Gói thầu: thi công xây dựng Công trình phụ trợ nhà văn hóa thị trấn Đình Cả (Hàng rào, sân bê tông, nhà vệ sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950792-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu thi công xây dựng Công trình phụ trợ nhà văn hóa thị trấn Đình Cả (Hàng rào, sân bê tông, nhà vệ sinh)
Số hiệu KHLCNT 20220948396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu ngân sách huyện năm 2021 từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất và cho thuê đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:51:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,666,845,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng Công trình phụ trợ nhà văn hóa thị trấn Đình Cả (Hàng rào, sân bê tông, nhà vệ sinh)
Công trình phụ trợ nhà văn hóa thị trấn Đình Cả (Hàng rào, sân bê tông, nhà vệ sinh)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vượt thu ngân sách huyện năm 2021 từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất và cho thuê đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đình Cả Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng An Bình; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tân Việt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đình Cả Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đình Cả Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ cột, trụ gạchTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7841m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,063m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,8471m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,8471m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,8471m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2183100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4255m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,835m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,23m3
10Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0819100m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,7575m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kèTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,063100m2
13Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0981tấn
14Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1025m3
15Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4032100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,48m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,55m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,615m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,009m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,14100m2
21Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2161tấn
22Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,31m3
23Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2232100m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,6116m3
25Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,9761m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,4779m3
27Đắp vữa XM mác 50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT101,5m
28Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT62,2039m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT368,7944m2
30Sơn cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT430,9983m2
31Đào bùnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT185m3
32Vận chuyển bùn trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,85100m3
33Vận chuyển bùn 2km tiếp theoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,85100m3
34Bù vênh đá 1x2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,55100m3
35Công thu dọn mặt bằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10công
36Bù vênh đá 1x2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,5100m3
37Nilon chống mất nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2.200m2
38Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT264m3
39Mài đánh bóng mặt sânTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2.200m2
40Cắt khe co giãnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8010m
41Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,0319100m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,466m3
43Đá đăm đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,51m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,18100m2
45Bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,53m3
46Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,84m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6100m2
48Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0959tấn
49Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5327tấn
50Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,8m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT84m2
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,324100m2
53Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3981tấn
54Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,2m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT60cấu kiện
56Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4605100m3
57Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0604100m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6715m3
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1186m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0092100m2
61Bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3557m3
62Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1712m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,752m2
64SXLD lưới chắn rác thép vuông 12x12mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT29,5939kg
65Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0375100m3
66Đào móng rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,9506m3
67Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,9506m3
68Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,9895m3
69Ốp gạch thẻ 60x240mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT17,3328m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,3853m2
71Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,0157m3
72Trồng cây vú sữa D200mm, cao 5mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cây
73Vận chuyển đất phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,0403100m3
74Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,0403100m3
B NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,4806m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8484m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,0382m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,4228m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0703100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0721tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7731m3
8Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0571100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1057100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0478tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2457tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,0373m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4422100m2
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5116tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,8136m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0449100m2
17Cốt thép lanh tô liền đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0267tấn
18Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2552m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,858m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,2893m3
21SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện )Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,2m2
22SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện )Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,88m2
23SXLD vách ngăn Composite ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT18m2
24Đắp cát nền nhà bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,8275m3
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,9007m3
26Lát nền gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT36,3971m2
27Công tác ốp gạch vào tường( trong nhà) gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT99,662m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT76,4856m2
29Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,882m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,858m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT44,22m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT76,4856m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT57,96m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chắn mái ( phía trong) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,245m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT44,9m2
36Sika chống thấmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT52,145m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,77100m2
38Đèn Led ốp trần 20WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
39Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
40Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
41Hộp nối dây 100x100x80mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
42Hộp điện phòng 200x150x100mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
43Ống luồn dây điện D27mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT40m
44Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
45Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT35m
46Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1424100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5818m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,338m3
49Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0556tấn
50Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,676m3
51Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,2576m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT23,8855m2
53Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,8283m2
54Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28,714m2
55Bơm nước vào bể để ngâmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bể
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0192100m2
57Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0598tấn
58Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,576m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cấu kiện
60Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,045100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1807100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1807100m3
63ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,08100m
64ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,05100m
65ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
66ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9100m
67Tê nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
68Tê nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
69Tê nhựa thu DN50/25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
70Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
71Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
72Tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
73Xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7bộ
74Vòi xịtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
75Chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
76Vòi InoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
77Gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
78Bộ phụ kiện WCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
79Vòi rửa đơn DN25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
80Thập DN32/25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
81Côn thu DN50/25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
82Côn thu DN32/25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
83Téc nước Inox 1m3 ( đứng)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bể
84Van xả đáy téc DN32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
85Van phao DN20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
86Van khóa DN50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
87Van khóa DN25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
88Rắc co DN50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
89Rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
90Rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
91Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
92Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4100m
93Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
94Tê kiểm tra D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
95Côn nhựa thu D110/90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
96Tê nhựa vuông D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
97Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
98Tê nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
99Cút nhựa vuông D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
100Cút nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
101Phễu thu sàn Inox D100mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
102Ống nhựa PVC D140mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3100m
103Tê thu D140/110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
104Tê thu D140/90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
5 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
8 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->