Gói thầu: thi công xây dựng Công trình phụ trợ nhà văn hóa thị trấn Đình Cả (Hàng rào, sân bê tông, nhà vệ sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng Công trình phụ trợ nhà văn hóa thị trấn Đình Cả (Hàng rào, sân bê tông, nhà vệ sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu ngân sách huyện năm 2021 từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất và cho thuê đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:51:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,666,845,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Công trình phụ trợ nhà văn hóa thị trấn Đình Cả (Hàng rào, sân bê tông, nhà vệ sinh) Công trình phụ trợ nhà văn hóa thị trấn Đình Cả (Hàng rào, sân bê tông, nhà vệ sinh) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vượt thu ngân sách huyện năm 2021 từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất và cho thuê đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đình Cả
Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7841 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,063 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,8471 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,8471 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,8471 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2183 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4255 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,23 | m3 |
| 10 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,7575 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0981 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1025 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,615 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,009 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2161 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 23 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2232 | 100m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,6116 | m3 |
| 25 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,9761 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,4779 | m3 |
| 27 | Đắp vữa XM mác 50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 101,5 | m |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 62,2039 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 368,7944 | m2 |
| 30 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 430,9983 | m2 |
| 31 | Đào bùn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 185 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,85 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bùn 2km tiếp theo | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,85 | 100m3 |
| 34 | Bù vênh đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,55 | 100m3 |
| 35 | Công thu dọn mặt bằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 36 | Bù vênh đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,5 | 100m3 |
| 37 | Nilon chống mất nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.200 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 264 | m3 |
| 39 | Mài đánh bóng mặt sân | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.200 | m2 |
| 40 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | 10m |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,0319 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,466 | m3 |
| 43 | Đá đăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 46 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 49 | Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5327 | tấn |
| 50 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 84 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3981 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 56 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4605 | 100m3 |
| 57 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0604 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6715 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1186 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3557 | m3 |
| 62 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1712 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,752 | m2 |
| 64 | SXLD lưới chắn rác thép vuông 12x12mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 29,5939 | kg |
| 65 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 66 | Đào móng rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,9506 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,9506 | m3 |
| 68 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,9895 | m3 |
| 69 | Ốp gạch thẻ 60x240mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,3328 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,3853 | m2 |
| 71 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,0157 | m3 |
| 72 | Trồng cây vú sữa D200mm, cao 5m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cây |
| 73 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,0403 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,0403 | 100m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,4806 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8484 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,0382 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,4228 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0703 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7731 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0571 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1057 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2457 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,0373 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4422 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5116 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,8136 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2552 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,858 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,2893 | m3 |
| 21 | SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 23 | SXLD vách ngăn Composite ( Bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | m2 |
| 24 | Đắp cát nền nhà bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,8275 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,9007 | m3 |
| 26 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36,3971 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường( trong nhà) gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 99,662 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76,4856 | m2 |
| 29 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,882 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,858 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 44,22 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76,4856 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 57,96 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chắn mái ( phía trong) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,245 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 44,9 | m2 |
| 36 | Sika chống thấm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 52,145 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 38 | Đèn Led ốp trần 20W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Aptomat 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Công tắc đơn 10A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Hộp nối dây 100x100x80mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 42 | Hộp điện phòng 200x150x100mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Ống luồn dây điện D27mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 44 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1424 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5818 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 49 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 50 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,2576 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,8855 | m2 |
| 53 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,8283 | m2 |
| 54 | Đánh màu bể bằng VXM nguyên chất | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,714 | m2 |
| 55 | Bơm nước vào bể để ngâm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 60 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1807 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1807 | 100m3 |
| 63 | ống nhựa PPR - PN10 DN50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 64 | ống nhựa PPR - PN10 DN32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 65 | ống nhựa PPR - PN10 DN25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 66 | ống nhựa PPR - PN10 DN20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 67 | Tê nhựa đều DN32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Tê nhựa đều DN25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Tê nhựa thu DN50/25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Cút nhựa đều DN32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Cút nhựa đều DN25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 74 | Vòi xịt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Vòi Inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Bộ phụ kiện WC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Vòi rửa đơn DN25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Thập DN32/25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Côn thu DN50/25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Côn thu DN32/25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Téc nước Inox 1m3 ( đứng) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 84 | Van xả đáy téc DN32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Van phao DN20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Van khóa DN50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Van khóa DN25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Rắc co DN50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Rắc co DN25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Rắc co DN20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Ống nhựa uPVC D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 92 | Ống nhựa uPVC D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 93 | Ống nhựa uPVC D60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 94 | Tê kiểm tra D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Côn nhựa thu D110/90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Tê nhựa vuông D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Tê nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Tê nhựa xiên D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Cút nhựa vuông D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Cút nhựa xiên D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Phễu thu sàn Inox D100mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Ống nhựa PVC D140mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 103 | Tê thu D140/110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Tê thu D140/90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi