Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950668-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20220949058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:50:00 đến ngày 2022-09-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,438,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0157777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.031555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật Hoặc Công trình Giao thông Cấp IV (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.406.962.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.1 KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng.
Cải tạo, chỉnh trang, lát đá vỉa hè đường Nguyễn Thái Học, (Quốc lộ 37), phường Sao Đỏ, (Đoạn từ dốc Đá Chém đến trụ sở Công an phường Sao Đỏ).
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP đầu tư 569. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1, khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và quản lý dự án đầu tư xây dựng Hà Nội Mới; Địa chỉ: Số 8/121/48 ngõ 121 phố Kim Ngưu, Phường Thanh Lương, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Chí Linh. Địa chỉ: Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B BÓ VỈA, LÁT VỈA HÈ
C Chặt cây
1Chặt gốc cây và đánh gốc cây đường kính DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công651cây
2Chặt gốc cây và đánh gốc cây đường kính DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1571cây
3Chặt gốc cây và đánh gốc cây đường kính D>50cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111cây
D Lát vỉa hè
1Bóc lớp gạch tự chèn cũ (K=0,6)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.602,58m2
2Vận chuyển gạch tự chèn về địa điểm tập kếtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0043ca
3Đào hè phố, máy đàoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3231100m3
4Đào hè phố, thủ công,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108,0781m3
5Lát viên đan rãnh bê tông KT: 5x30x50cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công668,7m2
6Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,44m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5664100m2
8Mua và lắp đặt bó vỉa loại bằng đá xanh đen vát cạnh KT: 18x30x100cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.229m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,87m3
10Ván khuôn thép móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,458100m2
11Đắp đất trả hố gốc cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,33100m3
12Lắp đặt đá viền hố trồng cây màu xanh đen KT: 10x15x80cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công792m
13Đầm khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,3562100m3
14Lát đá vỉa hè đá màu xanh đen, mài cát 01 mặt KT: 30x30x3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10.187,89m2
15Lát đá vỉa hè đá xanh đen dẫn hướng cho người khuyết tật KT: 30x30x3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công597,51m2
16Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.086,46m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0739100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0739100m3/1km
E Trồng cây xanh
1Trồng cây Sao Đen đường kính D=8-10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180cây
2Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180m3
F Tháo dỡ đèn led
1Tháo tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4tủ
2Tháo dỡ bóng ledTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25.923bộ
3Tháo dỡ cáp các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.480m
4Tháo dỡ dây đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.100m
G ĐƯỜNG ỐNG DỰ PHÒNG
1Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.705m
2Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công146cái
3Hào cáp qua vỉa hè đặt 2 ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.190m
4Hào cáp qua vỉa hè đặt 1 ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công134m
5Hố ga luồn cáp - hố ga chínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62cái
6Hố ga luồn cáp - hố ga phụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57cái
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cọc
2Sơn màu trắng, đỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,46m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0252100m2
5Dây phản quang (WT-2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,99m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
12Biển báo hình tròn D70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
13Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
14Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Công trình
15Nhân công điều khiển giao thôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180công
16Đào hố móng chôn cột biển báo,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,875m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,875m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0157777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.031555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật Hoặc Công trình Giao thông Cấp IV (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.406.962.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0.8m31
2 Máy ủi ≤ 108 CV1
3 Ôtô tải ≥ 5 tấn1
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
8 Máy bơm nước ≥ 0.1 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->