Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 18:18:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:46:00 đến ngày 2022-09-25 18:18:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,284,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 899.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (DD và CN, giao thông, thuỷ lợi, XD công trình …) trở lên (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình), có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (DD và CN, giao thông, thuỷ lợi, XD công trình …) trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm và kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (DD và CN, giao thông, thuỷ lợi, XD công trình …) trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ phụ trách thí nghiệm và kiểm tra chất lượng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận hoàn thành về an toàn lao động, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL: Thi công xây dựng công trình. Nâng cấp, cải tạo bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND; Hệ thống bó vỉa, mương thoát nước thôn Tân Thanh và các hạng mục phụ trợ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về hợp đồng đã thực hiện theo các nội dung liên quan trong Mẫu số 3, Chương IV, trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải cung cấp Quyết định phê duyệt Dự án, TKKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình, giá trị thực hiện hợp đồng đã thực hiện hoàn thành…) và các tài liệu có liên quan khác. 3. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thạch Xuân.
+ Địa chỉ: Xã Thạch Xuân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
+ Điện thoại: 0948338567 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà + Địa chỉ: TDP 5, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 0239.628.6666 Fax: 0239.628.6666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bộ phận thường trực: Phòng TC - KH huyện Thạch Hà; + Địa chỉ: TDP 5, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 0239.628.6666 Fax: 0239.628.6666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1087 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,2078 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,7419 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,5858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,2257 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3776 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,7416 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4305 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6481 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,9686 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,3288 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,247 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5,247 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 0,2031 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2495 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6122 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 0,3421 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,391 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,0129 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2517 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,0059 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,223 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 70,8858 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,432 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,0396 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,76 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 36,223 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 117,1426 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 107,1088 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 46,2568 | m2 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 5,544 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,1536 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,3776 | m2 |
| 49 | Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) | Mô tả KT theo chương V | 6,0016 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 14,7 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 15,2 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1745 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1745 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,3141 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 108 | cái |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,4006 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m -40W | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 2P 30A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 0,462 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 0,643 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 1,105 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 1,105 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,81 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,42 | m2 |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,836 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,6 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 148,844 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 68,384 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 80,46 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 148,844 | m2 |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,6396 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,066 | m3 |
| 85 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,144 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,4 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,2 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,806 | m3 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| B | HỆ THỐNG BÓ VỈA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC THÔN TÂN THANH | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,2073 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,1294 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,0051 | 1m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 14,1718 | 1m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,6926 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,4425 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ Ngọc Sơn | Mô tả KT theo chương V | 3,9457 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 3,9457 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2632 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,4811 | m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 45,9841 | m3 |
| 14 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,9486 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,9935 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 5,2991 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 1,0949 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 1.144,94 | 1 cấu kiện |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 328,458 | m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,143 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,6442 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 18,3429 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2551 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 204 | 1cấu kiện |
| 26 | Khe phòng lún quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 20,672 | m2 |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Sẩn xuất, lắp dựng vách nội thất, kiểu dáng: vách nội thất gắn với tường bằng khung xương gỗ; phía ngoài kết hợp các hộc tủ không có cánh để lưu trữ hồ sơ, Kích thước vách: Độ dày vách gỗ 30mm; Khung xương bằng tâm gỗ kích thước 20x30mm cách nhau 30cm; chất liệu gỗ Công nghiệp MDF, Hộc tủ là khung xương các ván gỗ có chiều dày 20mm, độ sau 30cm, được chia thành nhiều ô có kích thước 40cm x 40cm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF | Mô tả KT theo chương V | 28,5 | m2 |
| 2 | Rèm cửa sổ cuốn cầu vồng Hàn Quốc, Xuất xứ Hàn Quốc Modero, All Plus, Winlux, Gia công, lắp đặt 3A Blinds, Chất liệu: Vải 100% polyester nhập khẩu, bề mặt không tráng phủ, Thanh treo phụ kiện loại cao cấp, máng hộp chắn sang, Kiểu rèm Cuốn kéo tay có thể kết hợp động cơ | Mô tả KT theo chương V | 7,6 | m2 |
| 3 | Bảng tin, Kích thước 1m x 2m khung sắt hộp 20mm x 20mm, tấm bảng được làm từ tấm Ốp Nhôm Nhựa Aluminium dày 4mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | m2 |
| 4 | Bàn giao dịch, Kích thước: Cao 75cm x rộng 65cm, Chất liệu: Gỗ Lim, Kiểu dáng: ốp ván Pano 3 mặt, có ngăn kéo, mặt bàn dày 2cm. | Mô tả KT theo chương V | 7,88 | md |
| 5 | Ghế ngồi 6 cái - Ghế chân quỳ Hòa phát VT1 Kích Thước: W540 x D600 x H920 mm, kiểu Ghế họp chân quỳ Hòa Phát, Khung thép mạ hoặc sơn tĩnh điện, Tay ốm nhựa, Đệm tựa bọc vải nỉ | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc - Kích thước: Dài 1,9m x rộng 0,9m x cao 0,75m, Kiểu dáng: Đóng Panno 3 mặt, bàn có hộc, mặt bàn dày 20mm, Chất liệu: Gỗ gọ Nam Phi. Kèm Ghế làm việc Kiểu dáng: Đục tiện bọc đệm, Chất liệu: Gỗ gọ Nam Phi Đục tiện bọc đệm Kích thước: Cao 1,15m x Rộng 0,5m x Sâu 0,5m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bàn tiếp khách - Kích thước: Dài 2m x rộng 1m x cao 50cm, Chât liệu: gỗ gọ Nam Phi, Kiểu dáng: Bàn hình chữ nhật, kiểu chân vát. Kèm Ghế đầu bò, Chất liệu: Gỗ gọ Nam Phi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển tên đặt bàn - Kích thước: 11 x 24cm, Chất liệu gỗ, chữ bằng đồng | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Biểu tiếp dân - Kích thước 1,5m x 2m khung sắt hộp 20mm x 20mm, tấm bảng được làm từ tấm Ốp Nhôm Nhựa Aluminium dày 4mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển vẩy mặt Mica hút nổi 3d, Khung nhôm định hình bo ngoài biển, Hệ thống đèn led hoặc đèn nenon chiếu sáng bên trong biển, Kích thước 60cm x 80cm x 10cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Quần áo đồng phục, Vải cotton kiểu: Com lê Nam, nữ | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Bảng niêm yết TTHC - Kích thước 1m x 1m khung sắt hộp 20mm x 20mm, tấm bảng được làm từ tấm Ốp Nhôm Nhựa Aluminium dày 4mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Quạt treo tường Senko T18- Một dây kéo, chuyển hướng cơ, Công suất: 47 W, Sải cánh: 45cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy photocopy RICOH MP 4055/5055 (Copy, In mạng, Scan màu, Scan mạng/ DADF/ Duplex), Cấu hình chuẩn: Copy, In mạng, Scan màu, Scan mạng/ DADF/ Duplex. Khổ giấy: A3/A4, Đảo mặt bản sao: Có, ADF: Có, Cổng giao tiếp: USB/ LAN, Thu phóng: 25%-400%, Dùng mực: CT 202507 (9.000 bản)- CT 202509 (25.000 bản) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 15 | Máy in Laser Canon LBP6230DN | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Điều hòa Sharp 1 chiều Inverter 18000BTU AH-X18XEW | Mô tả KT theo chương V | 2 | chiếc |
| 17 | Hộp đựng hồ sơ, tài liệu. Kích thước: Rộng 30cm x Dài 40cm x sâu 7cm, Chất liệu: Nhựa | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Tủ tài liệu Royal HR1960-2B, Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm, Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp, kiểu Tủ tài liệu Royal 2 buồng, Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu, Phía dưới có hai khoang cánh mở | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tủ hồ sơ 4 khoang TU09K8CK, Tủ gồm 4 khoang, Kích Thước: W1800 x D450 x H1830 mm, Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Máy tính xách tay HP 240 G8 i3 1005G1/4GB/512GB/Win10 (519A8PA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Phần mềm Hệ thống theo dõi nhiệm vụ trọng tâm cấp xã | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Quạt cây Điện cơ QD400X-MS - Có điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 899.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (DD và CN, giao thông, thuỷ lợi, XD công trình …) trở lên (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình), có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (DD và CN, giao thông, thuỷ lợi, XD công trình …) trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm và kiểm tra chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (DD và CN, giao thông, thuỷ lợi, XD công trình …) trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ phụ trách thí nghiệm và kiểm tra chất lượng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy | 1 | - Là cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận hoàn thành về an toàn lao động, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông, vữa | Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T-10T | Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi