Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220949712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:31:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,649,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1473E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu 5.355.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.355.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.355.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông Kiên cố hóa đường DDH1.NT; Hạng mục: Nâng cấp mặt đường và mương thoát nước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu: - Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành. - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định ( Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.278,072 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ; Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.278,072 | 1 m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 227,478 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 310,57 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.261,046 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262,101 | m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,827 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.810,697 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường K98 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.589,366 | m3 |
| 10 | Vật liệu đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.394,639 | m3 |
| 11 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.559,842 | m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.599,112 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.552,021 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.292,867 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.249,906 | m2 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,476 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,875 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,787 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34; L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 644 | m |
| 9 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.123 | m |
| 10 | Cốt thép gia cường mặt đường d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,539 | Tấn |
| C | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,944 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424,72 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,45 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424,72 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,268 | m2 |
| 7 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,8 | m3 |
| D | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,8 | m2 |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,2 | m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | m |
| E | Rãnh hình thang gia cố, lắp ghép KT(1.2*0.4*0.4)m | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 662 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,795 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,975 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100 miết mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,591 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,704 | m3 |
| 6 | Lót ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,35 | m2 |
| 7 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,214 | m3 |
| F | Rãnh hình thang gia cố, lắp ghép KT(1.8*0.6*0.6)m | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 438 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,029 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,485 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,086 | Tấn |
| 5 | Vữa xi măng M100 miết mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,565 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,623 | m3 |
| 7 | Lót ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,12 | m2 |
| 8 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,735 | m3 |
| G | Hố thu nước Km5+421 | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 5 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| H | Rãnh U đậy đan | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,486 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,41 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,885 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,65 | m2 |
| 5 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,59 | m3 |
| 6 | Cốt thép rãnh d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | Tấn |
| 7 | Cốt thép rãnh d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,646 | Tấn |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,402 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,018 | m2 |
| 10 | Cốt thép đan rãnh d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | Tấn |
| 11 | Cốt thép đan rãnh d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | Tấn |
| 12 | Cốt thép đan rãnh d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | Tấn |
| 13 | Cốt thép đan rãnh d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | Tấn |
| I | Thoát nước ngang - Cống hộp | |||
| 1 | Bê tông thân cống 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,679 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,001 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,469 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,516 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,717 | Tấn |
| 7 | Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,557 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,338 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,83 | m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,793 | m2 |
| 11 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 12 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,106 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,195 | m2 |
| 14 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,256 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,56 | m2 |
| 16 | Bê tông 12Pa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,057 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,035 | m2 |
| 18 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,491 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,18 | m2 |
| 20 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,244 | m3 |
| 21 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,37 | m2 |
| 22 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,066 | m3 |
| 23 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,106 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,195 | m2 |
| 25 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,256 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,56 | m2 |
| 27 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,21 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,798 | m2 |
| 29 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,77 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,04 | m2 |
| 31 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 32 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6 | m2 |
| 33 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,723 | m3 |
| 34 | Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m2 |
| 36 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 37 | Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,437 | m3 |
| 38 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,232 | m3 |
| 39 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 40 | Lót ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,248 | m2 |
| 41 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | m3 |
| 42 | Đắp cát hạt thô K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,561 | m3 |
| 43 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 242,927 | m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,732 | m3 |
| 45 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,837 | m3 |
| 46 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,29 | m3 |
| 47 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,471 | m3 |
| 48 | Đào thanh thải đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,516 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | ống |
| 50 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,045 | m3 |
| J | Thoát nước ngang - Cống bản | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,463 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,572 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | Tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,084 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,232 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,87 | m2 |
| 9 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | Tấn |
| 10 | Cốt thép d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | Tấn |
| 11 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,933 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,59 | m2 |
| 13 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,173 | m3 |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,727 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,898 | m2 |
| 16 | Bê tông M150 đá 4x6 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m2 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,904 | m2 |
| 20 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, gia cố thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sân cống, gia cố thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | m2 |
| 22 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | m3 |
| 23 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,402 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,851 | m3 |
| K | Thoát nước ngang - Cống tròn | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,204 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | Tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | Tấn |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,532 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,498 | m2 |
| 7 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,115 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,93 | m2 |
| 9 | Làm mối nối ống D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m.nối |
| 10 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Ống |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,574 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,363 | m2 |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,494 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,344 | m2 |
| 15 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,629 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,328 | m2 |
| 17 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,132 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cố thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,51 | m2 |
| 19 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,444 | m3 |
| 20 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,212 | m2 |
| 21 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,663 | m3 |
| 22 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,769 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,693 | m3 |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cọc tiêu KT(15x15x110)cm M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác A90cm và cột biển báo D80, L=3.10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,777 | m3 |
| 6 | Đệm CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 7 | Đào móng cột biển báo đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 8 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt tường hộ lan tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 10 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Tấm |
| 11 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tấm |
| 12 | Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 13 | Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x2250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cột |
| 14 | Bản đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 15 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 16 | Bu lông D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | Cái |
| 17 | Bu lông D19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 18 | Đóng trụ ống thép vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,4 | m |
| M | Tường chắn rọ đá | |||
| 1 | Rọ đá mã kẽm KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | Rọ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 324 | m2 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,699 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,52 | m3 |
| N | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,929 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,929 | m3 |
| O | Đảm bảo ATGT trong thi công | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | Kg |
| 4 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1473E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu 5.355.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.355.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.355.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3: | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 25T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy rải 50-60 m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy ủi | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi