Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950623-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 18:18:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220950246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:46:00 đến ngày 2022-09-25 18:18:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,284,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 899.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (DD và CN, giao thông, thuỷ lợi, XD công trình …) trở lên (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình), có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (DD và CN, giao thông, thuỷ lợi, XD công trình …) trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm và kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (DD và CN, giao thông, thuỷ lợi, XD công trình …) trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ phụ trách thí nghiệm và kiểm tra chất lượng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận hoàn thành về an toàn lao động, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL: Thi công xây dựng công trình.
Nâng cấp, cải tạo bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND; Hệ thống bó vỉa, mương thoát nước thôn Tân Thanh và các hạng mục phụ trợ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Hà Tĩnh , địa chỉ: Tổ dân phố 9 thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thạch Xuân. + Địa chỉ: Xã Thạch Xuân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 0948338567
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và XD Minh Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thạch Hà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 29, đường Nguyễn Xuân Linh, thành phố Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty CP Tư vấn và xây dựng Tân Bình, địa chỉ: Số nhà 34, ngõ 12 đường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Hà Tĩnh , địa chỉ: Tổ dân phố 9 thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thạch Xuân. + Địa chỉ: Xã Thạch Xuân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 0948338567


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về hợp đồng đã thực hiện theo các nội dung liên quan trong Mẫu số 3, Chương IV, trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải cung cấp Quyết định phê duyệt Dự án, TKKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình, giá trị thực hiện hợp đồng đã thực hiện hoàn thành…) và các tài liệu có liên quan khác. 3. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thạch Xuân. + Địa chỉ: Xã Thạch Xuân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 0948338567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà + Địa chỉ: TDP 5, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 0239.628.6666 Fax: 0239.628.6666.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bộ phận thường trực: Phòng TC - KH huyện Thạch Hà; + Địa chỉ: TDP 5, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 0239.628.6666 Fax: 0239.628.6666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1087100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,20781m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,74191m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,5858m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả KT theo chương V0,0416100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả KT theo chương V0,0492100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0069tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1367tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,2257m3
10Bê tông cổ móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3776m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V4,7416m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4305m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả KT theo chương V0,0589100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6481m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,3388m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,9686100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0465100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,3288m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,247m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V5,247m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả KT theo chương V0,1021100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0207tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0967tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5614m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả KT theo chương V0,2031100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0429tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2495tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6122m3
29Ván khuôn gỗ sàn mái ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả KT theo chương V0,3421100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,391tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,0129m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả KT theo chương V0,048100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0031tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0253tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2517m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,0059m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V36,223m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V70,8858m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,432m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,0396m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14,76m
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V36,223m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V117,1426m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V107,1088m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V46,2568m2
46Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V5,544m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V53,1536m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,3776m2
49Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA)Mô tả KT theo chương V6,0016m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V14,7m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V15,2m2
52Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8mmMô tả KT theo chương V0,1745tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,1745tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,3141100m2
55Ke chống bãoMô tả KT theo chương V108cái
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,4006100m2
57Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m -40WMô tả KT theo chương V2bộ
58Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả KT theo chương V2bộ
59Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V1cái
60Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V1cái
61Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V1cái
62Lắp đặt quạt hútMô tả KT theo chương V1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V4cái
64Lắp đặt ổ cắm baMô tả KT theo chương V3cái
65Lắp đặt các automat 2P 30AMô tả KT theo chương V1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V25m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V45m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V50m
69Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V0,462m3
70Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V0,643m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V1,105m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V1,105m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,81m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,42m2
75Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,836m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V7,6m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V148,844m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V68,384m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V80,46m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V148,844m2
81Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0576100m3
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,63961m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,001100m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,066m3
85Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,144m3
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V10,4m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,2m2
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0421100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0495tấn
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,806m3
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V131 cấu kiện
B HỆ THỐNG BÓ VỈA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC THÔN TÂN THANH
1Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V11,20731m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,1294100m3
3Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,00511m3
4Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,191100m3
5Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V14,17181m3
6Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,6926100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,4425100m3
8Mua đất tại mỏ Ngọc SơnMô tả KT theo chương V3,9457100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả KT theo chương V3,9457100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,2632100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V5100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V4,4811m3
13Bê tông bó vỉa 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V45,9841m3
14Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,9486m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V53,9935m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V5,2991100m2
17Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V1,0949100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V1.144,941 cấu kiện
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V328,458m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V61,143m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,6442100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V18,3429m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,2551tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,856100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V2041cấu kiện
26Khe phòng lún quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V20,672m2
C MUA SẮM THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Sẩn xuất, lắp dựng vách nội thất, kiểu dáng: vách nội thất gắn với tường bằng khung xương gỗ; phía ngoài kết hợp các hộc tủ không có cánh để lưu trữ hồ sơ, Kích thước vách: Độ dày vách gỗ 30mm; Khung xương bằng tâm gỗ kích thước 20x30mm cách nhau 30cm; chất liệu gỗ Công nghiệp MDF, Hộc tủ là khung xương các ván gỗ có chiều dày 20mm, độ sau 30cm, được chia thành nhiều ô có kích thước 40cm x 40cm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDFMô tả KT theo chương V28,5m2
2Rèm cửa sổ cuốn cầu vồng Hàn Quốc, Xuất xứ Hàn Quốc Modero, All Plus, Winlux, Gia công, lắp đặt 3A Blinds, Chất liệu: Vải 100% polyester nhập khẩu, bề mặt không tráng phủ, Thanh treo phụ kiện loại cao cấp, máng hộp chắn sang, Kiểu rèm Cuốn kéo tay có thể kết hợp động cơMô tả KT theo chương V7,6m2
3Bảng tin, Kích thước 1m x 2m khung sắt hộp 20mm x 20mm, tấm bảng được làm từ tấm Ốp Nhôm Nhựa Aluminium dày 4mmMô tả KT theo chương V6m2
4Bàn giao dịch, Kích thước: Cao 75cm x rộng 65cm, Chất liệu: Gỗ Lim, Kiểu dáng: ốp ván Pano 3 mặt, có ngăn kéo, mặt bàn dày 2cm.Mô tả KT theo chương V7,88md
5Ghế ngồi 6 cái - Ghế chân quỳ Hòa phát VT1 Kích Thước: W540 x D600 x H920 mm, kiểu Ghế họp chân quỳ Hòa Phát, Khung thép mạ hoặc sơn tĩnh điện, Tay ốm nhựa, Đệm tựa bọc vải nỉMô tả KT theo chương V6bộ
6Bàn làm việc - Kích thước: Dài 1,9m x rộng 0,9m x cao 0,75m, Kiểu dáng: Đóng Panno 3 mặt, bàn có hộc, mặt bàn dày 20mm, Chất liệu: Gỗ gọ Nam Phi. Kèm Ghế làm việc Kiểu dáng: Đục tiện bọc đệm, Chất liệu: Gỗ gọ Nam Phi Đục tiện bọc đệm Kích thước: Cao 1,15m x Rộng 0,5m x Sâu 0,5mMô tả KT theo chương V2cái
7Bàn tiếp khách - Kích thước: Dài 2m x rộng 1m x cao 50cm, Chât liệu: gỗ gọ Nam Phi, Kiểu dáng: Bàn hình chữ nhật, kiểu chân vát. Kèm Ghế đầu bò, Chất liệu: Gỗ gọ Nam PhiMô tả KT theo chương V1cái
8Biển tên đặt bàn - Kích thước: 11 x 24cm, Chất liệu gỗ, chữ bằng đồngMô tả KT theo chương V9cái
9Biểu tiếp dân - Kích thước 1,5m x 2m khung sắt hộp 20mm x 20mm, tấm bảng được làm từ tấm Ốp Nhôm Nhựa Aluminium dày 4mmMô tả KT theo chương V1cái
10Biển vẩy mặt Mica hút nổi 3d, Khung nhôm định hình bo ngoài biển, Hệ thống đèn led hoặc đèn nenon chiếu sáng bên trong biển, Kích thước 60cm x 80cm x 10cmMô tả KT theo chương V2cái
11Quần áo đồng phục, Vải cotton kiểu: Com lê Nam, nữMô tả KT theo chương V12bộ
12Bảng niêm yết TTHC - Kích thước 1m x 1m khung sắt hộp 20mm x 20mm, tấm bảng được làm từ tấm Ốp Nhôm Nhựa Aluminium dày 4mmMô tả KT theo chương V5cái
13Quạt treo tường Senko T18- Một dây kéo, chuyển hướng cơ, Công suất: 47 W, Sải cánh: 45cmMô tả KT theo chương V1cái
14Máy photocopy RICOH MP 4055/5055 (Copy, In mạng, Scan màu, Scan mạng/ DADF/ Duplex), Cấu hình chuẩn: Copy, In mạng, Scan màu, Scan mạng/ DADF/ Duplex. Khổ giấy: A3/A4, Đảo mặt bản sao: Có, ADF: Có, Cổng giao tiếp: USB/ LAN, Thu phóng: 25%-400%, Dùng mực: CT 202507 (9.000 bản)- CT 202509 (25.000 bản) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtMô tả KT theo chương V1máy
15Máy in Laser Canon LBP6230DNMô tả KT theo chương V3cái
16Điều hòa Sharp 1 chiều Inverter 18000BTU AH-X18XEWMô tả KT theo chương V2chiếc
17Hộp đựng hồ sơ, tài liệu. Kích thước: Rộng 30cm x Dài 40cm x sâu 7cm, Chất liệu: NhựaMô tả KT theo chương V40cái
18Tủ tài liệu Royal HR1960-2B, Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm, Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp, kiểu Tủ tài liệu Royal 2 buồng, Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu, Phía dưới có hai khoang cánh mởMô tả KT theo chương V2cái
19Tủ hồ sơ 4 khoang TU09K8CK, Tủ gồm 4 khoang,  Kích Thước: W1800 x D450 x H1830 mm, Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V2cái
20Máy tính xách tay HP 240 G8 i3 1005G1/4GB/512GB/Win10 (519A8PA)Mô tả KT theo chương V1chiếc
21Phần mềm Hệ thống theo dõi nhiệm vụ trọng tâm cấp xãMô tả KT theo chương V1bộ
22Quạt cây Điện cơ QD400X-MS - Có điều khiểnMô tả KT theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 899.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (DD và CN, giao thông, thuỷ lợi, XD công trình …) trở lên (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình), có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (DD và CN, giao thông, thuỷ lợi, XD công trình …) trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.31
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm và kiểm tra chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (DD và CN, giao thông, thuỷ lợi, XD công trình …) trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ phụ trách thí nghiệm và kiểm tra chất lượng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy 1 - Là cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận hoàn thành về an toàn lao động, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm bàn Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm cóc Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy đầm dùi Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy trộn bê tông, vữa Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Ô tô tự đổ 5T-10T Thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->