Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950654-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Phương Lâm năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:54:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,925,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77757E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV – Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp động tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06) Cải tạo vỉa hè, rãnh thoát nước đường Nguyễn Huệ, phường Phường Lâm 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Phương Lâm năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân Phường Phương Lâm; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban nhân dân Phường Phương Lâm; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đất đào, tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 131,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 98,43 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn | Chương V-HSMT | 2,48 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 9,84 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,8859 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất thừa và kết cấu phá dỡ | Chương V-HSMT | 3,3058 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất thừa và kết cấu phá dỡ | Chương V-HSMT | 3,3058 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất thừa và kết cấu phá dỡ | Chương V-HSMT | 3,3058 | 100m3/1km |
| B | Di dời đường ống nước sạch | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 50,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-HSMT | 49,09 | m3 |
| 3 | Di dời ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V-HSMT | 4,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V-HSMT | 4,2 | 100m |
| 5 | Di dời ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Chương V-HSMT | 2,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Chương V-HSMT | 2,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa HDPE D25mm | Chương V-HSMT | 201 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp đồng hồ đo lưu lượng | Chương V-HSMT | 67 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đồng hồ đo lưu lượng | Chương V-HSMT | 67 | cái |
| 11 | Nhân công đóng mở van chặn khu vực | Chương V-HSMT | 4 | công |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V-HSMT | 4,2 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Chương V-HSMT | 2,01 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước | Chương V-HSMT | 4,2 | 100m |
| 15 | Cấp bù nước thử áp lực và khủ trùng đường ống | Chương V-HSMT | 1 | đồng |
| C | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Viên bó vỉa đá tự nhiên màu xanh đen loại 20x30x100cm | Chương V-HSMT | 411 | viên |
| 2 | Viên bó vỉa đá tự nhiên màu xanh đen loại 20x30x50cm | Chương V-HSMT | 78 | viên |
| 3 | Lót vữa XM M100 PCB30 dày 2cm | Chương V-HSMT | 135 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện viên bó vỉa bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 489 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V-HSMT | 27 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Chương V-HSMT | 6,57 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-HSMT | 0,7008 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, vữa XM M100 PCB40 | Chương V-HSMT | 131,4 | m2 |
| 9 | Cắt sân hè đường lát gạch, đá hè nhà dân | Chương V-HSMT | 36,666 | 10m |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V-HSMT | 4,0886 | 100m |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy | Chương V-HSMT | 16,02 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 108,52 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 400x400x45, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 1.046,9 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-HSMT | 4,854 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Chương V-HSMT | 48,54 | m2 |
| 16 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chương V-HSMT | 1 | gốc cây |
| 17 | Ca xe vận chuyển gốc cây sau đào bỏ, cành tỉa hạ tán cành cây trên tuyến | Chương V-HSMT | 3 | ca |
| 18 | Ca xe nâng phục vụ cắt hạ cành, tán cây dọc tuyến | Chương V-HSMT | 2 | ca |
| D | Rãnh dọc thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 29,4624 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 2,6516 | 100m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 1,2252 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp móng, loại đá có đường kính 2x4 | Chương V-HSMT | 12,1 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 64,48 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 2,1965 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V-HSMT | 1,2997 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V-HSMT | 2,0844 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Chương V-HSMT | 0,4452 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 19,84 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 3,2086 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,7936 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 3,968 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống hộp | Chương V-HSMT | 0,4101 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 124 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Chương V-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 19 | Nối cống hộp bê tông đơn vữa xi măng | Chương V-HSMT | 5 | mối nối |
| 20 | Chèn khe bằng nhựa bitum và bao tải | Chương V-HSMT | 3,84 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Chương V-HSMT | 33,6 | m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, kết cấu phá dỡ | Chương V-HSMT | 2,9473 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, kết cấu phá dỡ | Chương V-HSMT | 2,9473 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, kết cấu phá dỡ | Chương V-HSMT | 2,9473 | 100m3/1km |
| E | Nạo vét rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 7,56 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,6804 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-HSMT | 126 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 126 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V-HSMT | 31,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,315 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V-HSMT | 0,315 | 100m3/1km |
| F | Thay thế tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Chương V-HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 1,5528 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 60 | cấu kiện |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 20,27 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Chương V-HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,1736 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 1,2438 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,5601 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,4492 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,6739 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 9,2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,2875 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,2202 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 2,5825 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,2324 | 100m3 |
| 14 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 15 | Tấm gang thu nước hô thu nước mặt | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Nắp gang tròn hố ga | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 315mm | Chương V-HSMT | 0,252 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính cút 315mm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Tấm ngăn mùi | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V-HSMT | 0,2988 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 2,0916 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V-HSMT | 0,384 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,283 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,283 | 100m3/1km |
| H | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Thép tấm 2x1,5m dày 3mm | Chương V-HSMT | 35,2941 | m2 |
| 2 | Thép hình I100mm | Chương V-HSMT | 30,7692 | m |
| 3 | Ép tấm thép hố móng | Chương V-HSMT | 0,1176 | 100m |
| 4 | Nhổ tấm thép hố móng | Chương V-HSMT | 0,1176 | 100m |
| 5 | Đóng cọc I đoạn ngập đất | Chương V-HSMT | 0,1538 | 100m |
| 6 | Đóng cọc I đoạn không ngập đất (NC, M tính = 75% đoạn ngập đất) | Chương V-HSMT | 0,1538 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc I đoạn ngập đất | Chương V-HSMT | 0,1538 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc I đoạn không ngập ngập đất (NC, M tính = 75% đoạn ngập đất) | Chương V-HSMT | 0,1538 | 100m |
| I | Bảo đảm an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn quay cảnh báo | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Barie chắn 2 đầu | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cột hàng rào phản quang | Chương V-HSMT | 80 | m |
| 6 | Dây rào bảo vệ | Chương V-HSMT | 115,3 | m |
| 7 | Công trực đảm bảo ATGT | Chương V-HSMT | 12 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77757E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV – Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp động tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5kW | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23kW | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5kW | 1 |
| 12 | Cần cẩu | ≥ 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi