Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950143-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220949712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:31:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,649,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1473E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu 5.355.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.355.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Kiên cố hóa đường DDH1.NT; Hạng mục: Nâng cấp mặt đường và mương thoát nước
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trí Thành; Địa chỉ: 57 Lê Lợi, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng công trình Ánh Dương Phát; Địa chỉ: Kiệt 349 Hùng Vương, Khối phố 5, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Phú Khang: Địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu: - Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành. - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định ( Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.278,072m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ; Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.278,0721 m3
3Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế227,478m3
4Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế310,57m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.261,046m3
6Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế262,101m3
7Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế213,827m3
8Đắp nền đường K95 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.810,697m3
9Đắp nền đường K98 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.589,366m3
10Vật liệu đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.394,639m3
11Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.559,842m2
B Mặt đường
1Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.599,112m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9.552,021m2
3Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.292,867m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.249,906m2
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,476Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,875Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,787Tấn
8Lắp đặt ống nhựa PVC D34; L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế644m
9Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.123m
10Cốt thép gia cường mặt đường d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,539Tấn
C Vuốt nối dân sinh
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,944m3
2Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế424,72m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76,45m3
4Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế424,72m2
5Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,944m3
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,268m2
7Đắp nền đường K95 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,8m3
D Gia cố lề
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,4m3
2Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,8m2
3Đệm CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,2m3
4Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế98m
E Rãnh hình thang gia cố, lắp ghép KT(1.2*0.4*0.4)m
1Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế662Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,795m3
3Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế135,975m2
4Vữa xi măng M100 miết mạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,591m3
5Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,704m3
6Lót ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96,35m2
7Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,214m3
F Rãnh hình thang gia cố, lắp ghép KT(1.8*0.6*0.6)m
1Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế438Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,029m3
3Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế107,485m2
4Cốt thép tấm đan d=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,086Tấn
5Vữa xi măng M100 miết mạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,565m3
6Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,623m3
7Lót ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91,12m2
8Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,735m3
G Hố thu nước Km5+421
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,808m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,4m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,52m2
5Đệm CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,432m3
H Rãnh U đậy đan
1Bê tông M200 đá 1x2 thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,486m3
2Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế127,41m2
3Bê tông M200 đá 1x2 móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,885m3
4Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,65m2
5Đệm CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,59m3
6Cốt thép rãnh d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,346Tấn
7Cốt thép rãnh d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,646Tấn
8Bê tông M250 đá 1x2 đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,402m3
9Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57,018m2
10Cốt thép đan rãnh d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136Tấn
11Cốt thép đan rãnh d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,159Tấn
12Cốt thép đan rãnh d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,453Tấn
13Cốt thép đan rãnh d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111Tấn
I Thoát nước ngang - Cống hộp
1Bê tông thân cống 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,679m3
2Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế130,001m2
3Cốt thép thân cống hộp d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,074Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,469Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,516Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,717Tấn
7Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,557m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,338m2
9Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,83m2
10Bao tải tẩm nhựa đường chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,793m2
11Đệm CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,49m3
12Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,106m3
13Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,195m2
14Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,256m3
15Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,56m2
16Bê tông 12Pa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,057m3
17Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,035m2
18Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,491m3
19Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,18m2
20Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,244m3
21Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,37m2
22Đệm CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,066m3
23Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,106m3
24Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,195m2
25Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,256m3
26Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,56m2
27Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,21m3
28Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,798m2
29Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,77m3
30Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,04m2
31Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,56m3
32Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,6m2
33Đệm CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,723m3
34Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,87m3
35Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3m2
36Đệm CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,58m3
37Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,437m3
38Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,232m3
39Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,96m2
40Lót ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,248m2
41Đệm CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,123m3
42Đắp cát hạt thô K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96,561m3
43Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế242,927m3
44Đắp đất hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,732m3
45Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,837m3
46Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,29m3
47Đắp nền đường K95 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế174,471m3
48Đào thanh thải đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế200,516m3
49Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2ống
50Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,045m3
J Thoát nước ngang - Cống bản
1Bê tông M300 đá 1x2 bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,463m3
2Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,572m2
3Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052Tấn
5Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,112Tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,084m3
7Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,232m2
8Bao tải tẩm nhựa đường chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,87m2
9Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057Tấn
10Cốt thép d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
11Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,933m3
12Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,59m2
13Đệm CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,173m3
14Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,727m3
15Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,898m2
16Bê tông M150 đá 4x6 móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,525m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1m2
18Bê tông M150 đá 2x4 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,264m3
19Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,904m2
20Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, gia cố thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35m3
21Ván khuôn sân cống, gia cố thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7m2
22Đệm CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,31m3
23Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,402m3
24Đắp đất hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,851m3
K Thoát nước ngang - Cống tròn
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,11m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,204m2
3Cốt thép ống cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,078Tấn
4Cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,257Tấn
5Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,532m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,498m2
7Đệm CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,115m3
8Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,93m2
9Làm mối nối ống D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8m.nối
10Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Ống
11Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,574m3
12Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,363m2
13Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,494m3
14Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,344m2
15Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,629m3
16Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,328m2
17Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,132m3
18Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,51m2
19Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,444m3
20Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,212m2
21Đệm CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,663m3
22Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế98,769m3
23Đắp đất hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,693m3
L An toàn giao thông
1Làm cọc tiêu KT(15x15x110)cm M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế181 Cái
2Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,99m3
3Đào móng cọc tiêu đất cấp 3 bằng nhân lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,152m3
4Lắp đặt biển báo tam giác A90cm và cột biển báo D80, L=3.10mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,777m3
6Đệm CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144m3
7Đào móng cột biển báo đất cấp 3 bằng nhân lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,864m3
8Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005Tấn
9Lắp đặt tường hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26m
10Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15Tấm
11Tấm sóng đầu (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Tấm
12Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
13Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x2250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14Cột
14Bản đệm 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
15Mắt phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
16Bu lông D16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế160Cái
17Bu lông D19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
18Đóng trụ ống thép vào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,4m
M Tường chắn rọ đá
1Rọ đá mã kẽm KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế216Rọ
2Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế324m2
3Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế127,699m3
4Đắp đất hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế137,52m3
N Hạng mục khác
1Phá dỡ kết bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế201,929m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế201,929m3
O Đảm bảo ATGT trong thi công
1Biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
2Biển báo chữ nhật (120x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
3Thép L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,074Kg
4Đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
5Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1473E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu 5.355.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.355.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
3 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3: Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy lu bánh thép ≥ 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu rung ≥ 25T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy rải 50-60 m3/h Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy ủi Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->