Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949398-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220927165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:32:00 đến ngày 2022-09-25 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,073,343,734 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 1 gói thầu là công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.151.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong đó có 01 công trình có hạng mục cầu BTCT thường – móng cọc BTCT, nền mặt đường bê tông nhựa nóng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên; có Chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ – VSMT hoặc tương đương, đã là cán bộ ATLĐ 2 công trình tương tự trong đó có 01 công trình có hạng mục cầu BTCT thường – móng cọc BTCT, nền mặt đường bê tông nhựa nóng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng xây dựng trở lên; đã là cán bộ kỹ thuật 2 công trình tương tự trong đó có 01 công trình có hạng mục cầu BTCT thường – móng cọc BTCT, nền mặt đường bê tông nhựa nóng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Xây dựng cầu Vũ Lăng trên đường Tây An - Vũ Lăng (ĐH.38), huyện Tiền Hải
390 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải. + Tư vấn lập, thẩm định E-E-HSMT: Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam; Phòng tài chính và kế hoạch huyện Tiền Hải; + Tư vấn đánh giá, thẩm định E-HSDT: Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam; Phòng tài chính và kế hoạch huyện Tiền Hải;


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, Tầng 7 – Trụ sở làm việc Huyện Ủy – HĐND –UBND huyện Tiền Hải ( khu 3 thị trấn Tiền Hải – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình); Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau nếu thấy cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải; Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; Gmail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4547tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,3419tấn
3Sản xuất bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, M400 vật liệu tính bù giá trực tiếp bê tông tươi Bình PhươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,24m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V400,86m2
5Bê tông mặt cầu 30MpaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,98m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0609100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2145tấn
8Bê tông 25MpaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,43m3
9Ván khuôn gờ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6462100m2
10Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2132tấn
11Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6456tấn
12Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6456tấn
13Ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V991,59kg
14Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V383,61kg
15Bu long M22 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V185,24kg
16Cột lan can mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.085,19kg
17Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121 đoạn ống
18Lắp đặt chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
19Thép chờ DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81,48kg
20Thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V287,7kg
21Tấm tôn uốn dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3m2
22Bitum chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22kg
23Thi công khe co giãn (VD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3510m
24Gối di động kích thước (180x150x30)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
25Gối cố định kích thước (180x150x30)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
26Lắp đặt gối cầu bằng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108cái
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5582100m2
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4252100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4252100tấn
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5582100m2
31Lớp phòng nước dạng phunTheo yêu cầu kỹ thuật chương V255,82m2
32Bê tông bệ mố M300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V165,94m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2303tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6303tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8218tấn
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2996100m2
37Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V251,56m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6m3
40Bê tông bản vượtM300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,38m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0525tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,59171 tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0499tấn
44Bê tông lót móng M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,31m3
45Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1786100m2
46Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1786100m2
47Bitum chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4kg
48Bao tải tẩm nhựa chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,23m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 70mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m
50Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9389100m3
51Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,4311m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5936100m3
53Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V270,02m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,3537100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1075tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,4771tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2271tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2271tấn
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2101 cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2101 cấu kiện
61Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,50510 tấn/1km
62Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm (chỉ tính VL phụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1401 mối nối
63Thép góc nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.243,27kg
64Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140,73m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2182tấn
66Bê tông bệ trụ+thân trụ, vữa BT M300 đổ bằng cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,42m3
67Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,38m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ+ bệ trụ+ thân trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8636100m2
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1205tấn
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0059tấn
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2892tấn
72Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V112,16m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,92m3
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,92m3
75Đào móng MTCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6243100m3
76Đào móng TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,0481m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,024100m3
78Đóng cọc tre, dài 1,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V48100m
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,8m3
80Bê tông chân khay M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,04m3
81Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,56100m2
82Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V154m3
83Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1334100m2
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,33m3
85Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,86100m
86Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2408100m2
87Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,54100m
88Thép buộc D3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,4kg
89Thép giằng D6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,09kg
90Bạt chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,696100m2
91Tre giằng dọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V369,6m
92Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống trànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V138,6251m3 đắp
93Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3862100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3862100m3
95Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3862100m3/1km
96Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3862100m3/1km
97San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6931100m3
98Bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3ca
99Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,061m3
100Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5354100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6262100m3
102Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V291,5491m3
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,2394100m3
104Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8712100m3
105Mua cát đắp (tận dụng cát đào 70%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V217,2344m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5492100m3
107Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9424100m3
108Khấu hao cọc ván thép trên cạn; (1.17%*4th+3.5%*2lần)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91.930kg
109Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,04100m
110Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,12100m
111Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,04100m
112Khấu hao nẹp ngang, thanh chống (1.5%*6th+5%*2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6.660kg
113Gia công nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,66tấn
114Lắp dựng nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,32tấn
115Tháo dỡ nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,32tấn
116Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,269100m
117Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
118Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37tấn
119Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,72100m
120Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,44m3
121Vận chuyển lớp bê tông bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0244100m3
122Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0244100m3/1km
123Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0244100m3/1km
124San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0122100m3
125Gỗ phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m3
126Sản xuất bê tông tấm đan, mác 15MpaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,15m3
127Ván khuôn tấm bê tông xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168100m2
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (2 mố)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V701cấu kiện
129Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (k=0,6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V701cấu kiện
130Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V701 cấu kiện
131Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V701 cấu kiện
132Vận chuyển tấm bê tông đổ đi bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,69310 tấn/1km
133Khấu hao hệ đà giáo: 16120đ*(1.5%*6th+5%*2lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7.640kg
134Gia công hệ đà giáoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,64tấn
135Lắp dựng hệ đà giáoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,28tấn
136Tháo dỡ hệ đà giáoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,28tấn
137Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30ca
138Nâng hạ dầm cầu lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V361 dầm
139Di chuyển dầm từ bãi đúc ra bãi chứa 2 đầu cầu(100m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V361 dầm/100m
140Lắp dựng dầm cầu bản bằng 1 cẩu (k=0,7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V361 dầm
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9m3
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0101tấn
144Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1207tấn
145Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
146Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22510 tấn/1km
147Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
148Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
149Tháo dỡ các tấm bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41cấu kiện
150Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,28m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7328100m3
152Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7328100m3/1km
153Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7328100m3/1km
154San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7328100m3
155Dịch chuyển đường ống dẫn cáp thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
156Dich chuyển hố cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hố
157Gia công cầu tạm - chỉ tính vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,8004tấn
158Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn+tháo dỡ k=1,6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,8004tấn
159Thép hình khấu hao: (1,5%x12tháng+5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28.038,56kg
160Thép bản khấu hao: (1,5%x12tháng+5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7.761,88kg
161Khấu hao cọc thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19.992kg
162Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,72100m
163Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-phần không ngập đất (0,75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,68100m
164Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,72100m
165Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m3
166Ván khuôn thép bệ kê gốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,044100m2
167Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m3
168Vận chuyển lớp bê tông bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m3
169Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m3/1km
170Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m3/1km
171Bu lông M22 L=35cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128cái
172Tà vẹt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,06m3
173Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn, tháo rọ đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V761 rọ
174Tháo dỡ rọ đá k=60%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V761 rọ
175Thuê đất 11 thángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300m2
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5606100m3
177Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4661m3
178Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1319100m3
179Vét hữu cơ TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,581m3
180Vét hữu cơ MTCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2222100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,358100m3
182Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,358100m3/1km
183Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,358100m3/1km
184San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,679100m3
185Bù vênh mặt đường bằng cát đen đầm chặt K95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4362100m3
186Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4746100m3
187Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9968100m3
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9968100m3
189Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9968100m3/1km
190Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9968100m3/1km
191San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9984100m3
192Đào phá mặt đường tạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4746100m3
193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4746100m3
194Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4746100m3/1km
195Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4746100m3/1km
196San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2373100m3
197Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,2m3
198Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,124100m2
199NilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,31100m2
200Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1365100m3
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V360công
2Rào chắn thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Áo phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
4Đèn báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Bóng đèn 100WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
6Điện chiếu sáng ban đêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.440kW
7Biển báo (tính khấu hao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12biển
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5316100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1605100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1605100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1605100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1605100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0803100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V152,6811m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7413100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2214100m3
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,91m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,351100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7129100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8277100m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4258100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4258100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4258100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4258100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2717100m3
19Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8115100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8115100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8115100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8676100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8676100tấn
24Đào móng cột hộ lan bằng TC, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,481m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,48m3
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V105m
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5m2
28Biển báo tam giác b=87,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2biển
29Biển báo chữ nhật (báo giá HN quý II/2020)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8225m2
30Cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,52m
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,9474100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,9474100m3/1km
35Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,9474100m3/1km
36San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,9737100m3
D HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2928100tấn
E HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC
1Thuê đất bãi đúc (12 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.250m2
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,06m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8054100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,25100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5100m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m2
9Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,79100m3
10Vận chuyển lớp cấp phối đá dăm bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,79100m3
11Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,79100m3/1km
12Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,79100m3/1km
13San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,395100m3
14Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,256100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,256100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,256100m3/1km
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,256100m3/1km
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,628100m3
19Khấu hao tôn tấm tường rào; 174000đ/1.1*(1,5%*12th+5%*1lần)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V378m2
20Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V378m2
21Tháo dỡ hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V378m2
22Khấu hao thép V75x75x6; 12238đ/1.1*(1.17%*12th+3.5%*1lần)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4.530kg
23Đóng cọc thép hình ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,835100m
24Đóng cọc thép hình không ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,78100m
25Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,835100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 1 gói thầu là công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.151.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong đó có 01 công trình có hạng mục cầu BTCT thường – móng cọc BTCT, nền mặt đường bê tông nhựa nóng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm)52
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có bằng cao đẳng trở lên; có Chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ – VSMT hoặc tương đương, đã là cán bộ ATLĐ 2 công trình tương tự trong đó có 01 công trình có hạng mục cầu BTCT thường – móng cọc BTCT, nền mặt đường bê tông nhựa nóng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có bằng cao đẳng xây dựng trở lên; đã là cán bộ kỹ thuật 2 công trình tương tự trong đó có 01 công trình có hạng mục cầu BTCT thường – móng cọc BTCT, nền mặt đường bê tông nhựa nóng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh )2
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )3
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )3
4 Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
5 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh )1
6 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh )1
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lit (kèm theo tài liệu chứng minh )2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit (kèm theo tài liệu chứng minh )2
9 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh )2
10 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
11 Máy ép cọc (kèm theo tài liệu chứng minh )1
12 Cần cẩu tự hành (kèm theo tài liệu chứng minh )1
13 Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->