Gói thầu: HH01: Mua sắm nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Phổ thông Năng khiếu |
| Tên gói thầu | HH01: Mua sắm nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942710 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên lĩnh vực giáo dục đào tạo nguồn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:04:00 đến ngày 2022-09-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 301,197,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5179694E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0359388E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 301.197.960 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 903.593.880 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất rời (trong đó có: bàn, ghế, tủ).+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng là 301.197.960 đồng.(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 301.197.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 903.593.880 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.+Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền).+ Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Phổ thông Năng khiếu |
| E-CDNT 1.2 |
HH01: Mua sắm nội thất Mua sắm nội thất cho Trường Phổ thông Năng khiếu 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên lĩnh vực giáo dục đào tạo nguồn Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, kèm theo các tài liệu sau: 1.1. Nộp báo cáo tài chính từ năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. 1.2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 1.3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại và tính chất. 2. Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật. 3. Văn bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng). 4. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các chứng từ liên quan khác của hàng hóa theo quy định hiện hành (trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh đảm nhận phần việc cung cấp thiết bị/hàng hóa phải đáp ứng). Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm file scan các tài liệu theo số thứ tự 1 (bao gồm 1.1, 1.3) nêu trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm các tài liệu theo số thứ tự 1 (bao gồm 1.1, 1.3) nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu không đính kèm các tài liệu theo số thứ tự 1 (bao gồm 1.1, 1.3), nhà thầu phải nêu rõ, cụ thể các nội dung theo yêu cầu tại Mẫu số 3, Mẫu số 4 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT để có cơ sở đánh giá E-HSDT của nhà thầu. Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu (nhà thầu đặc biệt lưu ý tránh kê khai thiếu sót hay kê khai không đúng yêu cầu của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-SMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Đối với thiết bị nhập khẩu: nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá (như chứng nhận CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), chứng nhận chất lượng hàng hóa (như chứng nhận CQ hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). + Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 08 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại ...) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Phổ thông Năng khiếu
+ Địa chỉ: 153 Nguyễn Chí Thanh, Phường 9, Quận 5, TP Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: 028 3853 3704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập theo quy định tại Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc trưởng phòng phòng tài vụ | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Bàn làm việc nhân viên phòng tài vụ | 2 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Hộc di động 03 ngăn phòng tài vụ | 3 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Tủ hồ sơ cao sát trần phòng tài vụ | 2 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Ghế trưởng phòng phòng tài vụ | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Ghế nhân viên phòng tài vụ | 2 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Bàn làm việc trưởng phòng hành chánh | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Bàn làm việc nhân viên phòng hành chánh | 3 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Hộc di động 03 ngăn phòng hành chánh | 4 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Tủ hồ sơ cao sát trần phòng hành chánh | 5 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Ghế trưởng phòng phòng hành chánh | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Ghế nhân viên phòng hành chánh | 3 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Ghế họp + ghế tiếp khách phòng hành chánh | 3 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Bàn làm việc trưởng phòng phòng giáo vụ | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Bàn làm việc nhân viên phòng giáo vụ | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Tủ phụ nối với bàn làm việc phòng giáo vụ | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Bàn họp ghép phòng giáo vụ | 3 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Hộc di động 03 ngăn phòng giáo vụ | 2 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Tủ hồ sơ cao sát trần phòng giáo vụ | 6 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Tủ hồ sơ thấp phòng giáo vụ | 8 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Ghế trưởng phòng phòng giáo vụ | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Ghế nhân viên phòng giáo vụ | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Ghế họp + ghế tiếp khách phòng giáo vụ | 10 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Bàn làm việc trưởng phòng phòng giám thị | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Bàn làm việc nhân viên phòng giám thị | 2 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Hộc di động 03 ngăn phòng giám thị | 3 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Tủ hồ sơ cao sát trần phòng giám thị | 2 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Ghế trưởng phòng phòng giám thị | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Ghế nhân viên phòng giám thị | 2 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Ghế họp + ghế tiếp khách phòng giám thị | 2 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Bàn làm việc trưởng phòng trung tâm dạy – học thêm | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Bàn làm việc nhân viên trung tâm dạy – học thêm | 3 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Hộc di động 03 ngăn trung tâm dạy – học thêm | 4 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Tủ hồ sơ cao sát trần trung tâm dạy – học thêm | 2 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Tủ hồ sơ cao sát trần trung tâm dạy – học thêm | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Ghế trưởng phòng trung tâm dạy – học thêm | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Ghế nhân viên trung tâm dạy – học thêm | 3 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Ghế họp + ghế tiếp khách trung tâm dạy – học thêm | 1 | cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5179694E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0359388E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 301.197.960 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 903.593.880 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất rời (trong đó có: bàn, ghế, tủ).+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng là 301.197.960 đồng.(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 301.197.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 903.593.880 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.+Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền).+ Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi