Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220927165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:32:00 đến ngày 2022-09-25 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,073,343,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 1 gói thầu là công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.151.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong đó có 01 công trình có hạng mục cầu BTCT thường – móng cọc BTCT, nền mặt đường bê tông nhựa nóng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên; có Chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ – VSMT hoặc tương đương, đã là cán bộ ATLĐ 2 công trình tương tự trong đó có 01 công trình có hạng mục cầu BTCT thường – móng cọc BTCT, nền mặt đường bê tông nhựa nóng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng xây dựng trở lên; đã là cán bộ kỹ thuật 2 công trình tương tự trong đó có 01 công trình có hạng mục cầu BTCT thường – móng cọc BTCT, nền mặt đường bê tông nhựa nóng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Xây dựng cầu Vũ Lăng trên đường Tây An - Vũ Lăng (ĐH.38), huyện Tiền Hải 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau nếu thấy cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4547 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3419 | tấn |
| 3 | Sản xuất bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, M400 vật liệu tính bù giá trực tiếp bê tông tươi Bình Phương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400,86 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt cầu 30Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,98 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2145 | tấn |
| 8 | Bê tông 25Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6462 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2132 | tấn |
| 11 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6456 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6456 | tấn |
| 13 | Ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 991,59 | kg |
| 14 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 383,61 | kg |
| 15 | Bu long M22 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,24 | kg |
| 16 | Cột lan can mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.085,19 | kg |
| 17 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 19 | Thép chờ D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,48 | kg |
| 20 | Thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 287,7 | kg |
| 21 | Tấm tôn uốn dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | m2 |
| 22 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | kg |
| 23 | Thi công khe co giãn (VD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,35 | 10m |
| 24 | Gối di động kích thước (180x150x30)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 25 | Gối cố định kích thước (180x150x30)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 26 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5582 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4252 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4252 | 100tấn |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5582 | 100m2 |
| 31 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 255,82 | m2 |
| 32 | Bê tông bệ mố M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,94 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2303 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6303 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8218 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2996 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 251,56 | m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 40 | Bê tông bản vượtM300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,38 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0525 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5917 | 1 tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0499 | tấn |
| 44 | Bê tông lót móng M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,31 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 47 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4 | kg |
| 48 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,23 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m |
| 50 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9389 | 100m3 |
| 51 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,431 | 1m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5936 | 100m3 |
| 53 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270,02 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,3537 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1075 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,4771 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2271 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2271 | tấn |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | 1 cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,505 | 10 tấn/1km |
| 62 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm (chỉ tính VL phụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | 1 mối nối |
| 63 | Thép góc nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.243,27 | kg |
| 64 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,73 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2182 | tấn |
| 66 | Bê tông bệ trụ+thân trụ, vữa BT M300 đổ bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,42 | m3 |
| 67 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,38 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ+ bệ trụ+ thân trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8636 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1205 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0059 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2892 | tấn |
| 72 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,16 | m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 75 | Đào móng MTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6243 | 100m3 |
| 76 | Đào móng TC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,048 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,024 | 100m3 |
| 78 | Đóng cọc tre, dài 1,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | 100m |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8 | m3 |
| 80 | Bê tông chân khay M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,04 | m3 |
| 81 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,56 | 100m2 |
| 82 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154 | m3 |
| 83 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1334 | 100m2 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,33 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,86 | 100m |
| 86 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 87 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,54 | 100m |
| 88 | Thép buộc D3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,4 | kg |
| 89 | Thép giằng D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,09 | kg |
| 90 | Bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,696 | 100m2 |
| 91 | Tre giằng dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 369,6 | m |
| 92 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,625 | 1m3 đắp |
| 93 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3862 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3862 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3862 | 100m3/1km |
| 96 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3862 | 100m3/1km |
| 97 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6931 | 100m3 |
| 98 | Bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 99 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,06 | 1m3 |
| 100 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5354 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6262 | 100m3 |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 291,549 | 1m3 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,2394 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8712 | 100m3 |
| 105 | Mua cát đắp (tận dụng cát đào 70%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 217,2344 | m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5492 | 100m3 |
| 107 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9424 | 100m3 |
| 108 | Khấu hao cọc ván thép trên cạn; (1.17%*4th+3.5%*2lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91.930 | kg |
| 109 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,04 | 100m |
| 110 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,12 | 100m |
| 111 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,04 | 100m |
| 112 | Khấu hao nẹp ngang, thanh chống (1.5%*6th+5%*2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.660 | kg |
| 113 | Gia công nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,66 | tấn |
| 114 | Lắp dựng nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,32 | tấn |
| 115 | Tháo dỡ nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,32 | tấn |
| 116 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,269 | 100m |
| 117 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 118 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | tấn |
| 119 | Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,72 | 100m |
| 120 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,44 | m3 |
| 121 | Vận chuyển lớp bê tông bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0244 | 100m3/1km |
| 123 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0244 | 100m3/1km |
| 124 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 125 | Gỗ phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 126 | Sản xuất bê tông tấm đan, mác 15Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,15 | m3 |
| 127 | Ván khuôn tấm bê tông xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (2 mố) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 129 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (k=0,6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 130 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | 1 cấu kiện |
| 131 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | 1 cấu kiện |
| 132 | Vận chuyển tấm bê tông đổ đi bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,693 | 10 tấn/1km |
| 133 | Khấu hao hệ đà giáo: 16120đ*(1.5%*6th+5%*2lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7.640 | kg |
| 134 | Gia công hệ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,64 | tấn |
| 135 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,28 | tấn |
| 136 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,28 | tấn |
| 137 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | ca |
| 138 | Nâng hạ dầm cầu lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | 1 dầm |
| 139 | Di chuyển dầm từ bãi đúc ra bãi chứa 2 đầu cầu(100m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | 1 dầm/100m |
| 140 | Lắp dựng dầm cầu bản bằng 1 cẩu (k=0,7) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | 1 dầm |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0101 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1207 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 146 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,225 | 10 tấn/1km |
| 147 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 148 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 149 | Tháo dỡ các tấm bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,28 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7328 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7328 | 100m3/1km |
| 153 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7328 | 100m3/1km |
| 154 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7328 | 100m3 |
| 155 | Dịch chuyển đường ống dẫn cáp thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 156 | Dich chuyển hố cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hố |
| 157 | Gia công cầu tạm - chỉ tính vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,8004 | tấn |
| 158 | Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn+tháo dỡ k=1,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,8004 | tấn |
| 159 | Thép hình khấu hao: (1,5%x12tháng+5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28.038,56 | kg |
| 160 | Thép bản khấu hao: (1,5%x12tháng+5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7.761,88 | kg |
| 161 | Khấu hao cọc thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19.992 | kg |
| 162 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,72 | 100m |
| 163 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-phần không ngập đất (0,75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,68 | 100m |
| 164 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,72 | 100m |
| 165 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 166 | Ván khuôn thép bệ kê gối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m2 |
| 167 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 168 | Vận chuyển lớp bê tông bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3/1km |
| 170 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3/1km |
| 171 | Bu lông M22 L=35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 172 | Tà vẹt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,06 | m3 |
| 173 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn, tháo rọ đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | 1 rọ |
| 174 | Tháo dỡ rọ đá k=60% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | 1 rọ |
| 175 | Thuê đất 11 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m2 |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5606 | 100m3 |
| 177 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,466 | 1m3 |
| 178 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1319 | 100m3 |
| 179 | Vét hữu cơ TC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,58 | 1m3 |
| 180 | Vét hữu cơ MTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2222 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,358 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,358 | 100m3/1km |
| 183 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,358 | 100m3/1km |
| 184 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,679 | 100m3 |
| 185 | Bù vênh mặt đường bằng cát đen đầm chặt K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4362 | 100m3 |
| 186 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4746 | 100m3 |
| 187 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9968 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9968 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9968 | 100m3/1km |
| 190 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9968 | 100m3/1km |
| 191 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9984 | 100m3 |
| 192 | Đào phá mặt đường tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4746 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4746 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4746 | 100m3/1km |
| 195 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4746 | 100m3/1km |
| 196 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2373 | 100m3 |
| 197 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,2 | m3 |
| 198 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | 100m2 |
| 199 | Nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m2 |
| 200 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1365 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | công |
| 2 | Rào chắn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Áo phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Bóng đèn 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Điện chiếu sáng ban đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.440 | kW |
| 7 | Biển báo (tính khấu hao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | biển |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5316 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1605 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1605 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1605 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1605 | 100m3/1km |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0803 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 152,681 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7413 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2214 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9 | 1m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,351 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7129 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8277 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4258 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4258 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4258 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4258 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2717 | 100m3 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8115 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8115 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8115 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8676 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8676 | 100tấn |
| 24 | Đào móng cột hộ lan bằng TC, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,48 | 1m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,48 | m3 |
| 26 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | m2 |
| 28 | Biển báo tam giác b=87,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 29 | Biển báo chữ nhật (báo giá HN quý II/2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8225 | m2 |
| 30 | Cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,52 | m |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,9474 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,9474 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,9474 | 100m3/1km |
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9737 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2928 | 100tấn |
| E | HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC | |||
| 1 | Thuê đất bãi đúc (12 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.250 | m2 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,06 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8054 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,25 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,79 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển lớp cấp phối đá dăm bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,79 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,79 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,79 | 100m3/1km |
| 13 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,395 | 100m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,256 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,256 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,256 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,256 | 100m3/1km |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,628 | 100m3 |
| 19 | Khấu hao tôn tấm tường rào; 174000đ/1.1*(1,5%*12th+5%*1lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 378 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 378 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 378 | m2 |
| 22 | Khấu hao thép V75x75x6; 12238đ/1.1*(1.17%*12th+3.5%*1lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.530 | kg |
| 23 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,835 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thép hình không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,78 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,835 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 1 gói thầu là công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.151.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong đó có 01 công trình có hạng mục cầu BTCT thường – móng cọc BTCT, nền mặt đường bê tông nhựa nóng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên; có Chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ – VSMT hoặc tương đương, đã là cán bộ ATLĐ 2 công trình tương tự trong đó có 01 công trình có hạng mục cầu BTCT thường – móng cọc BTCT, nền mặt đường bê tông nhựa nóng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có bằng cao đẳng xây dựng trở lên; đã là cán bộ kỹ thuật 2 công trình tương tự trong đó có 01 công trình có hạng mục cầu BTCT thường – móng cọc BTCT, nền mặt đường bê tông nhựa nóng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 3 |
| 4 | Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 6 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 10 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 11 | Máy ép cọc | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 12 | Cần cẩu tự hành | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi