Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công toàn bộ hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công toàn bộ hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:46:00 đến ngày 2022-09-26 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 542,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng tương tự được tính là phần thi công hệ thống PCCC thuộc công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 379.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥759.542.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ Giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy..- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công toàn bộ hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình Khối phòng học và phòng bộ môn Trường Tiểu học Gia An 2, huyện Tánh Linh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Địa chỉ : Số 434 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Bình Thuận). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Địa chỉ : Số 434 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tánh Linh; Địa chỉ: Thị Trấn Lạc Tánh, Thị trấn Lạc Tánh, Huyện Tánh Linh, Tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Tại Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Tại Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn báo cháy 2x1,5 | Tại Chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Tại Chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật bằng nhựa 200x200x7 | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp ngã 2 | Tại Chương V | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có công suất 15KW (Q = 25-76 m3/h, H = 78-58,3 mcn) | Tại Chương V | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy bơm bù áp lực động có điện có công suất 2KW (Q = 3,65-7,38 m3/h, H = 80-40,6 mcn) | Tại Chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy diesel (Q = 25-76 m3/h, H = 78-58.3 mcn) | Tại Chương V | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy | Tại Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 | Tại Chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt rọ hút D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rọ hút D60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lọc rác chữ Y D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt lọc rác chữ Y D60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D90 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa bướm D90 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa bướm D60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bướm một chiều D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van bướm một chiều D60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa đồng D60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa đồng D49 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa đồng D21 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Bình tích áp 100 lít | Tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc rờ le áp lực | Tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy | Tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà 20cmx40cmx60cm | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 35 | Lăng B | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt vòi B | Tại Chương V | 4 | cuộn |
| 37 | Tủ đựng bình chữa cháy 20cmx40cmx60cm | Tại Chương V | 7 | Cái |
| 38 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Tại Chương V | 7 | bình |
| 39 | Bình chữa cháy bằng khí CO2MT3 3kg | Tại Chương V | 7 | bình |
| 40 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mi ca) | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống thép STK D90mm dày 3,2mm | Tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép STK D76mm dày 2,9mm | Tại Chương V | 0,77 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép STK D60mm dày 2,6mm | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van góc D60 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt co STK D90 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê STK D90/76 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê STK D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt bầu giảm STK D90 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt co STK D76 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Bầu giảm STK D76/60 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê STK D76 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt co STKD60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp bích thép STK D90 | Tại Chương V | 14 | cặp |
| 54 | Lắp bích thép STK D90 | Tại Chương V | 1 | cặp |
| 55 | Lắp bích thép STK D60 | Tại Chương V | 10 | cặp |
| 56 | Cà rá D21/16 | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 57 | Đầu răng D60 | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 58 | Sơn lót đỏ | Tại Chương V | 10 | kg |
| 59 | Sơn đỏ | Tại Chương V | 10 | kg |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4m | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây tiếp địa 50mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| 64 | Kéo rải dây dẫn sét 50mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Hàn hóa nhiệt | Tại Chương V | 11 | mối |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Tại Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt cầu thu sét R=97m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Trụ đỡ kim thu sét | Tại Chương V | 1 | trụ |
| 70 | Cáp neo, ốc xiết cáp và tăng đưa | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Bộ chân đế | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 7,5 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,075 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng tương tự được tính là phần thi công hệ thống PCCC thuộc công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 379.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥759.542.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ Giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy..- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi