 | CCLĐ tăng đơ f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613 | m |
| 34 | CCLĐ khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 35 | CCLĐ ma ní f18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 36 | CCLĐ bulong M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 37 | CCLĐ bulong M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 38 | GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 39 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 40 | CCLĐ tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | CCLĐ khóa cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | CCLĐ bulong U M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 44 | Đào bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 46 | Xây bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m2 |
| 48 | GCLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 49 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 53 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 54 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 55 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | điện cực |
| 58 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 m |
| 60 | CCLĐ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 61 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 62 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 63 | CCLĐ tấm thép 100x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 64 | CCLĐ tấm thép 150x50x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 65 | CC, ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | CC, ép đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10m |
| 69 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 70 | CCLĐ măng xông D42x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 71 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 72 | Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 73 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,557 | m3 |
| 76 | CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 77 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 78 | Kẹp chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Kẹp ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10m |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| F | 22PY007 | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Lấp giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m3 |
| 4 | Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,835 | m3 |
| 5 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 9 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m3 |
| 11 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,933 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm,vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m3 |
| 16 | GCLĐ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 18 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 20 | Đào móng shelter, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m3 |
| 21 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 22 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 24 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | m3 |
| 34 | Bình chữa cháy C02- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 35 | Bình chữa cháy MFZ- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 36 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 39 | GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | tấn |
| 40 | CCLĐ lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 41 | CCLĐ tăng đơ f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 42 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804 | m |
| 43 | CCLĐ khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | bộ |
| 44 | CCLĐ ma ní f18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 45 | CCLĐ bulong M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 46 | CCLĐ bulong M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 47 | GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 48 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 49 | CCLĐ tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | CCLĐ khóa cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 51 | CCLĐ bulong U M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 53 | Đào bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 55 | Xây bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m2 |
| 57 | GCLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 58 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 59 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 62 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 63 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 64 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 66 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | điện cực |
| 67 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 68 | Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 m |
| 69 | CCLĐ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 70 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 71 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 72 | CCLĐ tấm thép 100x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 73 | CCLĐ tấm thép 150x50x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 74 | CC, ép Đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | CC, ép Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10m |
| 78 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 79 | CCLĐ măng xông D42x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 80 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 81 | Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 82 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,187 | m3 |
| 85 | CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 86 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 87 | Kẹp chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Kẹp ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 10m |
| 90 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| G | 22PY014 | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,155 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 6 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 7 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,528 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m3 |
| 12 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 13 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm,giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 15 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 16 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | m3 |
| 25 | Bình chữa cháy C02- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 27 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 30 | GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | tấn |
| 31 | CCLĐ lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 32 | CCLĐ tăng đơ f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613 | m |
| 34 | CCLĐ khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 35 | CCLĐ ma ní f18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 36 | CCLĐ bulong M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 37 | CCLĐ bulong M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 38 | GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 39 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 40 | CCLĐ tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | CCLĐ khóa cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | CCLĐ bulong U M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 44 | Đào bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 46 | Xây bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m2 |
| 48 | GCLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 49 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 53 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 54 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 55 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | điện cực |
| 58 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 m |
| 60 | CCLĐ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 61 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 62 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 63 | CCLĐ tấm thép 100x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 64 | CCLĐ tấm thép 150x50x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 65 | CC, ép Đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | CC, ép Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10m |
| 69 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 70 | CCLĐ măng xông D42x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 71 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 72 | Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 73 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 76 | CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 77 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 78 | Kẹp chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Kẹp ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 10m |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| H | 22PY015 | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,155 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 6 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 7 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,528 | m3 |
| 11 | Đào móng shelter, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m3 |
| 12 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 13 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 15 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 16 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | m3 |
| 25 | Bình chữa cháy C02- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 27 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 30 | GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | tấn |
| 31 | CCLĐ lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 32 | CCLĐ tăng đơ f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613 | m |
| 34 | CCLĐ khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 35 | CCLĐ ma ní f18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 36 | CCLĐ bulong M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 37 | CCLĐ bulong M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 38 | GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 39 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 40 | CCLĐ tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | CCLĐ khóa cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | CCLĐ bulong U M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 44 | Đào bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 46 | Xây bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m2 |
| 48 | GCLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 49 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 53 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,496 | m3 |
| 54 | CCLĐ cọc thép L75x7 mạ kẽm xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cọc |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,496 | m3 |
| 56 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | điện cực |
| 57 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 58 | Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 10 m |
| 59 | Đai giữ chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | CCLĐ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 61 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m |
| 62 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 63 | CCLĐ tấm thép 100x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 64 | CCLĐ tấm thép 150x50x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 65 | CC, ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | CC, ép đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10m |
| 68 | Cóc cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 69 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 70 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 71 | Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 72 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,709 | m3 |
| 75 | CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 76 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 77 | Kẹp chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Kẹp ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10m |
| 81 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| I | 22PY022 | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,155 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 6 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 7 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,528 | m3 |
| 11 | Đào móng shelter, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m3 |
| 12 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 13 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 15 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 16 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | m3 |
| 25 | Bình chữa cháy C02- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 27 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 30 | GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | tấn |
| 31 | CCLĐ lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 32 | CCLĐ tăng đơ f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613 | m |
| 34 | CCLĐ khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 35 | CCLĐ ma ní f18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 36 | CCLĐ bulong M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 37 | CCLĐ bulong M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 38 | GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 39 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 40 | CCLĐ tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | CCLĐ khóa cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | CCLĐ bulong U M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 44 | Đào bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 46 | Xây bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m2 |
| 48 | GCLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 49 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 53 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 54 | CCLĐ cọc thép L50x5 mạ kẽm xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 56 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1m |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | điện cực |
| 58 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 m |
| 60 | CCLĐ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 61 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 62 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 63 | CCLĐ tấm thép 100x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 64 | CCLĐ tấm thép 150x50x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 65 | CC, ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | CC, ép đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10m |
| 68 | Kẹo cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 70 | Măng sông D42x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 71 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 72 | Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 73 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | m3 |
| 76 | CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 77 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 78 | Kẹp ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10m |
| 80 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| J | 22PY025 | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,155 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 6 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 7 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 9 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,528 | m3 |
| 11 | Đào móng shelter, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m3 |
| 12 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 13 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 15 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 16 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | m3 |
| 25 | Bình chữa cháy C02- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 27 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 30 | GCLĐ thân cột anten, phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | tấn |
| 31 | CCLĐ lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 32 | CCLĐ tăng đơ f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | m |
| 34 | CCLĐ khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 35 | CCLĐ ma ní f18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 36 | CCLĐ bulong M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 37 | CCLĐ bulong M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 38 | GCLĐ thang leo an toàn (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 39 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 40 | CCLĐ tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | CCLĐ khóa cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | CCLĐ bulong U M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | GCLĐ cầu cáp và trụ đỡ (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 44 | Đào bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 46 | Xây bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m2 |
| 48 | GCLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 49 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 53 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 54 | CC, LĐ cọc tiếp đất L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 55 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | điện cực |
| 58 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tản sét từ block co tới tổ đất- cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 m |
| 60 | CCLĐ khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 61 | CCLĐ cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 62 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 63 | CCLĐ tấm thép 100x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 64 | CCLĐ tấm thép 150x50x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 65 | CC, ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | CC, ép đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Cáp đồng M35 (dây Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10m |
| 69 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 70 | CCLĐ măng xông D42x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 71 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 72 | Đào móng trụ điện, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,924 | m3 |
| 73 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,988 | m3 |
| 76 | CCLD cột bê tông đơn loại 7m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 77 | CCLD cột bê tông đơn loại 8,5 m, cột không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 78 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 79 | Kẹp ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Kẹp chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 81 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 82 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 10m |
| 83 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.536105773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107221155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.583.516.027 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.167.032.054 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn | 8 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250l | 8 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất tối thiểu 1,5Kw | 8 |
| 4 | Máy kinh vĩ | máy kinh vĩ | 8 |
| 5 | Máy đo lực căng dây co | Khoảng đo đến 2 tấn | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi