Gói thầu: Xây lắp hệ thống PCCC + báo cháy tự động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942972-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp hệ thống PCCC + báo cháy tự động
Số hiệu KHLCNT 20211222681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:47:00 đến ngày 2022-09-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,081,350,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.268.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị khối lượng chở ≥ 4 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 A
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước thử áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo kiểm tra chống sét
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp hệ thống PCCC + báo cháy tự động
Xây dựng thêm 12 phòng học Trường tiểu học Nguyễn Đình Chiểu
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3810404, fax: 0251.3813937.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH Xây dựng Thống Nhất T.N. + Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai. + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. + Công ty TNHH Xây dựng công trình 360.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3810404, fax: 0251.3813937.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC và kinh doanh thiết bị PCCC do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3810404, fax: 0251.3813937.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị
1Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel + nhân công lắp đặtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện + nhân công lắp đặt-nt-1Máy
3Máy bơm điện bù áp + nhân công lắp đặt-nt-1Máy
4Nhà che máy bơm + nhân công lắp đặt-nt-1Nhà
5Van khóa tay gạt Ø114 + nhân công lắp đặt-nt-2Cái
6Van một chiều Ø114 + nhân công lắp đặt-nt-2Cái
7Van khóa Ø60 + nhân công lắp đặt-nt-1Cái
8Van một chiều Ø60 + nhân công lắp đặt-nt-1Cái
9Chống rung Ø114 + nhân công lắp đặt-nt-4Bộ
10Chống rung Ø60 + nhân công lắp đặt-nt-2Bộ
11Chống rung chân máy bơm + nhân công lắp đặt-nt-8Cái
12Lúp bê Ø114 + nhân công lắp đặt-nt-2Cái
13Y lọc Ø114 + nhân công lắp đặt-nt-2Cái
14Luppe đồng Ø60 + nhân công lắp đặt-nt-1Cái
15Y lọc đồng Ø60 + nhân công lắp đặt-nt-1Cái
16Công tắc áp lực + nhân công lắp đặt-nt-1Cái
17Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 + van khóa mồi bơm + nhân công lắp đặt-nt-1Bộ
18Tủ điều khiển máy bơm + nhân công lắp đặt-nt-1Tủ
19Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm + nhân công lắp đặt-nt-1Bộ
20MCB 3P-100A + nhân công lắp đặt-nt-1Cái
21Họng tiếp nước chữa cháy D114 + nhân công lắp đặt-nt-1Cái
22Trụ chữa cháy ngoài nhà D114 + nhân công lắp đặt-nt-3Trụ
23Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà + nhân công lắp đặt-nt-3Cái
24Cuộn vòi chữa cháy Ø65, dài 20m + Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng Ø65 + nhân công lắp đặt-nt-6Cái
25Lăng phun nước chuyên dùng Ø65 + nhân công lắp đặt-nt-6Cái
26Hộp chữa cháy vách tường + nhân công lắp đặt-nt-6Cái
27Cuộn vòi chữa cháy Ø50, dài 20m + nhân công lắp đặt-nt-6Cái
28Van góc chữa cháy Ø50 + nhân công lắp đặt-nt-6Cái
29Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 + nhân công lắp đặt-nt-6Cái
30Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng Ø50 + nhân công lắp đặt-nt-6Cái
31Nội quy tiêu lệnh PCCC + nhân công lắp đặt-nt-6Bộ
32Bình chữa cháy bột ACB (8KG) + nhân công lắp đặt-nt-9Bình
33Bình chữa cháy khí CO2 5KG + nhân công lắp đặt-nt-9Bình
34Kệ để bình chữa cháy đôi + nhân công lắp đặt-nt-9Cái
35Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường + nhân công lắp đặt-nt-1Bộ
36Trung tâm báo cháy 16 zone + phụ kiện + nhân công lắp đặt-nt-1Bộ
37Thiết bị cắt xung sét 40kA + nhân công lắp đặt-nt-1Cái
38Kim thu sét bán kính bảo vệ 114m + nhân công lắp đặt-nt-1Kim
B Phần Xây lắp
1Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x18AWGNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật400m
2Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG-nt-300m
3Lắp đặt cáp CVV 3X1,5mm-nt-10m
4Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,5mm-nt-300m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-60m
6Lắp đặt ổ cắm đơn-nt-17cái
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-700m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây-nt-80hộp
9Cắt mặt đường bê tông-nt-1,04100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-2,6m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,125100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-4,68m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,042100m3
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax-nt-2,6m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,6m3
16Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-1cọc
17Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-nt-2,710 đầu
18Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp-nt-1,25 nút
19Lắp đặt chuông báo cháy-nt-1,25 chuông
20Lắp đặt đèn báo cháy-nt-1,25 đèn
21Lắp đặt đèn Exit-nt-0,85 đèn
22Lắp đặt đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch)-nt-2,65 đèn
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-3cái
24Lắp đặt ống thép không gỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-3,36100m
25Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm-nt-0,36100m
26Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm-nt-0,06100m
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100mm-nt-8cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100/65mm-nt-2cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100/50mm-nt-2cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm-nt-4cái
31Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm-nt-30cái
32Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm-nt-6cái
33Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm-nt-2cái
34Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm-nt-2cái
35Lắp đặt bàu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm-nt-2cái
36Lắp đặt bàu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm-nt-1cái
37Lắp đặt bàu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm-nt-1cái
38Lắp đặt bàu thép không rỉ ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm-nt-2cái
39Lắp đặt hai đầu ren ngoài thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dài 200mm-nt-2cái
40Lắp đặt hai đầu ren ngoài thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dài 200mm-nt-7cái
41Lắp đặt hai đầu ren ngoài thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dài 150mm-nt-6cái
42Lắp bích thép mù, đường kính ống 100mm-nt-1cặp bích
43Lắp bích thép, đường kính ống 100mm-nt-38cặp bích
44Lắp bích thép, đường kính ống 80mm-nt-3cặp bích
45Lắp bích thép, đường kính ống 50mm-nt-6cặp bích
46Lắp bích thép, đường kính ống 65mm-nt-1cặp bích
47Lắp đặt dây dẫn CV 4 x 25mm2-nt-20m
48Lắp đặt dây dẫn CV 4x6mm2-nt-20m
49Lắp đặt dây CV 1x4,0mm2-nt-30m
50Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2-nt-20m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm-nt-30m
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-129,883m2
53Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống -nt-3,78100m
54Cắt mặt đường bê tông-nt-5,8100m
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-17,4m3
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-35,7m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,658100m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-34,8m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,363100m3
60Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax-nt-17,4m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-17,4m3
62Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 70mm2-nt-70m
63Mối hàn Cadweld-nt-3cái
64Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-2cọc
65Lắp đặt đế kim thu sét-nt-1cái
66Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét fi 60, dài 5m-nt-1Cây
67Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở-nt-1hộp
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-30m
69Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-40m
70Hóa chất giảm điện trở-nt-20kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.268.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 * 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển khối lượng chở ≥ 4 tấn1
2 Máy hàn điện Công suất ≥ 150 A2
3 Máy cắt Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW2
5 Máy phát điện Công suất ≥ 2 KVA1
6 Máy bơm nước thử áp lực đường ống Công suất ≥ 1 HP1
7 Máy đo kiểm tra chống sét Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->