Gói thầu: Xây lắp hệ thống PCCC + báo cháy tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp hệ thống PCCC + báo cháy tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:47:00 đến ngày 2022-09-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,081,350,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.268.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | khối lượng chở ≥ 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước thử áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo kiểm tra chống sét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hệ thống PCCC + báo cháy tự động Xây dựng thêm 12 phòng học Trường tiểu học Nguyễn Đình Chiểu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC và kinh doanh thiết bị PCCC do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3810404, fax: 0251.3813937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel + nhân công lắp đặt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện bù áp + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Máy |
| 4 | Nhà che máy bơm + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Nhà |
| 5 | Van khóa tay gạt Ø114 + nhân công lắp đặt | -nt- | 2 | Cái |
| 6 | Van một chiều Ø114 + nhân công lắp đặt | -nt- | 2 | Cái |
| 7 | Van khóa Ø60 + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Cái |
| 8 | Van một chiều Ø60 + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Cái |
| 9 | Chống rung Ø114 + nhân công lắp đặt | -nt- | 4 | Bộ |
| 10 | Chống rung Ø60 + nhân công lắp đặt | -nt- | 2 | Bộ |
| 11 | Chống rung chân máy bơm + nhân công lắp đặt | -nt- | 8 | Cái |
| 12 | Lúp bê Ø114 + nhân công lắp đặt | -nt- | 2 | Cái |
| 13 | Y lọc Ø114 + nhân công lắp đặt | -nt- | 2 | Cái |
| 14 | Luppe đồng Ø60 + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Cái |
| 15 | Y lọc đồng Ø60 + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Cái |
| 16 | Công tắc áp lực + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 + van khóa mồi bơm + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ điều khiển máy bơm + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Tủ |
| 19 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Bộ |
| 20 | MCB 3P-100A + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Cái |
| 21 | Họng tiếp nước chữa cháy D114 + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Cái |
| 22 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D114 + nhân công lắp đặt | -nt- | 3 | Trụ |
| 23 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà + nhân công lắp đặt | -nt- | 3 | Cái |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, dài 20m + Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng Ø65 + nhân công lắp đặt | -nt- | 6 | Cái |
| 25 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø65 + nhân công lắp đặt | -nt- | 6 | Cái |
| 26 | Hộp chữa cháy vách tường + nhân công lắp đặt | -nt- | 6 | Cái |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, dài 20m + nhân công lắp đặt | -nt- | 6 | Cái |
| 28 | Van góc chữa cháy Ø50 + nhân công lắp đặt | -nt- | 6 | Cái |
| 29 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 + nhân công lắp đặt | -nt- | 6 | Cái |
| 30 | Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng Ø50 + nhân công lắp đặt | -nt- | 6 | Cái |
| 31 | Nội quy tiêu lệnh PCCC + nhân công lắp đặt | -nt- | 6 | Bộ |
| 32 | Bình chữa cháy bột ACB (8KG) + nhân công lắp đặt | -nt- | 9 | Bình |
| 33 | Bình chữa cháy khí CO2 5KG + nhân công lắp đặt | -nt- | 9 | Bình |
| 34 | Kệ để bình chữa cháy đôi + nhân công lắp đặt | -nt- | 9 | Cái |
| 35 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Bộ |
| 36 | Trung tâm báo cháy 16 zone + phụ kiện + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Bộ |
| 37 | Thiết bị cắt xung sét 40kA + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Cái |
| 38 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 114m + nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Kim |
| B | Phần Xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x18AWG | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG | -nt- | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CVV 3X1,5mm | -nt- | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,5mm | -nt- | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | -nt- | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 700 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | -nt- | 80 | hộp |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông | -nt- | 1,04 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 2,6 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,125 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 4,68 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,042 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | -nt- | 2,6 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,6 | m3 |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 1 | cọc |
| 17 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | -nt- | 2,7 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 1,2 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 chuông |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn Exit | -nt- | 0,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | -nt- | 2,6 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép không gỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 3,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | -nt- | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100mm | -nt- | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100/65mm | -nt- | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100/50mm | -nt- | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | -nt- | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | -nt- | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | -nt- | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | -nt- | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | -nt- | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bàu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | -nt- | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bàu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | -nt- | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bàu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm | -nt- | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bàu thép không rỉ ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | -nt- | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hai đầu ren ngoài thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dài 200mm | -nt- | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hai đầu ren ngoài thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dài 200mm | -nt- | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt hai đầu ren ngoài thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dài 150mm | -nt- | 6 | cái |
| 42 | Lắp bích thép mù, đường kính ống 100mm | -nt- | 1 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | -nt- | 38 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | -nt- | 3 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | -nt- | 6 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | -nt- | 1 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CV 4 x 25mm2 | -nt- | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CV 4x6mm2 | -nt- | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CV 1x4,0mm2 | -nt- | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | -nt- | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | -nt- | 30 | m |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 129,883 | m2 |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | -nt- | 3,78 | 100m |
| 54 | Cắt mặt đường bê tông | -nt- | 5,8 | 100m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 17,4 | m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 35,7 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,658 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 34,8 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,363 | 100m3 |
| 60 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | -nt- | 17,4 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 17,4 | m3 |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 70mm2 | -nt- | 70 | m |
| 63 | Mối hàn Cadweld | -nt- | 3 | cái |
| 64 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 2 | cọc |
| 65 | Lắp đặt đế kim thu sét | -nt- | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét fi 60, dài 5m | -nt- | 1 | Cây |
| 67 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | -nt- | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 30 | m |
| 69 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 40 | m |
| 70 | Hóa chất giảm điện trở | -nt- | 20 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.268.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | * 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | khối lượng chở ≥ 4 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 150 A | 2 |
| 3 | Máy cắt | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 KVA | 1 |
| 6 | Máy bơm nước thử áp lực đường ống | Công suất ≥ 1 HP | 1 |
| 7 | Máy đo kiểm tra chống sét | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi