Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Tân Phú, xã Thạch Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949919-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Tân Phú, xã Thạch Trung
Số hiệu KHLCNT 20220949765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:53:00 đến ngày 2022-09-26 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,170,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt). Loại công trình: Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường giao thông)Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.- Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, Kỹ sư Xây dựng cầu đườngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Tân Phú, xã Thạch Trung
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Tân Phú, xã Thạch Trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công tác xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 3. Bản scan xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 64 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72, Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bóc hữu cơ Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế26,526100m3
2San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế26,526100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả tiền mua đất và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế101,9248100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả tiền mua đất và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế5,4577100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế4,5834100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế3,7088100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế19,7853100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bao gồm cả sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa về công trình)Theo hồ sơ thiết kế19,7853100m2
B BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế38,7084m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế6,1084100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0895tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0407tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế41,3985m3
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế1.177,9m
7Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế116,38m
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế146,1318m3
9Lát gạch xi măng, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế1.719,688m2
10Bê tông thanh bồn trồng cây, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế4,368m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,8106100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế280cái
C THOÁT NƯỚC MƯA:
1Đào mương, hố ga, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,8546100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,6542100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,0446100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,0268100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế3,3943100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế4,554m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,1144tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, D12mmTheo hồ sơ thiết kế1,3135tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0581tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1156tấn
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế27,613m3
12Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ thiết kế3,1052100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế1,344m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,8352tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,2087tấn
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 mm (Cống vỉa hè) (bao gồm cả tiền ống và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế113,281 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 mm (Cống qua đường) (bao gồm cả tiền ống và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế11,521 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm (Cống qua đường) (bao gồm cả tiền ống và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế30,81 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế123mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế31mối nối
21Lắp đặt Gối đỡ cống bê tông D600 trọng lượng > 50kg (bao gồm cả tiền gối và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế2461cấu kiện
22Lắp đặt Gối đỡ cống bê tông D300 trọng lượng > 50kg (bao gồm cả tiền gối và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế621cấu kiện
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế531 cấu kiện
24Song chắn rác Composite KT 1060x330, bao gồm khung và song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế14cái
25Song chắn rác Composite KT 860x330, bao gồm khung và song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế11cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế1,09100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế1,11100m
28Lắp đặt cút 135 độ PVC D200 miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt cút cong PVC D160 nối bằng p/p dán keo.Theo hồ sơ thiết kế59cái
30Lắp đặt tê cong PVC D200/160 nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế28cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế29cái
D THOÁT NƯỚC THẢI:
1Đào hữu cơ, đào nền rãnh thoát nước thải B600Theo hồ sơ thiết kế2,6886100m3
2Đắp đất đáy rãnh thoát nước thải, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả tiền mua đất và vận chuyển về công trình )Theo hồ sơ thiết kế5,3498100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,8952100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế20,46m3
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế88,7711m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế11,8848m3
7Ván khuôn thép rãnh thoát nước B400Theo hồ sơ thiết kế7,0657100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,6114tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0473tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12mmTheo hồ sơ thiết kế0,0885tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,1892tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0162tấn
13Gia công cấu kiện thép L100x75x5mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,2237tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế189cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế1,146100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế0,56100m
17Lắp đặt tê nhựa PVC D250 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
18Lắp đặt tê cong PVC D250/160 nối bằng p/p dán keoTheo hồ sơ thiết kế14cái
19Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế0,0532100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế0,112100m
22Lắp đặt nắp hố ga bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế71 cấu kiện
23Bộ nắp ga gang cầu DN300Theo hồ sơ thiết kế7Cái
E CẤP NƯỚC:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1922100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,1882100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế0,025m3
4Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế0,2258m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0198100m2
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,185100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mTheo hồ sơ thiết kế0,29100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100 - Đường kính ống 50mm, PN10Theo hồ sơ thiết kế3,16100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo hồ sơ thiết kế0,93100m
11Lắp đặt tê nhựa HDPE D225/110 nối bằng p/p hànTheo hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE D110/50 nối bằng p/p hànTheo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20 nối bằng p/p hànTheo hồ sơ thiết kế29cái
14Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế29cái
15Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D110 nối bằng p/p hànTheo hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D50 nối bằng p/p hànTheo hồ sơ thiết kế13cái
17Lắp đặt cút 135 độ- Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE D50 nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
19Lắp nút bịt nhựa HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp nút bịt nhựa HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế29cái
21Lắp nút bịt nhựa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,008100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,004100m
24Mối nối ren ngoài D63Theo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
F HÀO KỸ THUẬT:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,2557100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế1m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế2,5822m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,3686100m2
5Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1395tấn
6Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,3233tấn
7Gia công cấu kiện thép L100x75x5mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,7456tấn
8Lắp đặt hào kỹ thuật KT400x500Theo hồ sơ thiết kế269,251 đoạn cống
9Mua hào kỹ thuật 400x500, bao gồm cả nắp và vận chuyển về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế538,5m
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: (Mã VD)Theo hồ sơ thiết kế269,25mối nối
G CẤP ĐIỆN HẠ ÁP:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế14,79561m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế3,8713100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0365100m3
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,3mTheo hồ sơ thiết kế11,4m2
5Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế0,3041000 viên
6Lắp đặt gạch đặc KT 22x10,5x6cm trên mương cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế304viên
7Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế0,272m3
8Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế0,804m3
9Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,1166100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế0,1056m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0474tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,012tấn
13Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
14Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế8cọc (l=2,5m)
15Mua cọc tiếp địa 2,5mTheo hồ sơ thiết kế8cọc (l=2,5m)
16Lắp đặt ống nhựa ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế1,07100m
17Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x95mmTheo hồ sơ thiết kế1,07100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế0,54100m
19Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x50mmTheo hồ sơ thiết kế0,54100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
21Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x35mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế0,7100m
23Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmTheo hồ sơ thiết kế0,7100m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế0,58100m
25Mua Tủ công tơ hạ áp 9CTTheo hồ sơ thiết kế4
26Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo hồ sơ thiết kế41 tủ
H CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Đào mương cáp điện, móng cột đènTheo hồ sơ thiết kế1,0348100m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,8744100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,5572100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế1m3
5Bê tông shố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế7,04m3
6Ván khuôn móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế0,352100m2
7khung móng bu lông M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế10Bộ
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,29100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế3,16100m
10Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x4mmTheo hồ sơ thiết kế3,45100m
11Làm tiếp địa cho cột điện (Tiếp địa liên hoàn)Theo hồ sơ thiết kế9bộ
12Làm tiếp địa cho cột điện (Tiếp địa lặp lại)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
13Mua cọc tiếp địa V63x63x6x2,5mTheo hồ sơ thiết kế13cọc
14Rải cáp đồng trần tiếp địa C10Theo hồ sơ thiết kế3,45100m
15Mua cáp đồng tiếp địa C10Theo hồ sơ thiết kế31,05kg
16Lắp đặt áptômát cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế10cái
17Mua Aptomat 6ATheo hồ sơ thiết kế10cái
18Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế10đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế10bảng
20Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế10cửa
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế1,1100m
22Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế110 cột
23Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10mTheo hồ sơ thiết kế10cột
24Mua cột đèn chiếu sáng cao 9m, cột đơnTheo hồ sơ thiết kế10cột
25Mua cần đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế10cần
26Mua đèn led chiếu sáng, công suất 100wTheo hồ sơ thiết kế10đèn
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépTheo hồ sơ thiết kế14bộ
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế6sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt). Loại công trình: Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường giao thông)Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;53
2 Kỹ thuật chuyên ngành 2 - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.- Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;53
3 Phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường 1 01 người, Kỹ sư Xây dựng cầu đườngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)53
5 Phụ trách kế toán 1 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).3
4 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
5 Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
6 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
7 Ô tô tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->