Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:33:00 đến ngày 2022-09-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,460,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng và dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Đại Đức ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Đại Đức ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Đại Đức ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Đại Đức 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đức; Địa chỉ: Xã Đại Đức, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0977.266.388.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Đức; Địa chỉ: Xã Đại Đức, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0977.266.388. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 1,502 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | HSMT + BVKT | 16,706 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | HSMT + BVKT | 109,9 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 17,584 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 1,841 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | HSMT + BVKT | 2,057 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,74 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 68,982 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,154 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | HSMT + BVKT | 0,812 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | HSMT + BVKT | 0,086 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,196 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | HSMT + BVKT | 2,235 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSMT + BVKT | 41,065 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,2 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,61 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,412 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | HSMT + BVKT | 6,584 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | HSMT + BVKT | 0,69 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,979 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSMT + BVKT | 2,937 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | HSMT + BVKT | 2,167 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | HSMT + BVKT | 28,885 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,392 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | HSMT + BVKT | 1,7 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | HSMT + BVKT | 0,348 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,934 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | HSMT + BVKT | 9,999 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 1,403 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,785 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,584 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | HSMT + BVKT | 2,917 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | HSMT + BVKT | 18,798 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | HSMT + BVKT | 4,615 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 6,327 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 45,515 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT + BVKT | 0,1 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,064 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 0,598 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 73,135 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | HSMT + BVKT | 2,603 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 140,3 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 461,5 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 275,49 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 455,777 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 141,174 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 11,311 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 578,165 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 427,975 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 1.057,577 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,169 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,141 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | HSMT + BVKT | 0,901 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 8,21 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 10,267 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 110,277 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 68,248 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | HSMT + BVKT | 1,235 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT + BVKT | 1,235 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | HSMT + BVKT | 2,581 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | HSMT + BVKT | 42,492 | m |
| 62 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Topal nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87 mm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38 ly | HSMT + BVKT | 16,965 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ Topal nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, cửa đi khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76 mm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38 ly | HSMT + BVKT | 27,17 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | HSMT + BVKT | 0,382 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT + BVKT | 27,17 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 27,17 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | HSMT + BVKT | 263,874 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 308,883 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 1,34 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | HSMT + BVKT | 5,356 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | HSMT + BVKT | 1,85 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 1,85 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | HSMT + BVKT | 29,915 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | HSMT + BVKT | 59 | m |
| 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 0,423 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,05 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,013 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,034 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | HSMT + BVKT | 0,275 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 12,261 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 12,261 | m2 |
| 82 | Gia công lan can | HSMT + BVKT | 0,256 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT + BVKT | 6,314 | m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | HSMT + BVKT | 15 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | HSMT + BVKT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | HSMT + BVKT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSMT + BVKT | 10 | cái |
| 90 | Đế âm tường | HSMT + BVKT | 29 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | HSMT + BVKT | 10 | hộp |
| 92 | Tủ điện | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | HSMT + BVKT | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | HSMT + BVKT | 230 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | HSMT + BVKT | 190 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSMT + BVKT | 190 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | HSMT + BVKT | 230 | m |
| 101 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | HSMT + BVKT | 3 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | HSMT + BVKT | 20 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | HSMT + BVKT | 35 | m |
| 106 | Bật đỡ dây d12 chống sét trên tường | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 107 | Kẹp kiểm tra Kz-1 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 108 | Bulông + kẹp | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 109 | Sơn chống gỉ | HSMT + BVKT | 5 | kg |
| 110 | Xi măng | HSMT + BVKT | 30 | kg |
| 111 | Cát vàng | HSMT + BVKT | 0,5 | m3 |
| 112 | Đo tiếp địa | HSMT + BVKT | 2 | điểm |
| 113 | Đào rãnh đặt dây chống sét | HSMT + BVKT | 8,5 | m3 |
| 114 | Đắp đất dây chống sét | HSMT + BVKT | 8,5 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | HSMT + BVKT | 0,64 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | HSMT + BVKT | 0,044 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 2,905 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 8,997 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSMT + BVKT | 6,589 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,047 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,133 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | HSMT + BVKT | 1,688 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSMT + BVKT | 5,506 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,165 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,495 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSMT + BVKT | 4,34 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | HSMT + BVKT | 2,17 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 14,913 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 4,705 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,153 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,085 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,228 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | HSMT + BVKT | 1,724 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | HSMT + BVKT | 0,401 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,554 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 4,214 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT + BVKT | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,02 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 0,218 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 82,949 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 52,936 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 15,3 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 40,7 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 26,12 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 108,936 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 90,496 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | HSMT + BVKT | 80,208 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | HSMT + BVKT | 31,9 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 39,31 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | HSMT + BVKT | 12,32 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | HSMT + BVKT | 1,92 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 41 | Đế âm tường | HSMT + BVKT | 5 | chiếc |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSMT + BVKT | 85 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | HSMT + BVKT | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSMT + BVKT | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | HSMT + BVKT | 0,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | HSMT + BVKT | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 54 | Chân chậu rửa | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 56 | Xi phong chậu rửa | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cò xịt | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | HSMT + BVKT | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | HSMT + BVKT | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | HSMT + BVKT | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | HSMT + BVKT | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | HSMT + BVKT | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=89mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | HSMT + BVKT | 17 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=65mm | HSMT + BVKT | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | HSMT + BVKT | 0,072 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 72 | Đai vít neo giữ ống | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | HSMT + BVKT | 6,845 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,068 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,204 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,39 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,012 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,044 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,525 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 0,867 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 17,15 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSMT + BVKT | 2,083 | m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,016 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,033 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 0,347 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | HSMT + BVKT | 3,933 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 158,217 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | HSMT + BVKT | 1,513 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 10,311 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,016 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,072 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,01 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | HSMT + BVKT | 0,364 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 30,962 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSMT + BVKT | 25,079 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,394 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,119 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,635 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | HSMT + BVKT | 4,332 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSMT + BVKT | 54,05 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 1,081 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 3,243 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 4,71 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 17,869 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | HSMT + BVKT | 7,562 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh bê tông | HSMT + BVKT | 0,149 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh bê tông, đường kính | HSMT + BVKT | 0,162 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 0,699 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | HSMT + BVKT | 172 | 1 cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chèn thanh bê tông | HSMT + BVKT | 0,042 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chèn thanh bê tông, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 0,459 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 410,967 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 69,963 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 518,939 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cổng inox | HSMT + BVKT | 306,4 | kg |
| 34 | Bản lề cửa | HSMT + BVKT | 12 | bộ |
| 35 | Khóa cổng việt tiệp | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC : RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông đào rãnh thoát nước | HSMT + BVKT | 18,455 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | HSMT + BVKT | 5,26 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 28,808 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | HSMT + BVKT | 4,666 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,388 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 1,164 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 10,582 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 15,319 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 1,569 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 98,572 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 46,26 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,379 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,767 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 6,135 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | HSMT + BVKT | 182 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC : SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | HSMT + BVKT | 6,614 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,198 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 123,496 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy xoa | HSMT + BVKT | 1.234,96 | m2 |
| 6 | Cắt mạch bê tông sân | HSMT + BVKT | 12,642 | 10m |
| F | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | HSMT + BVKT | 106,408 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo | HSMT + BVKT | 6 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | HSMT + BVKT | 5,175 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | HSMT + BVKT | 34,551 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | HSMT + BVKT | 61,388 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSMT + BVKT | 23,278 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | HSMT + BVKT | 13,332 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,292 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,823 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 2,469 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | HSMT + BVKT | 184,451 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ xà gồ vì kèo | HSMT + BVKT | 6 | công |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | HSMT + BVKT | 54,521 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSMT + BVKT | 15,48 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | HSMT + BVKT | 16,317 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,561 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 1,269 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 3,807 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng và dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Đại Đức ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Đại Đức ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào (xúc) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Đại Đức ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 6 | Máy đục | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi