Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950654-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
Số hiệu KHLCNT 20220950233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Phương Lâm năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:54:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,925,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77757E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV – Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp động tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
Cải tạo vỉa hè, rãnh thoát nước đường Nguyễn Huệ, phường Phường Lâm
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường Phương Lâm năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm , địa chỉ: Số 101 đường Điện Biên Phủ, tổ 9, phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm , địa chỉ: Số 101 đường Điện Biên Phủ, tổ 9, phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân Phường Phương Lâm; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy Ban nhân dân Phường Phương Lâm; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đất đào, tháo dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT131,24m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT98,43m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa cănChương V-HSMT2,48m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT9,84m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,8859100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất thừa và kết cấu phá dỡChương V-HSMT3,3058100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất thừa và kết cấu phá dỡChương V-HSMT3,3058100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất thừa và kết cấu phá dỡChương V-HSMT3,3058100m3/1km
B Di dời đường ống nước sạch
1Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT50,4m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V-HSMT49,09m3
3Di dời ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmChương V-HSMT4,2100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmChương V-HSMT4,2100m
5Di dời ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmChương V-HSMT2,01100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmChương V-HSMT2,01100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmChương V-HSMT8cái
8Cút nhựa HDPE D25mmChương V-HSMT201cái
9Tháo dỡ hộp đồng hồ đo lưu lượngChương V-HSMT67cái
10Lắp đặt hộp đồng hồ đo lưu lượngChương V-HSMT67cái
11Nhân công đóng mở van chặn khu vựcChương V-HSMT4công
12Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmChương V-HSMT4,2100m
13Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmChương V-HSMT2,01100m
14Công tác khử trùng ống nướcChương V-HSMT4,2100m
15Cấp bù nước thử áp lực và khủ trùng đường ốngChương V-HSMT1đồng
C Lát vỉa hè
1Viên bó vỉa đá tự nhiên màu xanh đen loại 20x30x100cmChương V-HSMT411viên
2Viên bó vỉa đá tự nhiên màu xanh đen loại 20x30x50cmChương V-HSMT78viên
3Lót vữa XM M100 PCB30 dày 2cmChương V-HSMT135m2
4Lắp đặt cấu kiện viên bó vỉa bằng cần cẩuChương V-HSMT489cấu kiện
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V-HSMT27m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 PCB40Chương V-HSMT6,57m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V-HSMT0,7008100m2
8Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, vữa XM M100 PCB40Chương V-HSMT131,4m2
9Cắt sân hè đường lát gạch, đá hè nhà dânChương V-HSMT36,66610m
10Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V-HSMT4,0886100m
11Cắt mặt đường bê tông bằng máyChương V-HSMT16,02m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT108,52m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 400x400x45, vữa XM PCB30 mác 100Chương V-HSMT1.046,9m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V-HSMT4,854m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènChương V-HSMT48,54m2
16Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChương V-HSMT1gốc cây
17Ca xe vận chuyển gốc cây sau đào bỏ, cành tỉa hạ tán cành cây trên tuyếnChương V-HSMT3ca
18Ca xe nâng phục vụ cắt hạ cành, tán cây dọc tuyếnChương V-HSMT2ca
D Rãnh dọc thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT29,4624m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT2,6516100m3
3Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT1,2252100m3
4Thi công lớp móng, loại đá có đường kính 2x4Chương V-HSMT12,1m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT0,1056m3
6Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT64,48m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT2,1965m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V-HSMT1,2997tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V-HSMT2,0844tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Chương V-HSMT0,4452tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT19,84m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT3,2086tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,7936100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT0,496100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT3,968100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống hộpChương V-HSMT0,4101100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V-HSMT124cấu kiện
18Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mChương V-HSMT6đoạn ống
19Nối cống hộp bê tông đơn vữa xi măngChương V-HSMT5mối nối
20Chèn khe bằng nhựa bitum và bao tảiChương V-HSMT3,84m2
21Quét nhựa bitum nóng ống cốngChương V-HSMT33,6m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-HSMT0,096100m2
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, kết cấu phá dỡChương V-HSMT2,9473100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, kết cấu phá dỡChương V-HSMT2,9473100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, kết cấu phá dỡChương V-HSMT2,9473100m3/1km
E Nạo vét rãnh hiện trạng
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT7,56m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,6804100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,756100m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V-HSMT126cấu kiện
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V-HSMT126cấu kiện
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V-HSMT31,5m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,315100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,315100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V-HSMT0,315100m3/1km
F Thay thế tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB40Chương V-HSMT9,6m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT1,5528tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,384100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V-HSMT60cấu kiện
G Hố ga
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT20,27m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Chương V-HSMT2,52m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT0,1736100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT1,2438100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,5601tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,4492tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,6739tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT9,2m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,2875tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,2202100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V-HSMT6cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT2,5825m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,2324100m3
14Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,0421100m3
15Tấm gang thu nước hô thu nước mặtChương V-HSMT12cái
16Nắp gang tròn hố gaChương V-HSMT6cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 315mmChương V-HSMT0,252100m
18Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính cút 315mmChương V-HSMT8cái
19Tấm ngăn mùiChương V-HSMT12cái
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V-HSMT0,2988100m
21Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT2,0916m3
22Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V-HSMT0,384m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V-HSMT0,283100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V-HSMT0,283100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-HSMT0,283100m3/1km
H Biện pháp thi công
1Thép tấm 2x1,5m dày 3mmChương V-HSMT35,2941m2
2Thép hình I100mmChương V-HSMT30,7692m
3Ép tấm thép hố móngChương V-HSMT0,1176100m
4Nhổ tấm thép hố móngChương V-HSMT0,1176100m
5Đóng cọc I đoạn ngập đấtChương V-HSMT0,1538100m
6Đóng cọc I đoạn không ngập đất (NC, M tính = 75% đoạn ngập đất)Chương V-HSMT0,1538100m
7Nhổ cọc I đoạn ngập đấtChương V-HSMT0,1538100m
8Nhổ cọc I đoạn không ngập ngập đất (NC, M tính = 75% đoạn ngập đất)Chương V-HSMT0,1538100m
I Bảo đảm an toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V-HSMT2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT2cái
3Đèn quay cảnh báoChương V-HSMT2bộ
4Barie chắn 2 đầuChương V-HSMT2bộ
5Cột hàng rào phản quangChương V-HSMT80m
6Dây rào bảo vệChương V-HSMT115,3m
7Công trực đảm bảo ATGTChương V-HSMT12công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77757E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV – Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp động tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.63
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
6 Máy đào ≥ 0,8m31
7 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
9 Khoan cầm tay ≥ 0,5kW1
10 Máy hàn ≥ 23kW2
11 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW1
12 Cần cẩu ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->