Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949320-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220948924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:33:00 đến ngày 2022-09-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,460,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng và dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Đại Đức ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Đại Đức ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Đại Đức ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Đại Đức
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đức; Địa chỉ: Xã Đại Đức, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0977.266.388. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nam Khoa; Địa chỉ: Số nhà 36 A, phố Cầu Cốn, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nam Sơn HD; Địa chỉ: Lô 7, ngõ 10 đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Kim Thành. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đức; Địa chỉ: Xã Đại Đức, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0977.266.388. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đức; Địa chỉ: Xã Đại Đức, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0977.266.388. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Đức; Địa chỉ: Xã Đại Đức, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0977.266.388.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT + BVKT1,502100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu HSMT + BVKT16,706m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc HSMT + BVKT109,9100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT17,584m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT1,841tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmHSMT + BVKT2,057tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,74100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HSMT + BVKT68,982m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,154tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao HSMT + BVKT0,812tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácHSMT + BVKT0,086100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,196100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột HSMT + BVKT2,235m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSMT + BVKT41,065m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,2tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,61tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,412100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao HSMT + BVKT6,584m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85HSMT + BVKT0,69100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT0,979100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSMT + BVKT2,937100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85HSMT + BVKT2,167100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150HSMT + BVKT28,885m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,392tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao HSMT + BVKT1,7tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácHSMT + BVKT0,348100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,934100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột HSMT + BVKT9,999m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT + BVKT1,403100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,785tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,584tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao HSMT + BVKT2,917tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao HSMT + BVKT18,798m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiHSMT + BVKT4,615100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép HSMT + BVKT6,327tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT45,515m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT0,1100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,064tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT0,598m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSMT + BVKT73,135m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao HSMT + BVKT2,603m3
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT140,3m2
43Trát trần, vữa XM mác 75HSMT + BVKT461,5m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT275,49m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT455,777m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT141,174m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT11,311m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75HSMT + BVKT578,165m
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT427,975m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT1.057,577m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,169100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,141tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao HSMT + BVKT0,901m3
54Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSMT + BVKT8,21m3
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSMT + BVKT10,267m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT110,277m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT68,248m2
58Gia công xà gồ thépHSMT + BVKT1,235tấn
59Lắp dựng xà gồ thépHSMT + BVKT1,235tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHSMT + BVKT2,581100m2
61Tôn úp nócHSMT + BVKT42,492m
62Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Topal nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87 mm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38 lyHSMT + BVKT16,965m2
63Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ Topal nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, cửa đi khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76 mm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38 lyHSMT + BVKT27,17m2
64Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmHSMT + BVKT0,382tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaHSMT + BVKT27,17m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT27,17m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch HSMT + BVKT263,874m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT308,883m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT1,34m3
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao HSMT + BVKT5,356m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100HSMT + BVKT1,85m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT1,85m2
73Láng granitô cầu thangHSMT + BVKT29,915m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100HSMT + BVKT59m
75Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSMT + BVKT0,423m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,05100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,013tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,034tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao HSMT + BVKT0,275m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT12,261m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT12,261m2
82Gia công lan canHSMT + BVKT0,256tấn
83Lắp dựng lan can sắtHSMT + BVKT6,314m2
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngHSMT + BVKT15bộ
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnHSMT + BVKT3bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnHSMT + BVKT10cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHSMT + BVKT6cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHSMT + BVKT7cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiHSMT + BVKT10cái
90Đế âm tườngHSMT + BVKT29cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp HSMT + BVKT10hộp
92Tủ điệnHSMT + BVKT1hộp
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeHSMT + BVKT3cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeHSMT + BVKT8cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSMT + BVKT1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2HSMT + BVKT50m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2HSMT + BVKT230m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2HSMT + BVKT190m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSMT + BVKT190m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmHSMT + BVKT230m
101Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mHSMT + BVKT5cái
102Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mHSMT + BVKT5cái
103Gia công và đóng cọc chống sétHSMT + BVKT3cọc
104Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmHSMT + BVKT20m
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmHSMT + BVKT35m
106Bật đỡ dây d12 chống sét trên tườngHSMT + BVKT14cái
107Kẹp kiểm tra Kz-1HSMT + BVKT2cái
108Bulông + kẹpHSMT + BVKT4cái
109Sơn chống gỉHSMT + BVKT5kg
110Xi măngHSMT + BVKT30kg
111Cát vàngHSMT + BVKT0,5m3
112Đo tiếp địaHSMT + BVKT2điểm
113Đào rãnh đặt dây chống sétHSMT + BVKT8,5m3
114Đắp đất dây chống sétHSMT + BVKT8,5m3
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmHSMT + BVKT0,64100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmHSMT + BVKT0,044100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmHSMT + BVKT12cái
118Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmHSMT + BVKT12cái
B HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT + BVKT0,22100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT2,905m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT8,997m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSMT + BVKT6,589m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,097100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,047tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,133tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao HSMT + BVKT1,688m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT5,506m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT0,165100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT0,495100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSMT + BVKT4,34m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150HSMT + BVKT2,17m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSMT + BVKT14,913m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSMT + BVKT4,705m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,153100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,085tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,228tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao HSMT + BVKT1,724m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiHSMT + BVKT0,401100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,554tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT4,214m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT0,04100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,02tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT0,218m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT82,949m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT52,936m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT15,3m2
29Trát trần, vữa XM mác 75HSMT + BVKT40,7m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75HSMT + BVKT26,12m
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT108,936m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT90,496m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch HSMT + BVKT80,208m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch HSMT + BVKT31,9m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT39,31m2
36Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmHSMT + BVKT12,32m2
37Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmHSMT + BVKT1,92m2
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnHSMT + BVKT6bộ
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHSMT + BVKT3cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiHSMT + BVKT2cái
41Đế âm tườngHSMT + BVKT5chiếc
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp HSMT + BVKT1hộp
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSMT + BVKT1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSMT + BVKT85m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2HSMT + BVKT45m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSMT + BVKT45m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmHSMT + BVKT0,7100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmHSMT + BVKT0,3100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmHSMT + BVKT15cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmHSMT + BVKT15cái
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHSMT + BVKT2cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van HSMT + BVKT3cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHSMT + BVKT2bộ
54Chân chậu rửaHSMT + BVKT2bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHSMT + BVKT2bộ
56Xi phong chậu rửaHSMT + BVKT2bộ
57Lắp đặt chậu xí bệtHSMT + BVKT4bộ
58Lắp đặt cò xịtHSMT + BVKT4cái
59Lắp đặt hộp đựngHSMT + BVKT4cái
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3HSMT + BVKT1bể
61Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmHSMT + BVKT6cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmHSMT + BVKT0,3100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHSMT + BVKT0,4100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmHSMT + BVKT0,1100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmHSMT + BVKT11cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=89mmHSMT + BVKT5cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmHSMT + BVKT17cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=65mmHSMT + BVKT9cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmHSMT + BVKT0,072100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmHSMT + BVKT2cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmHSMT + BVKT2cái
72Đai vít neo giữ ốngHSMT + BVKT6bộ
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu HSMT + BVKT6,845m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT0,068100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IHSMT + BVKT0,204100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT0,39m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,012100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,044tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HSMT + BVKT0,525m3
80Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75HSMT + BVKT0,867m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT17,15m2
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100HSMT + BVKT2,083m2
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,016100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,033tấn
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200HSMT + BVKT0,347m3
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanHSMT + BVKT4cái
C HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIHSMT + BVKT3,933m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng HSMT + BVKT158,217m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc HSMT + BVKT1,513100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT10,311m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,016100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,016tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HSMT + BVKT0,4m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,066100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,072tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,01tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột HSMT + BVKT0,364m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT30,962m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSMT + BVKT25,079m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,394100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,119tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,635tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao HSMT + BVKT4,332m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT54,05m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT1,081100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT3,243100m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSMT + BVKT4,71m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSMT + BVKT17,869m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao HSMT + BVKT7,562m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh bê tôngHSMT + BVKT0,149100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh bê tông, đường kính HSMT + BVKT0,162tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200HSMT + BVKT0,699m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng HSMT + BVKT1721 cấu kiện
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chèn thanh bê tôngHSMT + BVKT0,042100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chèn thanh bê tông, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT0,459m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT410,967m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT69,963m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT518,939m2
33Gia công lắp dựng cổng inoxHSMT + BVKT306,4kg
34Bản lề cửaHSMT + BVKT12bộ
35Khóa cổng việt tiệpHSMT + BVKT1bộ
D HẠNG MỤC : RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt mạch bê tông đào rãnh thoát nướcHSMT + BVKT18,45510m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépHSMT + BVKT5,26m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng HSMT + BVKT28,808m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu HSMT + BVKT4,666m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT0,388100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT1,164100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT10,582m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75HSMT + BVKT15,319m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75HSMT + BVKT1,569m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT98,572m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT46,26m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,379100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,767tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200HSMT + BVKT6,135m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng HSMT + BVKT1821 cấu kiện
E HẠNG MỤC : SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayHSMT + BVKT6,614m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT0,066100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT0,198100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200HSMT + BVKT123,496m3
5Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy xoaHSMT + BVKT1.234,96m2
6Cắt mạch bê tông sânHSMT + BVKT12,64210m
F HẠNG MỤC : PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao HSMT + BVKT106,408m2
2Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèoHSMT + BVKT6công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayHSMT + BVKT5,175m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường HSMT + BVKT34,551m3
5Tháo dỡ trần nhựaHSMT + BVKT61,388m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSMT + BVKT23,278m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡHSMT + BVKT13,332m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT + BVKT0,292100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT0,823100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT2,469100m3
11Tháo dỡ mái tôn chiều cao HSMT + BVKT184,451m2
12Tháo dỡ hệ xà gồ vì kèoHSMT + BVKT6công
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường HSMT + BVKT54,521m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSMT + BVKT15,48m2
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡHSMT + BVKT16,317m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT + BVKT0,561100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT1,269100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT3,807100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng và dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Đại Đức ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
2 Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Đại Đức ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
3 Máy đào (xúc) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Đại Đức ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
4 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
5 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
6 Máy đục Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
7 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
8 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->