Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 17:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngoại ngữ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hợp pháp của Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:52:00 đến ngày 2022-09-22 17:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 863,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5914E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 604.660.000 VNĐ hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 604.660.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải ≥1.209.320.000 VNĐ.- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh(scan bản gốc hoặc công chứng) gồm:1) Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồngthi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giaođưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoànthành. Đối với nhà thầu liên danh, phải đính kèmthêm Văn bản thỏa thuận liên danh và Hợp đồng,bảng giá trị khối lượng hoàn thành phải thể hiệnkhối lượng của từng thành viên liên danh.2) Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhàthầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải được chủđầu tư chấp thuận (kèm tài liệu chứng minh).3) Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình,quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dựán hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 604.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.209.320.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ có liên quan.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc đại học Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp thi công hoặc phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch công suất ≥1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng lồng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Ngoại ngữ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Sửa chữa, chống thấm, thay gạch nền và tôn mái nhà Hội trường A, cơ sở 131 Lương Nhữ Hộc thuộc Trường Đại học Ngoại Ngữ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hợp pháp của Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư – Bên mời thầu: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng; Địa chỉ: Số 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng; Địa chỉ: Số 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng; Địa chỉ: Số 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng; Địa chỉ: Số 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 452,7799 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề lớp vữa mặt sàn dày trung bình 3cm | - nt - | 256,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ giằng mái 2 bên tường đầu hồi | - nt - | 1,3539 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | - nt - | 32,9647 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lập là trên mái | - nt - | 0,2543 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | - nt - | 96,845 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | - nt - | 20,94 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch 60x60 | - nt - | 22 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | - nt - | 9,5344 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống, tôn lợp mái tập kết 1 chỗ | - nt - | 4,5278 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống, cửa, vách kính các loại tập kết 1 chỗ | - nt - | 11,5895 | 10m2 |
| 12 | Xúc giá hạ lên xe để đi đổ | - nt - | 9,5344 | m3 |
| 13 | Vận chuyển giả hạ đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly | - nt - | 0,0953 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển giả hạ đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 4 km tiếp theo (Bãi đổ Hòa Sơn) | - nt - | 0,0953 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển giả hạ đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 10 km tiếp theo (Bãi đổ Hòa Sơn) | - nt - | 0,0953 | 100m3 |
| B | Phần Cải tạo | |||
| 1 | Vệ sinh nền sàn mái, sàn sê nô , thổi bụi sạch sẽ trước khi chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 256,2 | m2 |
| 2 | Căng lưới thủy tinh bền kiềm gia cường cho chất chống thấm gốc xi măng, mắt lưới 4x4cm, sợi thủy tinh Gavazzic 1244-A (hoặc tương đương) | - nt - | 264,04 | m2 |
| 3 | Quét 1 lớp lót sika (tương đương sikaproof membrane) chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 0,3kg/m2/1lớp ) (lần 1) | - nt - | 264,04 | m2 |
| 4 | Quét 3 lớp ( lớp 1+2+3) (tương đương sikaproof membrane) chống thấm sàn mái, sê nô(định mức cho cả 3 lớp: 2,00 kg/m2 (lần 2) | - nt - | 264,04 | m2 |
| 5 | Quét 1 lớp kết nối (lớp 4) (tương đương sikaroof latex) chống thấm chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 0,3 kg/m2/1lớp ) (lần 3) | - nt - | 264,04 | m2 |
| 6 | Cán nền sàn dày trung bình 3cm, bảo vệ lớp chống thấm tạo dốc về sê nô vữa mác 75 | - nt - | 256,2 | m2 |
| 7 | Trát tường đầu hồi mái, giằng bê tông tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 35,8734 | m2 |
| 8 | Vê sinh cạo rỉ xà gồ mái | - nt - | 305,2 | m2 |
| 9 | Sơn xà gồ thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ | - nt - | 305,2 | m2 |
| 10 | Lợp tole mái mạ màu sóng vuông, dày 5 zem | - nt - | 4,2272 | 100m2 |
| 11 | GCLD tôn phẳng tè viền mái dày 5zem ( vật tư và nhân công) | - nt - | 38,991 | md |
| 12 | GCLĐ ke chống bão, Kích thước: 22 x 80 mm ( vật tư và nhân công) | - nt - | 846 | Cái |
| 13 | Gia công lập là chống bão thép mạ kẽm 50x5 | - nt - | 0,2543 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lập là chống bão 50x5 thép mạ kẽm | - nt - | 0,2543 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng tường | - nt - | 11,6973 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng mái đá 1x2, mác 250 | - nt - | 1,3539 | m3 |
| 17 | SXLD nẹp nhôm (KT 35x15mm) (tương đương nẹp CT-03) làm gờ kẹp các cạnh cấp giật gạch nền trong hội trường ( vật tư và nhân công) | - nt - | 112,04 | m |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng (tương đương Nhôm xingfa) + Phụ kiện kèm theo (vật tư và nhân công) | - nt - | 12,96 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng (tương đương Nhôm xingfa) + Phụ kiện kèm theo ( vật tư và nhân công) | - nt - | 7,98 | m2 |
| 20 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng (tương đương Nhôm xingfa) + Phụ kiện kèm theo ( vật tư và nhân công) | - nt - | 96,845 | m2 |
| 21 | Vệ sinh tường trần trước khi sơn | - nt - | 784,6978 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 784,6978 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 60x60, vữa XM mác 75 bên trong phòng | - nt - | 22 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | - nt - | 4,1664 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | - nt - | 4,1664 | 100m2 |
| 26 | Tấm nhựa ốp tường giả gỗ Techwwood 2900x150x10mm ( vật tư và nhân công) | - nt - | 28,635 | m2 |
| 27 | Nhựa giả đá PVC dày 3mm ( vật tư và nhân công) | - nt - | 22,2 | m2 |
| 28 | Nẹp ốp tường trang trí ( vật tư và nhân công) | - nt - | 41,84 | md |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao, cát các loại | - nt - | 12,4205 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao, đá 1x2 các loại | - nt - | 1,1865 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao, tôn các loại | - nt - | 5,0092 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao, xi măng các loại | - nt - | 3,5607 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao, sơn và sika các loại | - nt - | 1,4834 | tấn |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao, cửa các loại | - nt - | 11,5895 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5914E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 604.660.000 VNĐ hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 604.660.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải ≥1.209.320.000 VNĐ.- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh(scan bản gốc hoặc công chứng) gồm:1) Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồngthi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giaođưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoànthành. Đối với nhà thầu liên danh, phải đính kèmthêm Văn bản thỏa thuận liên danh và Hợp đồng,bảng giá trị khối lượng hoàn thành phải thể hiệnkhối lượng của từng thành viên liên danh.2) Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhàthầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải được chủđầu tư chấp thuận (kèm tài liệu chứng minh).3) Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình,quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dựán hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 604.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.209.320.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ có liên quan.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc đại học Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp thi công hoặc phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch công suất ≥1,7 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥23 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 6 | Vận thăng lồng ≥ 0,8 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 7 | Máy thủy chuẩn | Kiểm định còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi